Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210651832-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210635779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 07:58:00 đến ngày 2021-06-24 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,280,436,252 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 177,885 m2
2 Tháo dỡ cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 40,86 m2
3 Tháo dỡ tường thưng tôn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 205,284 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,9696 tấn
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3952 tấn
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,6135 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch cổ móng chiều dày tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,2595 m3
8 Đào xúc đất, đất cấp IV Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,7762 100m3
9 Vận chuyển đất, đất cấp IV Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,7762 100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2416 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,0833 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,0691 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1153 tấn
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0157 100m2
6 Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,3485 m3
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,4849 m2
8 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,466 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20,625 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20,625 m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,5729 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,504 m3
13 Đổ bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,5062 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể phốt, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0388 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể phốt, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1864 tấn
16 Ván khuôn giằng cổ móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1386 100m2
17 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,0544 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0987 tấn
19 Ván khuôn sàn mái Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,4144 m3
21 Vận chuyển phế thải Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,8289 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,7446 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,009 m3
24 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1584 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0033 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0197 tấn
27 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0341 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0388 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1864 tấn
30 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1756 100m2
31 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,246 m3
32 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,224 m3
33 Ván khuôn sàn mái Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3452 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3437 tấn
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 72,556 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 51,486 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 25 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 26,5871 m2
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 29,7804 m2
39 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,6234 m3
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,2336 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 63,272 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 72,556 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 78,0731 m2
44 Sản xuất cửa đi, cửa sổ bằng thép hộp kính dày 6 mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,64 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,64 m2
46 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 30 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 40 m
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
55 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
56 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bể
57 Thoát sàn bằng inox KT 150x150 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
58 Vòi nước bằng inox xả nước vào bể xây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
60 Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
61 Lắp đặt cút nhựa, cút 60mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 cái
62 Lắp đặt tê nhựa, tê 60mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
63 Lắp đặt cút nhựa, cút 110mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
64 Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
65 Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
66 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 20mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13 cái
67 Lắp đặt tê nhựa , đường kính tê nhựa 20mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa o, đường kính côn, cút 32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
69 Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê nhựa 32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,75 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 38,96 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,76 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,56 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,54 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,27 tấn
7 Ván khuôn móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,59 100m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 60,58 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,15 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,84 tấn
11 Ván khuôn cổ cột Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m2
12 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,93 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,44 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,06 tấn
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m2
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,77 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 45,01 m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,74 100m3
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,59 100m3
20 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17,25 m3
21 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,55 100m3
22 Đào móng băng B Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 28,7 m3
23 BT lót móng, R Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,9 m3
24 Xây tường thẳng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 19,25 m3
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 83,91 m2
26 BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,83 m3
27 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hàng rào cửa sổ lá chớp... d Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,25 tấn
28 Ván khuôn gỗ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,63 100m2
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 77 cái
30 Đào móng băng B Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 24,54 m3
31 BT lót móng, R Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,79 m3
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,15 tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
34 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m2
35 BT móng R Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,12 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,89 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20,13 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 24,18 m2
39 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,92 m2
40 BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,12 m3
41 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hàng rào cửa sổ lá chớp... d Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
42 Ván khuôn gỗ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
43 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,34 tấn
47 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m2
48 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,29 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 43,24 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,06 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,93 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,96 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,32 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,09 tấn
55 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,4 100m2
56 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,96 m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,24 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
59 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m2
60 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,18 m3
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,81 tấn
62 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,66 100m2
63 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,56 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,91 m3
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,14 tấn
68 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m2
69 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,29 m3
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 42,8 m3
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,24 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,93 m3
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,98 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,32 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,09 tấn
76 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,42 100m2
77 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,31 m3
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,24 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
80 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m2
81 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,18 m3
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,81 tấn
83 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,66 100m2
84 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,56 m3
85 Xây bậc thang, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,91 m3
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,43 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
88 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,92 100m2
89 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,29 m3
90 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 43 m3
91 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,79 m3
92 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,93 m3
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,38 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,04 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,41 tấn
96 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,23 100m2
97 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,12 m3
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
99 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
100 Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,65 m3
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,51 tấn
102 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,42 100m2
103 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 24,22 m3
104 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,54 m3
105 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,09 m3
106 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,12 tấn
107 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
108 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,27 m3
109 Sản xuất xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,62 tấn
110 Lắp xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,62 tấn
111 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 110,14 m2
112 Lợp mái tôn tráng kẽm tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,61 100m2
113 Tôn úp nóc, máng nước Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 43,54 m
114 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 58,78 m2
115 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 58,78 m2
116 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 573,38 m2
117 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 538,37 m2
118 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1.307,49 m2
119 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 115,01 m2
120 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 74,4 m
121 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 469,69 m2
122 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600m2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 30,73 m2
123 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 57,2 m2
124 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 171,94 m2
125 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 66,63 m2
126 Láng granitô cầu thang Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 66,63 m2
127 Lắp đặt vách ngăn composit dày 12 ly Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18 m2
128 Sản xuất lan can thép hộp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,37 tấn
129 Lắp lan can thép hộp. Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 35,89 m2
130 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 35,89 m2
131 Gia công và lắp đặt tay vin cầu thang bằng gỗ nhóm III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 19,2 m
132 SXLD trụ cầu thang gỗ NIII Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
133 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 538,37 m2
134 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2.172,83 m2
135 SX cửa đi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 36,72 m2
136 SX cửa sổ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 32,67 m2
137 Sản xuất khuôn cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 217,8 m
138 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 217,8 m cấu kiện
139 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 69,39 m2 cấu kiện
140 Phào gỗ nẹp cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 217,8 m
141 Bộ Tay nắm chùy + khuy cài + cremon Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
142 Bản lề cửa các loại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 144 Cái
143 Chốt cửa sổ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
144 SX cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính mờ dày 6,38mm. Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 24,03 m2
145 SX cửa sổ khung nhôm Việt Pháp kính mờ dày 6,38mm. Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
146 SX vách kính khung nhôm, kính phản quang dày 6,38 ly Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 21,87 m2
147 Lắp cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 24,75 m2
148 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 21,87 m2
149 Gia công hoa sắt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
150 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 38,88 m2
151 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,95 m2
152 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
153 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
154 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
155 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15 cái
156 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 cái
157 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12 cái
158 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
159 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 48 cái
160 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
161 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
162 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
163 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
164 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
165 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
166 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 650 m
167 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 450 m
168 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 300 m
169 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 60 m
170 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 100 m
171 Đế âm tường lắp thiết bị điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 103 Cái
172 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 650 m
173 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 750 m
174 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 60 m
175 SXLD con son đón điện thép L50x50x5 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
176 Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
177 Tủ điện tổng bằng thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 TỦ
178 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
179 Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
180 Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
181 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 36 m
182 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 50 m
183 Má kiểm tra Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
184 Chân đỡ dây thu sét Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 50 cái
185 Đào mương tiêu sét Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,68 m3
186 Lấp đất mương tiêu sét Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,68 m3
187 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
188 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
189 Lắp đặt hộp đựng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
190 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
191 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
192 Lắp đặt gương soi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
193 Lắp đặt kệ kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
194 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
195 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
196 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
197 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
198 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
199 Lắp đặt côn,cút ren D=20mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 cái
200 Lắp đặt côn,cút ren D=25mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 cái
201 Lắp đặt côn,cút ren D=32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 cái
202 Tê nhựa ren trong D20 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 21 cái
203 Tê nhựa ren trong D25 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 21 cái
204 Tê nhựa ren trong D32 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 21 cái
205 Rắc co ren trong D20 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 21 cái
206 Rắc co ren trong D25 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 21 cái
207 Rắc co ren trong D32 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 21 cái
208 Măng sông D20 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15 cái
209 Măng sông D25 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15 cái
210 Măng sông D32 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15 cái
211 Vòi nước bằng đồng D15 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
212 Lăp đặt van ren, D Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
213 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bể
214 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12 cái
215 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
216 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
217 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
218 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15 cái
219 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15 cái
220 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15 cái
221 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 cái
222 Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=100mm dài 8m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
223 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=100mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 cái
224 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 80 cái
225 Bình chữa cháy CO2-MT3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
226 Bình chữa cháy MFZ4-ABC Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
227 Hộp bình chữa cháy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
228 Nội quy PCCC Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,9179 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,1943 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,4877 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,9465 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0267 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1446 tấn
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1071 100m2
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,1781 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,306 m3
10 Đắp đất tôn nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,1755 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đứng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0139 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đứng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0628 tấn
13 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1162 100m2
14 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,6389 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,299 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,5647 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1494 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0088 tấn
19 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1508 100m2
20 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,561 m3
21 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,775 m3
22 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0213 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0464 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Gia công xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0712 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,8208 m2
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0712 tấn
28 Lợp mái bằng tôn cách nhiệt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2089 100m2
29 Tôn úp nóc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 m
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,34 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 62,032 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 68,6105 m2
33 Láng bậc tam cấp không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,81 m2
34 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,5673 m3
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,4139 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 68,6105 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 62,032 m2
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,6408 100m2
39 Sản xuất cửa đi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,76 m2
40 Sản xuất cửa sổ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,34 m2
41 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,1 m2 cấu kiện
42 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0085 tấn
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,34 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,34 m2
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 30 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 m
48 Con sơn đón điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
53 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
54 Để âm chôn tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
55 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
E HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,621 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,135 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,168 m3
4 Gia công lắp dựng cốt thép D Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,9 kg
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
6 Ván khuôn cho bê tông cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0036 100m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,81 m2
8 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,81 m2
9 Lắp đặt Bảng hiệu đơn vị tài trợ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bể
11 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 30 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.43E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.284E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->