Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210651832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210635779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 07:58:00 đến ngày 2021-06-24 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,280,436,252 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 177,885 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40,86 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tường thưng tôn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 205,284 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,9696 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,3952 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,6135 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch cổ móng chiều dày tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,2595 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,7762 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,7762 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2416 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,0833 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,0691 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1153 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0157 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,3485 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,4849 | m2 |
| 8 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,466 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,625 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,625 | m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,5729 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,5062 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể phốt, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0388 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể phốt, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1864 | tấn |
| 16 | Ván khuôn giằng cổ móng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1386 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,0544 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0987 | tấn |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,4144 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,8289 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,7446 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,009 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0033 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0197 | tấn |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0341 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0388 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1864 | tấn |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1756 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,246 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,224 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,3452 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,3437 | tấn |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 72,556 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 51,486 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 25 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26,5871 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 29,7804 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,6234 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,2336 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 63,272 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 72,556 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 78,0731 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ bằng thép hộp kính dày 6 mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,64 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,64 | m2 |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 57 | Thoát sàn bằng inox KT 150x150 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Vòi nước bằng inox xả nước vào bể xây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa, cút 60mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa, tê 60mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa, cút 110mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa , đường kính tê nhựa 20mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa o, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê nhựa 32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38,96 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,76 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 60,58 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,93 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,77 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 45,01 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,25 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | 100m3 |
| 22 | Đào móng băng B | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 28,7 | m3 |
| 23 | BT lót móng, R | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,25 | m3 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 83,91 | m2 |
| 26 | BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,83 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hàng rào cửa sổ lá chớp... d | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 77 | cái |
| 30 | Đào móng băng B | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24,54 | m3 |
| 31 | BT lót móng, R | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | m3 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 35 | BT móng R | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,89 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,13 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24,18 | m2 |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 40 | BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 41 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hàng rào cửa sổ lá chớp... d | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | tấn |
| 47 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,29 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 43,24 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,06 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,93 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | tấn |
| 55 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,96 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 59 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,18 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,81 | tấn |
| 62 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,56 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | tấn |
| 68 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,29 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 42,8 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,24 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,93 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | tấn |
| 76 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,31 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 80 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,18 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,81 | tấn |
| 83 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,56 | m3 |
| 85 | Xây bậc thang, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m3 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 88 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,29 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 43 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,93 | m3 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | tấn |
| 96 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,12 | m3 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 99 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,51 | tấn |
| 102 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24,22 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,54 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,09 | m3 |
| 106 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 107 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | m3 |
| 109 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | tấn |
| 110 | Lắp xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 110,14 | m2 |
| 112 | Lợp mái tôn tráng kẽm tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,61 | 100m2 |
| 113 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 43,54 | m |
| 114 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 58,78 | m2 |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 58,78 | m2 |
| 116 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 573,38 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 538,37 | m2 |
| 118 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.307,49 | m2 |
| 119 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 115,01 | m2 |
| 120 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 74,4 | m |
| 121 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 469,69 | m2 |
| 122 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30,73 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 57,2 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 171,94 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 66,63 | m2 |
| 126 | Láng granitô cầu thang | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 66,63 | m2 |
| 127 | Lắp đặt vách ngăn composit dày 12 ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 128 | Sản xuất lan can thép hộp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | tấn |
| 129 | Lắp lan can thép hộp. | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 35,89 | m2 |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 35,89 | m2 |
| 131 | Gia công và lắp đặt tay vin cầu thang bằng gỗ nhóm III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m |
| 132 | SXLD trụ cầu thang gỗ NIII | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 538,37 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2.172,83 | m2 |
| 135 | SX cửa đi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36,72 | m2 |
| 136 | SX cửa sổ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32,67 | m2 |
| 137 | Sản xuất khuôn cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 217,8 | m |
| 138 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 217,8 | m cấu kiện |
| 139 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 69,39 | m2 cấu kiện |
| 140 | Phào gỗ nẹp cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 217,8 | m |
| 141 | Bộ Tay nắm chùy + khuy cài + cremon | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 142 | Bản lề cửa các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 144 | Cái |
| 143 | Chốt cửa sổ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 144 | SX cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính mờ dày 6,38mm. | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24,03 | m2 |
| 145 | SX cửa sổ khung nhôm Việt Pháp kính mờ dày 6,38mm. | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 146 | SX vách kính khung nhôm, kính phản quang dày 6,38 ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21,87 | m2 |
| 147 | Lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24,75 | m2 |
| 148 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21,87 | m2 |
| 149 | Gia công hoa sắt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 150 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,95 | m2 |
| 152 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 153 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 154 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 155 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 160 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 171 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 103 | Cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 175 | SXLD con son đón điện thép L50x50x5 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 176 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 177 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | TỦ |
| 178 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 180 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 181 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 182 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 183 | Má kiểm tra | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 184 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 185 | Đào mương tiêu sét | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 186 | Lấp đất mương tiêu sét | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 187 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 192 | Lắp đặt gương soi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 195 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 199 | Lắp đặt côn,cút ren D=20mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn,cút ren D=32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 202 | Tê nhựa ren trong D20 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 203 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 204 | Tê nhựa ren trong D32 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 205 | Rắc co ren trong D20 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 206 | Rắc co ren trong D25 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 207 | Rắc co ren trong D32 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 208 | Măng sông D20 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 209 | Măng sông D25 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 210 | Măng sông D32 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 211 | Vòi nước bằng đồng D15 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 212 | Lăp đặt van ren, D | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 214 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 218 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 221 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=100mm dài 8m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 223 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=100mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 224 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 225 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 226 | Bình chữa cháy MFZ4-ABC | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 227 | Hộp bình chữa cháy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 228 | Nội quy PCCC | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,9179 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,1943 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,4877 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,9465 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0267 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1446 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1071 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,1781 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,306 | m3 |
| 10 | Đắp đất tôn nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,1755 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đứng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0139 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đứng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0628 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,6389 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,299 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,5647 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1494 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1508 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,561 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,775 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0464 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0712 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,8208 | m2 |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0712 | tấn |
| 28 | Lợp mái bằng tôn cách nhiệt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2089 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,34 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 62,032 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 68,6105 | m2 |
| 33 | Láng bậc tam cấp không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,5673 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,4139 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 68,6105 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 62,032 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,6408 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất cửa đi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa sổ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m2 cấu kiện |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m2 |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 48 | Con sơn đón điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Để âm chôn tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,621 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép D | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | kg |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,81 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,81 | m2 |
| 9 | Lắp đặt Bảng hiệu đơn vị tài trợ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.43E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.284E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi