Gói thầu: Gói thầu số 7: Mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm thiết bị PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210652847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm thiết bị PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200777888 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 08:18:00 đến ngày 2021-06-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,631,909,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG HỌC-Bộ Bàn ghế giáo viên | 11 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 2 | Bảng từ chống lóa | 11 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 3 | Tủ đựng đồ dùng | 15 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 4 | Giá thư viện lớp học | 15 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 5 | NHÀ 4 TẦNG XÂY DỰNG NĂM 2017- Phòng Tiếng Anh- Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 6 | Bảng từ chống lóa | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 7 | Khối điều khiển trung tâm bao gồm phần mềm điều khiển | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 8 | Bộ cấp nguồn | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 9 | Bộ điều khiển hệ thống dành cho giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 10 | Tai nghe đồng bộ của giáo viên và học sinh | 46 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 11 | Thiết bị trả lời trắc nghiệm giáo viên và hs | 45 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 12 | Bộ chia tín hiệu | 23 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 13 | Hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 14 | Phòng âm nhạc- Đàn | 2 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 15 | Phòng Đoàn Đội- Trống cái | 2 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 16 | Trống con | 12 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 17 | Xanh pan | 4 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 18 | Bộ quần áo đội. | 40 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 19 | Mũ ca nô trắng. | 50 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 20 | Giầy ba ta trắng | 50 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 21 | Kèn đồng nghi lễ | 20 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 22 | loa nén | 6 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 23 | Amply | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 24 | loa thùng | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 25 | Đẩy | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 26 | Vang | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 27 | Mic không dây | 8 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 28 | Phụ kiện đồng bộ | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 29 | Tủ âm thanh | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 30 | Vật tư đấu nối | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 31 | Phòng Y tế -Bàn + ghế làm việc | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 32 | Cáng đẩy | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 33 | Cân có đo chiều cao | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 34 | Máy đo huyết áp | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 35 | Giường bệnh nhân | 2 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 36 | Dụng cụ y tế | 1 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 37 | Bảng từ trắng chống lóa | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 38 | NHÀ THỂ CHẤT- Cột bóng rổ | 2 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 39 | xà, cột nhảy cao | 2 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 40 | đệm nhảy cao | 2 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 41 | bóng rổ | 20 | quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 42 | vợt cầu lông | 50 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 43 | lưới cầu lông | 6 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 44 | cột cầu lông | 3 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 45 | bàn đạp chạy ngắn | 4 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 46 | NHÀ 4 TẦNG XÂY DỰNG MỚI- phòng học xây dựng mới 11 phòng- Bàn + ghế giáo viên | 11 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 47 | Bảng từ chống lóa | 11 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 48 | Tủ đựng đồ dùng | 11 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 49 | Giá thư viện lớp học | 11 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 50 | Phòng Công đoàn- Bàn + ghế làm việc | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 51 | Tủ để hồ sơ | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 52 | Bảng từ trắng | 1 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 53 | Phòng tổ chuyên môn (2 phòng)- Bàn + ghế làm việc | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 54 | Tủ để hồ sơ | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 55 | Bảng từ trắng | 1 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 56 | Phòng chờ tầng 1-Bàn phòng họp tổ | 8 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 57 | Ghế ngồi Gv | 80 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 58 | Tủ để hồ sơ | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 59 | Tủ để hồ sơ | 6 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 60 | Bảng từ trắng | 5 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 61 | Bọc ghế | 80 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 62 | Ti vi treo tường | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 63 | Phòng hiệu trưởng- Bàn làm việc | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 64 | Tủ lãnh đạo | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 65 | Máy fax đa chức năng | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 66 | Bảng từ trắng | 1 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 67 | Phòng Phó hiệu trưởng (2 phòng)- Bàn tiếp khách | 2 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 68 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 69 | Tủ lãnh đạo | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 70 | Bảng từ trắng | 2 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 71 | Phòng họp tầng 4- Bàn họp | 25 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 72 | Ghế phòng họp | 100 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 73 | Bảng từ trắng chống loá | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 74 | Tủ đựng đồ dùng | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 75 | Ti vi | 1 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 76 | Loa | 6 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 77 | Amply | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 78 | Mic không dây | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 79 | Phụ kiện đồng bộ | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 80 | Rèm cửa sổ | 180 | M2 | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 81 | phông nhung xanh | 150 | M2 | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 82 | Phông Cờ | 15 | M2 | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 83 | Sao vàng , búa liềm | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 84 | Tượng Bác | 1 | Bức | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 85 | Phòng Thư viện- Bàn + ghế giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 86 | tủ thư mục | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 87 | Bàn đọc | 20 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 88 | Bảng từ chống lóa | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 89 | ghế HS | 80 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 90 | Ti vi | 1 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 91 | Tủ sách | 6 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 92 | giá sách | 8 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 93 | Phòng Văn thư, tài vụ- Bàn + ghế làm việc | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 94 | Tủ để hồ sơ | 2 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 95 | Phòng Bảo vệ- Bàn + ghế làm việc | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 96 | Giường | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 97 | Tủ để hồ sơ | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 98 | Ti vi | 1 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.947E9(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo:
+ Hợp đồng kinh tế;
+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;
+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư tương ứng với Hợp đồng kê khai;
+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;
+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.550.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, nhà thầu phải lập kế hoạch và bố trí nhân sự để kịp thời khắc phục theo yêu cầu của Chủ đầu tư; + Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 02 năm (Cam kết của nhà thầu); |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi