Gói thầu: Thi công sửa chữa các hạng mục cầu băng 204, 199, 242+245, 160, 246, 3007, 50, 150+152, 4a và gia cố kết cấu BTCT cột dầm sàn tầng 1 nhà rót than cầu băng 38 thuộc nhà máy tuyển than Vàng Danh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210651754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa các hạng mục cầu băng 204, 199, 242+245, 160, 246, 3007, 50, 150+152, 4a và gia cố kết cấu BTCT cột dầm sàn tầng 1 nhà rót than cầu băng 38 thuộc nhà máy tuyển than Vàng Danh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210624499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hạch toán trong chi phí SXKD năm 2021 của Công ty CP Than Vàng Danh - Vinacomin |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 08:42:00 đến ngày 2021-06-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,475,645,667 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | phần xây dựng | |||
| 1 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu chân cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4789 | tấn |
| 2 | Gia công hệ khung dàn bằng thép ống F273x6.35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,92 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànthép ống F273x6.35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,92 | tấn |
| 4 | Gia công hệ khung dàn bằng thép ống F141x3.96 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,04 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép ống F141x3.96 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,04 | tấn |
| 6 | Gia công thép bản mã dàn chủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,0267 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép bản mã dàn chủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,0267 | tấn |
| 8 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,5873 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,5873 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.426,25 | m2 |
| 11 | Bulong M20x80 cấp bền 8.8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 768 | bộ |
| 12 | Bulong M18x200 cấp bền8.8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.900 | bộ |
| 13 | Bulong M18x80 cấp bền 8.8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 134 | bộ |
| 14 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 371,71 | 1m2 |
| 15 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,188 | m3 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 164,17 | m2 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 496,51 | m2 |
| 18 | Khoan tạo lỗ bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12.068 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Lắp đặt râu thép liên kết với lỗ khoan F12mm bằng keo Epoxy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12.068 | cái |
| 20 | Gia công râu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,2514 | 100kg |
| 21 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 718,8 | 1m2 |
| 22 | Gia công dầm BTCT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,136 | tấn |
| 23 | Khoan bê tông mặt sàn tạo lỗ F75mm sâu 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 422 | 1 lỗ khoan |
| 24 | Rót vữa gia cố cột, dầm, sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,293 | m3 |
| 25 | Bulong nở thép M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 270 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ sàn thép cầu băng cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,4208 | tấn |
| 27 | Gia công hệ khung dàn băng tải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,1082 | tấn |
| 28 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn băng tải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,1082 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.361,52 | m2 |
| 30 | Gia cố thép đai cột, thép F8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2629 | tấn |
| 31 | Gia cố sàn thép F10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6128 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7134685E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.942E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.532.951.966 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.065.903.932 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi