Gói thầu: Xây dựng nền móng silo, móng cân điện tử, nhà nhập liệu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210652751-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN BIA HÀ NỘI - THANH HÓA
Tên gói thầu Xây dựng nền móng silo, móng cân điện tử, nhà nhập liệu
Số hiệu KHLCNT 20210202193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có và đi vay
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 08:39:00 đến ngày 2021-06-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,711,869,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Móng silo
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%KL ) hệ số mở mái 1,2 Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 31,1738 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(95%KL ) hệ số mở mái 1,2 Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 5,923 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 22,692 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 18,6723 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 2,2148 tấn
6 Sản xuất bulong móng M24, L0,85 Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 556,6 kg
7 Bản mã đế kt 500x500x10mm Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 824,25 kg
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 1,6444 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 0,3208 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 0,5566 tấn
11 Ván khuôn móng silo Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 0,3681 100m2
12 Ván khuôn dầm móng Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 1,9373 100m2
13 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (chiết tính bỏ máy bơm vì đơn giá đã bao gồm công bơm) Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 136,7424 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (chiết tính bỏ máy bơm vì đơn giá đã bao gồm công bơm) Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 58,1196 m3
15 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (chiết tính bỏ máy bơm vì đơn giá đã bao gồm công bơm) Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 2,1 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 0,168 100m2
17 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 2,1319 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 2,1319 100m3/1km
19 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 2,1319 100m3/1km
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 4,1028 100m3
21 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (chiết tính bỏ máy bơm vì đơn giá đã bao gồm công bơm) Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 20,592 m3
22 Đánh bóng nền bằng máy xoa Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 226,92 m2
B Hạng mục Móng trạm cân
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%KL) Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 5,8424 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 1,11 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 4,716 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 4,3872 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 0,5414 tấn
6 Thép râu hàn bản mã Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 26 kg
7 Bản mã đế 40x40*2 Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 200,96 kg
8 Thép V50x50x5, L=2,5m làm tiếp địa Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 84,82 kg
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 0,9524 100m2
10 Bê tông thương phẩm móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (chiết tính bỏ máy bơm) Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 39,8072 m3
11 Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 8,2016 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 0,0281 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 0,1769 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 0,1491 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (chiết tính bỏ máy bơm) Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 1,6403 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 0,3895 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 0,779 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 0,779 100m3/1km
19 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 0,779 100m3/1km
20 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (chiết tính bỏ máy bơm) Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 5,4982 m3
C Hạng mục Nhà nhập Liệu
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 16,3532 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 3,1071 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 5,44 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 3,4428 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 0,2737 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 0,8854 tấn
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 3,5158 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 0,6452 tấn
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 0,5364 100m2
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 2,8414 100m2
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 0,28 100m2
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (chiết tính bỏ máy bơm bê tông) Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 27,625 m3
13 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (chiết tính bỏ máy bơm bê tông) Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 36,067 m3
14 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 0,525 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 32 m3
16 Thép thang neo Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 24 kg
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 10,614 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 8,1266 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 1,0641 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 0,4781 tấn
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 0,6342 100m2
22 Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (chiết tính bỏ máy bơm bê tông) Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 12,684 m3
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 0,3836 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 0,0667 tấn
25 Bê tông móng bè, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (chiết tính bỏ máy bơm bê tông) Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 84,1925 m3
26 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 6,906 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 373,8 m2
28 Bu long móng M24 - L=650 Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 173,6667 kg
29 Bản mã đế sàn nâng hạ: Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 190,2 kg
30 Thép neo bản mã D18 - L=450 Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 21,6 kg
31 Gia công, lắp đặt hệ chống sét Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 1 hệ
32 Gia công cột bằng thép hình Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 3,1188 tấn
33 Gia công giằng mái thép Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 1,4319 tấn
34 Gia công xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 2,5547 tấn
35 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 0,98 tấn
36 Lắp cột thép các loại Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 3,1188 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 3,9866 tấn
38 Lắp sàn thao tác Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 0,98 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 90 1m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn thường Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 4,3226 100m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - tôn xốp cách nhiệt Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 1,5725 100m2
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 6,89 100m2
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 1,0902 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 2,1804 100m3
45 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 2,1804 100m3/1km
46 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật mục II Chương V 2,1804 100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->