Gói thầu: Mua sắm Hệ thống máy xét nghiệm Realtime PCR tự động và thiết bị phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210631465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Thanh Thủy |
| Tên gói thầu | Mua sắm Hệ thống máy xét nghiệm Realtime PCR tự động và thiết bị phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210620036 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ủng hộ của các tổ chức, cá nhân cho công tác phòng, chống dịch COVID-19 thông qua UB MTTQ tỉnh; nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 08:53:00 đến ngày 2021-06-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,287,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tách chiết DNA/RNA, PCR setup và chuẩn bị mẫu NGS tự động | 1 | Bộ | Máy tách chiết DNA/RNA và pha hỗn hợp phản ứng PCR tự động: 01 máy Bộ phụ kiện cho thực hiện phản ứng PCR setup với đĩa Rotor hoặc PCR 96 giếng: 01 bộ Bộ phân chia dung dịch đơn kênh thể tích khoảng ≤ 40 μL đến ≥ 1000 μL: 01 bộ Bộ phân chia dung dịch ≥ 8 kênh thể tích ≤ 40 μL đến ≥ 1000 μL: 01 bộ Bộ phân chia dung dịch đơn kênh thể tích ≤ 1 μL – ≥ 50 μL: 01 bộ Máy đọc mã vạch: 01 chiếc Khay đựng rác: 01 chiếc Bộ gắp di chuyển vật tư với giá đỡ: 01 chiếc Giá đỡ khay đựng hoá chất ≥ 7 vị trí: 01 chiếc Giá đỡ khay đựng hoá chất ≥ 3 vị trí: 1 chiếc Rack cho ống 0.5 ml và Adapter cho ống thông dụng 1.5 ml/2ml : 01 bộ Bộ hoá chất chạy thử máy ≥ 192 Test Vật tư tiêu hao cho chạy thử máy ≥ 192 Test Bộ phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ Tài liệu, hoá chất vật tư tiến hành IQ, OQ, PQ: 01 bộ Phần mềm điều khiển và quản lý xét nghiệm: 01 bộ (Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 2 | Máy Real-time PCR | 1 | Bộ | - Máy Real-time PCR có chức năng HRM: 01 chiếc - Bộ dụng cụ cho chạy đĩa 72 x 0.1 ml Rotor-Disc 72 hoặc tương đương: 01 bộ - Máy dán nhiệt cho đĩa rotor Rotor-Disc Heat Sealer hoặc tương đương: 01 cái - Bộ kit vận hành chạy thử nghiệm: 100 Test. - Phần mềm báo cáo kết quả lâm sàng có tính năng kết nối IT và phân tích kết quả tự động : 01 bộ - Bộ phụ kiện tiêu chuẩn 01 bộ bao gồm: +) Phần mềm điều khiển máy Real-time PCR: 01 bộ +) Rotor 36 giếng cho ống 0.2ml hoặc tương đương: 01 cái +) Rotor 72 giếng cho ống 0.1ml hoặc tương đương: 01 cái +) Rotor 72 giếng cho đĩa 72 x 0.1 ml hoặc tương đương: 01 cái +) Vòng chèn ống cho rotor 36 vị trí, 72 vị trí và đĩa đĩa 72 x 0.1 ml hoặc tương đương: 01 cái mỗi loại +) Khay nạp mẫu cho đĩa 72 x 0.1 ml hoặc tương đương: 01 cái +) Khay nạp mẫu 72 vị trí cho Strip 4 ống 0.1ml hoặc tương đương: 01 cái +) Ống Realtime PCR 0.1ml, dạng Strip 4 ống hoặc tương đương: 250 strips +) Ống Realtime PCR 0.2ml hoặc tương đương: 1000 chiếc +) Đĩa PCR 72 giếng x 0.1 ml hoặc tương đương: 48 đĩa +) Bộ dây nguồn: 01 bộ Bộ máy tính: 01 bộ Bộ máy in: 01 bộ Bộ lưu điện ≥ 2KAV: 01 bộ (Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 3 | Tủ an toàn sinh học cấp II | 1 | Cái | - Thân tủ chính: 01 cái - Ổ điện: 02 ổ - Chân để tủ có 4 bánh xe: 01 cái - Đèn UV: 01 - Đèn huỳnh quang: 01 cái - Sách hướng dẫn sử dụng: 01 bộ (Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 4 | Máy ly tâm ống 15ml | 1 | Cái | - Máy ly tâm: 01 cái - Bộ phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ (Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 5 | Tủ thao tác PCR | 1 | Cái | - Tủ thao tác: 01 cái (Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 6 | Máy lắc Vortex | 1 | Cái | - Máy lắc vortex: 01 cái - Bộ phụ kiện: 01 bộ (Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 7 | Bộ Pipet xét nghiệm | 1 | Cái | - Pipette dải thể tích 0.5-10µL: 01 cái - Pipette dải thể tích 5-50µL : 01 cái - Pipette dải thể tích 20-200µL : 01 cái - Pipette dải thể tích 100-1000µL : 01 cái (Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 8 | Tủ âm sâu (-30oC) | 1 | Cái | Máy chính kèm phụ kiện chuẩn của nhà sản xuất: 01 cái Phụ kiện kèm theo gồm: + Giá đựng mẫu vật: 06 cái + Khóa tủ: 01 cái Sách hướng dẫn sử dụng : 01 bộ (Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 9 | Tủ lạnh thường 2-8 độ C | 1 | Cái | Tủ lạnh: 01 cái (Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 10 | Máy ly tâm 13.000 vòng/phút | 1 | Cái | Máy li tâm: 01 cái Phụ kiện tiêu chuẩn đồng bộ: 01 bộ (Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 11 | Bàn thí nghiệm | 1 | Cái | Bàn thí nghiệm kích thước khoảng 1500x750x800 mm (WxDxH): 01 cái (Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.586E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất: là hàng hóa thiết bị y tế; Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi