Gói thầu: Gói thầu số 76: Xây dựng bổ sung cảng bốc dỡ hàng hóa của Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1 thuộc Trung tâm Điện lực Mông Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210652752-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 76: Xây dựng bổ sung cảng bốc dỡ hàng hóa của Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1 thuộc Trung tâm Điện lực Mông Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210604385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 09:01:00 đến ngày 2021-07-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,588,198,244 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU TẦU | |||
| B | Nền cọc khoan nhồi BTCT M400 | |||
| 1 | Thép cọc khoan nhồi Fi10, cọc khoan nhồi D800, L=9,1m | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 0,262 | tấn |
| 2 | Thép cọc khoan nhồi Fi16, cọc khoan nhồi D800, L=9,1m | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 0,439 | tấn |
| 3 | Thép cọc khoan nhồi Fi25, cọc khoan nhồi D800, L=9,1m | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 3,564 | tấn |
| 4 | Tôn d10 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 0,293 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc D800mm, L=9,1m, đá 1x2,mác 400 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 27,16 | m3 |
| 6 | Thép cọc khoan nhồi Fi10, Cọc khoan nhồi D800, L=11,5m | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 0,332 | tấn |
| 7 | Thép cọc khoan nhồi Fi16, Cọc khoan nhồi D800, L=11,5m | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 0,504 | tấn |
| 8 | Thép cọc khoan nhồi Fi25, Cọc khoan nhồi D800, L=11,5m | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 4,489 | tấn |
| 9 | Tôn d10 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 0,293 | tấn |
| 10 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc D800mm, L=11,5m, đá 1x2,mác 400 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 34,69 | m3 |
| 11 | Thép cọc khoan nhồi Fi10, Cọc khoan nhồi D800, L=13,5m | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 0,781 | tấn |
| 12 | Thép cọc khoan nhồi Fi16, Cọc khoan nhồi D800, L=13,5m | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 1,163 | tấn |
| 13 | Thép cọc khoan nhồi Fi25, Cọc khoan nhồi D800, L=13,5m | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 10,519 | tấn |
| 14 | Tôn d10 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 0,586 | tấn |
| 15 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc D800mm, L=13,5m, đá 1x2,mác 400 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 81,94 | m3 |
| C | Ống vách cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Gia công ống vách cọc khoan nhồi loại 1 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 5,2237 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi loại 1 trên cạn, đường kính cọc | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 34,8 | m |
| 3 | Gia công ống vách cọc khoan nhồi loại 2 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 6,8657 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi loại 2 trên cạn, đường kính cọc | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 46,8 | m |
| 5 | Gia công ống vách cọc khoan nhồi loại 3 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 16,4756 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi loại 3 trên cạn, đường kính cọc | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 113,6 | m |
| D | Thi công cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan vào đất, trên cạn, cọc loại 1, đường kính cọc D800, L=9,10m, phần ngập đất k =1.0 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 34,8 | m |
| 2 | Khoan vào đá, trên cạn, cọc loại 1 , đường kính cọc D800, L=9,10m | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 10,7 | m |
| 3 | Khoan vào đất, trên cạn, cọc loại 2, đường kính cọc D800, L=11,5m, phần ngập đất k =1.0 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 46,8 | m |
| 4 | Khoan vào đá, trên cạn, cọc loại 2, đường kính cọc D800. L=11,5mm | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 10,7 | m |
| 5 | Khoan vào đất, trên cạn, cọc loại 3 , đường kính cọc D800, L=13,50m, phần ngập đất k =1.0 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 113,6 | m |
| 6 | Khoan vào đá, trên cạn, cọc loại 3, đường kính cọc D800 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 21,4 | m |
| 7 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 7,24 | m3 |
| 8 | Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 2 | mặt cắt/lần TN |
| 9 | Thí nghiệm biến dạng nhỏ (PIT) | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 2 | lần TN/cọc |
| 10 | Thí nghiệm PDA | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 1 | cọc |
| E | Hệ dầm ngang, dầm dọc | |||
| 1 | Thép dầm ngang Fi10 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 1,631 | tấn |
| 2 | Thép dầm ngang Fi16 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 0,559 | tấn |
| 3 | Thép dầm ngang Fi25 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 4,664 | tấn |
| 4 | Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 50,099 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm ngang | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 2,686 | 100m2 |
| 6 | Thép dầm dọc D1, Fi10 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 0,993 | tấn |
| 7 | Thép dầm dọc D1, Fi16 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 0,127 | tấn |
| 8 | Thép dầm dọcD1, Fi25 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 2,174 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm dọc D1, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 23,598 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm dọc D1 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 0,734 | 100m2 |
| 11 | Thép dầm dọc D2, Fi10 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 0,539 | tấn |
| 12 | Thép dầm dọc D2, Fi25 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 2,484 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm D2, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 26 | m3 |
| 14 | Ván khuôn dầm dọc D2 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 0,396 | 100m2 |
| 15 | Thép dầm dọc D3, Fi10 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 1,514 | tấn |
| 16 | Thép dầm dọc D3, Fi16 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 0,675 | tấn |
| 17 | Thép dầm dọcD3, Fi25 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 1,26 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng D3 đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 57 | m3 |
| 19 | Ván khuôn dầm dọc D3 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 1,342 | 100m2 |
| F | Bản mặt cầu + gờ chắn xe | |||
| 1 | Thép bản mặt cầu Fi12 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 0,102 | tấn |
| 2 | Thép bản mặt cầu Fi22 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 11,077 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 95,775 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cầu tàu | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 1,486 | 100m2 |
| 5 | Ống nhựa PVC D90mm | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 4,8 | m |
| 6 | Thép gờ chắn xe Fi14 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 0,329 | tấn |
| 7 | Bê tông gờ chắn xe đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 2,07 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | 0,176 | 100m2 | |
| 9 | Sơn gờ chắn xe vàng, đen so le | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 24,17 | m2 |
| 10 | Thép bản tựa tàu Fi16 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 3,468 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 44,4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cầu tàu | 1,937 | 100m2 | |
| 13 | Thép bản quá độ F14-AI | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 0,0725 | tấn |
| 14 | Thép bản quá độ F14-AII | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 0,7521 | tấn |
| 15 | Thép bản quá độ F20-AII | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 0,515 | tấn |
| 16 | Ống nhựa PVC D30 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 2 | m |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 7,92 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bản quá độ | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 0,159 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt bản quá độ | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 10 | cấu kiện |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 0,152 | 100m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 0,188 | 100m3 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 1,114 | 100m2 |
| 23 | Bích neo gang đúc 20T | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 2 | cái |
| 24 | Cẩu lắp bích neo | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 2 | cái |
| 25 | Đệm tàu LMD300H-2000L | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 5 | cái |
| 26 | Cẩu lắp đệm va | 5 | bộ | |
| 27 | Đá hộc đổ chân móng | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 249,47 | m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 16,294 | 100m3 |
| G | ĐÊ VÂY PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| H | Kết cấu đê vây | |||
| 1 | Cừ thép FSP-IV dài 11m (Cọc được lắp dựng 1 lần, khấu hao 9.95% cho vật liệu) | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 77.850,3 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần không ngập đất k=0.75 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 3,441 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần ngập đất k=1.0 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 6,789 | 100m |
| 4 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 10,23 | 100m cọc |
| 5 | Sản xuất cọc bằng thép hình H350x350 (Cọc được lắp dựng 1 lần, 9.95% cho vật liệu) | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 16,44 | tấn |
| 6 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 0,444 | 100m |
| 7 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | 0,756 | 100m | |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 1,2 | 100m cọc |
| 9 | Gia công hệ khung kết cấu đê vây(Tháo dỡ 1 lần, hao phí vật liệu 26.5%) | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 5,622 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu đê vây | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 5,622 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu đê vây | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 5,622 | tấn |
| I | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào xúc đất tro sỉ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 23,268 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 25,5948 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 23,268 | 100m3 |
| J | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| K | Cọc tre D8-10, L=300cm | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 87,99 | 100m |
| L | Kết cấu kè | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 8,412 | 100m3 |
| 2 | Đá hộc đổ chân kè | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 76 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. | 5,57 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | 86,08 | m3 | |
| 5 | Xây gạch gờ chắn xe, vữa XM mác 50 | 1,12 | m3 | |
| 6 | Ống nhựa PVC D90 | 6 | m | |
| M | Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,033 | 100m3 | |
| 2 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,041 | 100m3 | |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | 0,635 | 100m2 | |
| N | Vú lọc | |||
| 1 | Thi công vú lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,002 | 100m3 | |
| 2 | Thi công vú lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,006 | 100m3 | |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | 0,078 | 100m2 | |
| O | Kết cấu bãi | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới , dày 20cm | 0,378 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 300 | 57,07 | m3 | |
| P | Vật liệu khác | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90, tận dụng đất tro xỉ | 5,614 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất xỉ thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 1,36 | 100m3 | |
| Q | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| R | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3,đào móng nền đường đất cấp II | 9,17 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất thân đường bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | 1,69 | 100m3 | |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,16 | 100m2 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,24 | 100m3 | |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | 0,91 | m3 | |
| 6 | Lu lèn khuôn đường bằng máy | 13,615 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 300 | 409 | m3 | |
| 8 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | 71,5 | m | |
| 9 | Thi công khe co mặt đường bê tông | 214,5 | m | |
| 10 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | 389 | m | |
| S | Đường dẫn | |||
| 1 | Lu lèn khuôn đường bằng máy | 1,98 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 300 | 59,4 | m3 | |
| 3 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | 20 | m | |
| 4 | Thi công khe co mặt đường bê tông | 40 | m | |
| T | Nắp đậy rãnh | |||
| 1 | Thép F10-AII | 0,067 | tấn | |
| 2 | Thép F16-AII | 0,111 | tấn | |
| 3 | Thép L140 | 0,361 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | 0,96 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn nắp rãnh | 0,0159 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt nắp rãnh đan | 8 | cấu kiện | |
| U | Cắt rãnh | |||
| 1 | Cắt đường rãnh đường bê tông rộng 2cm | 0,19 | 100m | |
| V | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| W | Hệ thống cứu hỏa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng giá đỡ ống, đá 1x2, mác 300 | 24,44 | m3 | |
| 2 | Gia công hệ giá đỡ đường ống | 3,951 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ giá đỡ đường ống | 3,951 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép giá đỡ ống bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 173,04 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hoả 2 họng 65 | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | 1 | cái | |
| 7 | Mối nối mềm EB DN100 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tủ thiết bị chữa cháy | 1 | tủ | |
| 9 | Cuộn vòi chữa cháy D65, 20m | 2 | cuộn | |
| 10 | Lăng phun D65x19 | 2 | cái | |
| 11 | Bộ khớp hỗn hợp D65 | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm | 4,09 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính d110mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Bích thép đặc DN110 - mạ kẽm | 1 | cặp bích | |
| 16 | Lắp đặt Bích thép rỗng DN110 - mạ kẽm | 2 | cặp bích | |
| 17 | Zoăng cao su D110 | 1 | cái | |
| 18 | Bu lông nở M10x110 - SUS304 | 2 | bộ | |
| X | Phần Điện | |||
| 1 | Gia công mã chân cột đèn | 0,1073 | tấn | |
| 2 | Bu lông chân cột, M18, L=60cm | 24 | kg | |
| 3 | Lắp đặt hệ bản mã liên kết chân cột | 0,1313 | tấn | |
| 4 | Trụ cột đèn côn cần rời, cao 12m mạ kẽm nóng theo tiêu chuẩn TCVN 7722-2-3:2007 | 5 | cột | |
| 5 | Đèn cao áp 1 công suất 1000W | 5 | cái | |
| 6 | Bảng điện cửa cột | 5 | bộ | |
| 7 | Gia công hệ giá lắp đèn | 0,087 | tấn | |
| 8 | Bu lông M18, L=45cm | 21,75 | kg | |
| 9 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤12m | 5 | cột | |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ giá lắp đèn | 0,087 | tấn | |
| 11 | Ống nhựa PVC, d60 | 7,5 | m | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 300 | 0,4 | m3 | |
| 13 | Camera giám sát ngoài trời | 1 | cái | |
| 14 | Dây dẫn tín hiệu mạng vào camera | 500 | m | |
| 15 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | 1 | 1 thiết bị | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 500 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 75 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1385E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.276E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng xây dựng công trình cảng, bến thủy nội địa từ cấp III trở lên (Công trình giao thông) có giá trị >=5.312.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.312.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi