Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210644394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cấp Tiến |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210642027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 08:47:00 đến ngày 2021-06-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,733,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân khấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,96 | m3 |
| 2 | San cát mặt bằng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6704 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9098 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9739 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,0477 | 100m |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7211 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7211 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9131 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6324 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3578 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5214 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6484 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2741 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1952 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8135 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0313 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3637 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3279 | tấn |
| 21 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,3564 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,9846 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,826 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0117 | m3 |
| 25 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8166 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,022 | m3 |
| B | XÂY LẮP PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8917 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5348 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0688 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4736 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9189 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1361 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6068 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2264 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1491 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6755 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6815 | tấn |
| 13 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1216 | tấn |
| 14 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1582 | tấn |
| 15 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9567 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,3103 | m3 |
| 17 | Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,598 | 10m |
| 18 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,794 | m2 |
| 19 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2841 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6061 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 394,6294 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 262,7166 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,164 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,61 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,68 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - Trần thả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,33 | m2 |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300,7672 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208,54 | m |
| 29 | Đắp chữ trang trí mặt tiền nhà văn hoá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,23 | m2 |
| 31 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,205 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,7168 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3078 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (phần lợp tôn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,6764 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,16 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,29 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,4196 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ kẽm C120*50*15*3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8405 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8405 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3463 | 100m2 |
| 41 | Ke nhựa chống bão | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 810 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 44 | Rọ chắn rác bằng Inốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 422,9492 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 467,7934 | m2 |
| 47 | Con tiện bê tông hành lang (cả lắp dựng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3197 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 51 | Gia công cửa nhôm Việt Pháp - panô dưới kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,015 | m2 |
| 52 | Gia công cửa nhôm Việt Pháp - kính trắng dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,295 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5361 | 100m2 |
| C | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG & THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tủ điện vỏ tôn 450x300x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện mặt nhựa chứa 3-6 module | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha - 20Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đèn Led đôi dài 1,2m có máng phản quang - âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 12 | Hạt đèn báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hạt |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x16mm2 (từ nguồn vào công tơ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2 (chạy dọc nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột -2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 21 | Vật tư phụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,52 | m3 |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 24 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,52 | m3 |
| 29 | Vật tư phụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| D | RẢNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ - L = 80M | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,996 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6826 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6864 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,72 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 (Láng 2 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,88 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2592 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3811 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | cái |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8696 | m3 |
| 11 | Ghi chắn rác đầu ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| E | SÂN BÊ TÔNG - S = 400M2 | |||
| 1 | Tôn nền sân bằng cấp phối đá dăm (Base) dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m3 |
| 3 | Đánh bóng nền sân bằng máy có bổ sung XM nguyên chất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.645.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi