Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210644394-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cấp Tiến
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210642027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 08:47:00 đến ngày 2021-06-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,733,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Phá dỡ nền sân khấu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,96 m3
2 San cát mặt bằng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,6704 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9098 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,9739 m3
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,0477 100m
6 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,7211 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,7211 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,9131 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,6324 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3578 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5214 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6484 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,212 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2741 100m2
15 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1952 tấn
16 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8135 tấn
17 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0313 tấn
18 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3637 tấn
19 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,116 tấn
20 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3279 tấn
21 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,3564 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,9846 m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,826 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,0117 m3
25 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8166 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,022 m3
B XÂY LẮP PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,8917 m3
2 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,5348 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,0688 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4736 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9189 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1361 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6068 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2264 100m2
9 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1491 tấn
10 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6755 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,367 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6815 tấn
13 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1216 tấn
14 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1582 tấn
15 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,9567 m3
16 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,3103 m3
17 Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,598 10m
18 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,794 m2
19 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,2841 m3
20 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,6061 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 394,6294 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 262,7166 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,164 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113,61 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160,68 m2
26 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - Trần thả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,33 m2
27 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 300,7672 m
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 208,54 m
29 Đắp chữ trang trí mặt tiền nhà văn hoá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,23 m2
31 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,205 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 157,7168 m2
33 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,3078 m2
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (phần lợp tôn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100,6764 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,16 m2
36 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,29 m2
37 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,4196 m2
38 Gia công xà gồ kẽm C120*50*15*3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8405 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8405 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3463 100m2
41 Ke nhựa chống bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 810 cái
42 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d 89mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,405 100m
43 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
44 Rọ chắn rác bằng Inốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 422,9492 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 467,7934 m2
47 Con tiện bê tông hành lang (cả lắp dựng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34 cái
48 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3197 tấn
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,28 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,56 m2
51 Gia công cửa nhôm Việt Pháp - panô dưới kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,015 m2
52 Gia công cửa nhôm Việt Pháp - kính trắng dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,28 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,295 m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5361 100m2
C CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG & THU LÔI CHỐNG SÉT
1 Tủ điện vỏ tôn 450x300x200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Tủ điện mặt nhựa chứa 3-6 module Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha - 20Ampe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt đèn tuýp Led đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
6 Lắp đèn Led đôi dài 1,2m có máng phản quang - âm trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
11 Lắp đặt hộp nối, đế âm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 hộp
12 Hạt đèn báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 hạt
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x16mm2 (từ nguồn vào công tơ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2 (chạy dọc nhà) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột -2x1.5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
21 Vật tư phụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,52 m3
23 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cọc
24 Gia công kim thu sét dài 1,5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
25 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
26 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
27 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,52 m3
29 Vật tư phụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1
D RẢNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ - L = 80M
1 Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,996 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,6826 m3
3 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,6864 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,72 m2
5 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 (Láng 2 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,88 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,56 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2592 100m2
8 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3811 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83 cái
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,8696 m3
11 Ghi chắn rác đầu ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
E SÂN BÊ TÔNG - S = 400M2
1 Tôn nền sân bằng cấp phối đá dăm (Base) dày 10cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m3
3 Đánh bóng nền sân bằng máy có bổ sung XM nguyên chất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 400 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.645.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->