Gói thầu: Bảo trì- Hiệu chuẩn thiết bị năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210620467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm mua sắm công ngành Y tế tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Bảo trì- Hiệu chuẩn thiết bị năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617742 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh; nguồn thu dịch vụ và nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 08:49:00 đến ngày 2021-06-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 129,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo nhiệt kế, độ ẩm Thermo-Hygrometer | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 9 | |
| 2 | Nhiệt kế thủy tinh 2-80C | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 12 | |
| 3 | Nhiệt kế thủy tinh 300C | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 4 | Nhiệt kế thủy tinh 370C | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 5 | Nhiệt kế thủy tinh 440C | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 6 | Nhiệt kế thủy tinh 140C | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 7 | Micropipette 0.5-10µl | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 8 | Micropipette 2-20µl | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 9 | Micropipette 10-100µl | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 10 | Micropipette 20-200µl | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 11 | Micropipette 100-1000µl | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 12 | Máy ly tâm EBA21 (3000 vòng) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 13 | Máy ly tâm Hermle (3000 vòng) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 14 | Máy ly tâm 28 ống ROTOFIX 32A | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 15 | Máy ly tâm 24 ống KUBOTA 2010 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 16 | Tủ ấm JS RESEARCH 370C | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 17 | Tủ ấm MEMMERT 370C | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 18 | Tủ ấm JOUAN 440C | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 19 | Tủ ấm JSR (JSGI-100T) 300C | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 20 | Tủ sấy BINDER 1800C | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 21 | Tủ âm -860C PANASONIC | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 22 | Tủ đông băng MDF (-20oC) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 23 | Tủ lạnh SANYO 2-80C | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 24 | Cân điện tử AND | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 25 | Cân điện tử PRESICA | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 26 | Cân phân tích điện tử 4 số lẻ OHAUS | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 27 | Cân phân tích điện tử 3 số lẻ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 28 | Nồi hấp tiệt trùng APL | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 29 | Kính hiển vi OLYMPUS CX22LED | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 30 | Kính hiển vi ACCU -SCOPE | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 31 | Kính hiển vi Labomed | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 32 | Máy huyết học 18 thông số NIHON KOHDEN | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 33 | Máy huyết học Cell Diff- 306 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 34 | Máy sinh hóa bán tự động BIOSYSTEM BTS350 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 35 | Máy sinh hóa Monarch - 240 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 36 | Hệ thống ELISA BIORAD (máy ủ, máy rửa, máy đọc) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 37 | Máy quang phổ hấp thu phân tử UV-Vis(Hitachi,Nhật, U-2900) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 38 | Hệ thống sắc kí lỏng hiệu năng cao(Hitachi, Nhật, Lachrome Elite, L-2000 ) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 39 | Hệ thống quang phổ hấp thu nguyên tử Z (Analytick, Đức, Zeenit 700p) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 40 | Tủ an toàn sinh học Esco | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 41 | Tủ an toàn sinh học cấp II Esco | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 42 | Máy đo độ đục nước (2100N, TQ ) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 43 | Máy đo pH C3030 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 44 | Máy nén khí không dầu | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 45 | Lò hấp tiệt trùng Huxley | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 46 | Máy đo ánh sáng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 47 | Máy siêu âm trắng đen Toshiba (Siêu âm đầu dò âm đạo) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 48 | Máy siêu âm màu Toshiba | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 49 | Nồi hấp ướt | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 50 | Máy sấy khô | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 51 | Máy siêu âm trắng đen | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 52 | Máy đo hơi khí độc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 53 | Máy siêu âm trắng đen xách tay | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 54 | Máy đo nhiệt độ, ẩm độ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 55 | Máy đo tiếng ồn chung | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 56 | Máy đo ánh sáng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 57 | Máy đo điện từ trường | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 58 | Máy đo bụi 2 kênh | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 59 | Máy đo độ rung | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 60 | Máy đo thính lực | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 61 | Máy đo chức năng hô hấp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 62 | Nhiệt kế thủy tinh 2-80C | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 13 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo tri -hiệu chuẩn trang thiết bị y tế
Cung cấp hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 100.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi