Gói thầu: Mua sắm vật tư để sản xuất bàn kiểm tra theo Lệnh sản xuất số 35 LSX-CKT ngày 23 3 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210653167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư để sản xuất bàn kiểm tra theo Lệnh sản xuất số 35 LSX-CKT ngày 23 3 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210653144 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm kỹ thuật khác năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 09:13:00 đến ngày 2021-06-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 597,981,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ampe kế | BP-670 (DC 5A) | 1 | Cái | Phần 2 Chương V | |
| 2 | Ampe kế | SD-670 (AC 5A) | 1 | Cái | ,, | |
| 3 | Ampe kế điện tử Autonics | 0-100AVAC | 1 | Cái | ,, | |
| 4 | Ampe kế điện tử Autonics | 0-100ADC | 1 | Cái | ,, | |
| 5 | Anten | AP5-1 | 2 | Khối | ,, | |
| 6 | Bảng đề can | Các loại | 10 | Cái | ,, | |
| 7 | Bảng mã, ký hiệu | 07TB.MC-61.21-02 | 2 | Cái | ,, | |
| 8 | Băng keo điện | 3 | cuộn | ,, | ||
| 9 | Biến thế | 115V/(105÷125)V-400Hz-5A | 1 | Cái | ,, | |
| 10 | Biến thế 3 pha | 220/36VAC 50Hz | 1 | cái | ,, | |
| 11 | Biến thế xuất âm | 1 | Cái | ,, | ||
| 12 | Biến trở | 2,2 kΩ-2W | 2 | Cái | ,, | |
| 13 | Bo mạch bảo vệ pha | 36VAC-400Hz | 1 | cái | ,, | |
| 14 | Bo mạch bảo vệ quá áp | 220VAC 50Hz | 1 | cái | ,, | |
| 15 | Bo mạch bảo vệ quá áp | 36VAC 400Hz | 1 | cái | ,, | |
| 16 | Bo mạch bảo vệ quá áp | DC-28V | 1 | cái | ,, | |
| 17 | Bo mạch bảo vệ quá dòng AC 3 pha | 1 | cái | ,, | ||
| 18 | Bo mạch bảo vệ quá dòng DC | 1 | cái | ,, | ||
| 19 | Bóng đèn | LED-04 | 7 | Cái | ,, | |
| 20 | Bộ nguồn | 220V/(24÷30)V-5A | 1 | Bộ | ,, | |
| 21 | Bộ nguồn | 220V/±5V-1A | 1 | Bộ | ,, | |
| 22 | Bộ nguồn | 27VDC | 1 | Cái | ,, | |
| 23 | Bộ nguồn | 36VAC400Hz 3 pha | 1 | Bộ | ,, | |
| 24 | Cầu chì | Các loại | 20 | Cái | ,, | |
| 25 | Cầu chì | 10A | 6 | Cái | ,, | |
| 26 | Cầu nối điện | 10 Chân | 25 | Cái | ,, | |
| 27 | Cọc đo | Ф8 | 10 | Cái | ,, | |
| 28 | Công tắc | T1 | 6 | Cái | ,, | |
| 29 | Công tắc | T3 | 3 | Cái | ,, | |
| 30 | Công tắc | 15A | 6 | Cái | ,, | |
| 31 | Công tắc tơ | 220VAC | 6 | cái | ,, | |
| 32 | Cuộn dây đo dòng | AC-100A | 3 | cái | ,, | |
| 33 | Chì hàn | ASAHI | 2,5 | Kg | ,, | |
| 34 | Chuyển mạch | 4П1H-Г10 | 2 | Cái | ,, | |
| 35 | Chuyển mạch | 3 vị trí | 2 | Cái | ,, | |
| 36 | Dây cáp cao tần | PK-50-7-11 | 15 | Mét | ,, | |
| 37 | Dây điện | Ф0,75mm2 | 120 | m | ,, | |
| 38 | Dây điện | AVF-0,35 | 355 | Mét | ,, | |
| 39 | Dây điện | AVF-0,5 | 60 | Mét | ,, | |
| 40 | Dây điện | CV-1,5 | 40 | Mét | ,, | |
| 41 | Dây điện | 2mm2 | 300 | m | ,, | |
| 42 | Dây điện | 3mm2 | 100 | m | ,, | |
| 43 | Dây điện | Ф1,5mm2 | 100 | m | ,, | |
| 44 | Dây mát | Φ 7 | 2 | Mét | ,, | |
| 45 | Dây nguồn | Ф16mm2 | 20 | m | ,, | |
| 46 | Dây rút | L=150 | 400 | Cái | ,, | |
| 47 | Dây thít | L-150 | 150 | cái | ,, | |
| 48 | Dây thít | L-200 | 150 | cái | ,, | |
| 49 | Đầu cắm | CP-50-157 ФB | 4 | Cái | ,, | |
| 50 | Đầu cắm | 2PMДT27KПH19Г5B1 | 3 | Cái | ,, | |
| 51 | Đầu cắm | PПKM3-C/57Ш1 | 1 | Cái | ,, | |
| 52 | Đầu cắm | 2PMT27Б7Г2A1 | 1 | Cái | ,, | |
| 53 | Đầu cắm | 2PMДT42БПH45Г5B1 | 1 | Cái | ,, | |
| 54 | Đầu cắm 10 chân | 2PMT24KПН10Г5B1 | 1 | Cái | ,, | |
| 55 | Đầu cắm 15 chân | OCШP36ПK15НГ4 | 1 | Cái | ,, | |
| 56 | Đầu cắm 24 chân | 2PMД27БПН24Ш1B1 | 3 | Cái | ,, | |
| 57 | Đầu cắm 24 chân | 2PMД27БПН24Г1B1 | 1 | Cái | ,, | |
| 58 | Đầu cắm 32 chân | 2PMД33БПН32Г5B1 | 2 | Cái | ,, | |
| 59 | Đèn tín hiệu | Ф16 | 6 | Cái | ,, | |
| 60 | Đế cầu chì | 10A-250V | 10 | Cái | ,, | |
| 61 | Đệm nhựa | các loại | 10 | Cái | ,, | |
| 62 | Đệm thường | 3402A-1-3-5 | 80 | Cái | ,, | |
| 63 | Đệm thường | 3402A-1-4-6 | 20 | Cái | ,, | |
| 64 | Đệm thường | 3402A-1-8-10 | 10 | Cái | ,, | |
| 65 | Đệm vênh | Φ3 | 280 | Cái | ,, | |
| 66 | Đệm vênh | Φ4 | 10 | Cái | ,, | |
| 67 | Đệm vênh | Φ8 | 10 | Cái | ,, | |
| 68 | Điện trở | Các loại | 20 | Cái | ,, | |
| 69 | Điện trở Shunt | 100A/75mm DC | 1 | cái | ,, | |
| 70 | Đồ gá | Các loại | 10 | Cái | ,, | |
| 71 | Đồng hồ | YB-5 | 1 | Khối | ,, | |
| 72 | Đồng hồ điện tử đo thời gian Autonics | 1 | Cái | ,, | ||
| 73 | Đồng hồ thời gian | HD1 | 1 | Cái | ,, | |
| 74 | Đui đèn | AD16-16DS | 7 | Cái | ,, | |
| 75 | Ê cu | 3302A-3 | 60 | Cái | ,, | |
| 76 | Ê cu | 3302A-4 | 10 | Cái | ,, | |
| 77 | Giá gắn an ten | 2 | Cái | ,, | ||
| 78 | Khuyết nối | Φ 3 | 350 | Cái | ,, | |
| 79 | Khuyết nối | Φ 5 | 20 | Cái | ,, | |
| 80 | Khuyết nối | Φ 8 | 10 | Cái | ,, | |
| 81 | Khuyết nối | Ф 4 | 600 | Cái | ,, | |
| 82 | Loa | 48Ω | 1 | Cái | ,, | |
| 83 | Lỗ cắm | Φ 5 | 36 | Cái | ,, | |
| 84 | Mạch đ/k đo thời gian | 1 | Cái | ,, | ||
| 85 | Mặt loa | 1 | Cái | ,, | ||
| 86 | Mũi khoan | Φ 3 | 1 | Cái | ,, | |
| 87 | Mũi khoan | Φ 4 | 2 | Cái | ,, | |
| 88 | Mũi khoan | Φ 6 | 2 | Cái | ,, | |
| 89 | Mũi khoan Na chi | Ф8 | 2 | cái | ,, | |
| 90 | Mũi khoan Na chi | Ф3 | 2 | cái | ,, | |
| 91 | Mũi khoan Na chi | Ф4 | 2 | cái | ,, | |
| 92 | Mũi khoan Na chi | Ф6 | 2 | cái | ,, | |
| 93 | Nút ấn | AB6M | 2 | Cái | ,, | |
| 94 | Nút ấn | 2K | 1 | Cái | ,, | |
| 95 | Nhôm tấm | 1500x20; δ=2 | 4 | Tấm | ,, | |
| 96 | Nhựa cách điện | 1000x2000; δ=2 | 1 | Tấm | ,, | |
| 97 | Ổ cắm | 220VAC | 1 | Cái | ,, | |
| 98 | Ổ cắm điện | SINO-VANLOCK | 3 | Cái | ,, | |
| 99 | Ổ cắm nguồn | 32A | 1 | Cái | ,, | |
| 100 | Ốc vít | M4, M5 | 100 | Cái | ,, | |
| 101 | Ống gen | Ф4 | 35 | Mét | ,, | |
| 102 | Ống gen | Ф14 | 30 | Mét | ,, | |
| 103 | Ống gen | Ф16 | 30 | Mét | ,, | |
| 104 | Ống ghen | Φ20 | 7 | Mét | ,, | |
| 105 | Ống gen | Ф24 | 30 | Mét | ,, | |
| 106 | Ống ghen | Φ30 | 5 | Mét | ,, | |
| 107 | Rơ le | TKE-56 | 8 | Cái | ,, | |
| 108 | Rơ le | TKE-54 | 7 | Cái | ,, | |
| 109 | Rơ le | 220VAC | 6 | cái | ,, | |
| 110 | Vít (đầu bằng) | 3177A-3-30 | 30 | Cái | ,, | |
| 111 | Vít (đầu cầu nhỏ) | 3166A-3-8 | 200 | Cái | ,, | |
| 112 | Vít (đầu cầu nhỏ) | 3166A-4-100 | 10 | Cái | ,, | |
| 113 | Vít (đầu cầu to) | 3172A-3-15 | 30 | Cái | ,, | |
| 114 | Vít (đầu cầu to) | 3172A-3-30 | 20 | Cái | ,, | |
| 115 | Vít gỗ (đầu bằng) | 3177A-3-15 | 20 | Cái | ,, | |
| 116 | Vít gỗ (đầu cầu to) | 3172A-5-20 | 20 | Cái | ,, | |
| 117 | Vôn kế | BP-670 (DC 50V) | 1 | Cái | ,, | |
| 118 | Vôn kế | BP-670 (AC 300V) | 1 | Cái | ,, | |
| 119 | Vôn kế điện tử Autonics | 0-500 VAC | 2 | Cái | ,, | |
| 120 | Vôn kế điện tử Autonics | 0-50 VDC | 1 | Cái | ,, |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi