Gói thầu: Mua sắm vật tư, trang thiết bị củng cố chính quy khu kỹ thuật năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210648048-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho J250/Cục Xe-Máy |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, trang thiết bị củng cố chính quy khu kỹ thuật năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210637900 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 09:11:00 đến ngày 2021-06-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 900,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thẻ kho | 35.000 | tờ | Bìa trắng khổ A4 (200gsm), in theo mẫu chuyên ngành quân sự | ||
| 2 | Thẻ tên vật tư | 25.000 | tờ | Bìa 110 x 190 (200gsm), in theo mẫu chuyên ngành quân sự | ||
| 3 | Túi đựng Thẻ tên vật tư | 25.000 | cái | Túi nhựa trong suốt, dày 1 mm (115 x 200) | ||
| 4 | Nhãn hòm | 25.000 | tờ | Bìa trắng 590 x 100 (200gsm), in theo mẫu chuyên ngành quân sự | ||
| 5 | Biên bản kiểm kê | 30.000 | tờ | Giấy A4 (80gsm), in theo mẫu chuyên ngành quân sự | ||
| 6 | Phiếu bao gói | 29.585 | tờ | Bìa 297 x 210 (200gsm), in theo mẫu chuyên ngành quân sự | ||
| 7 | Giấy bao gói | 3.000 | tờ | Giấy Kraft 720x1020 | ||
| 8 | Phiếu niêm cất TBXM, VTKT | 20.000 | tờ | Bìa (mẫu 33/SD-XM) 160gsm | ||
| 9 | Hộp đựng Thẻ kho | 85 | cái | Hộp nhựa 215 x 300 | ||
| 10 | Khay đựng hồ sơ 4 tầng | 34 | cái | OMEGA 1718/PS | ||
| 11 | Giá đựng tài liệu 4 ngăn đứng | 34 | cái | DELI 9846 | ||
| 12 | Cặp nhôm khóa số 17" | 20 | cái | SOLO Fifth Avenue Nhôm trắng AC100 340x460x130 | ||
| 13 | Bìa trình ký da | 30 | cái | Heeton Q8837 | ||
| 14 | Máy tính cầm tay | 20 | cái | FX 570ES | ||
| 15 | Bấm kim đại | 17 | cái | Flexoffice FO-BS02 | ||
| 16 | Đạn ghim kim bấm đại | 200 | hộp | Foska 23/10 SL013 | ||
| 17 | Giấy A3 | 50 | ram | Double A 80 gsm | ||
| 18 | Giấy A4 | 50 | ram | Double A 80 gsm | ||
| 19 | Bút bi mực đỏ, đen | 50 | hộp | Thiên Long TL-036 Metal | ||
| 20 | Bút lông viết bảng | 50 | hộp | Thiên Long WB03 | ||
| 21 | Thước lá INOX thẳng | 17 | cái | SHINWA 14044 1050x35x1.5mm | ||
| 22 | Thước dây 100m | 17 | cái | Sợi thủy tinh Stanley 34-777 | ||
| 23 | Sổ giao nhận chứng từ | 100 | quyển | Sổ A6 bọc bìa nhựa, bọc giấy bóng kiếng, in theo mẫu chuyên ngành quân sự | ||
| 24 | Hệ thống sổ sách Thủ kho | 435 | quyển | Sổ A4 bọc bìa nhựa, bọc giấy bóng kiếng, in theo mẫu chuyên ngành quân sự | ||
| 25 | Nhật ký kiểm tra kho | 35 | quyển | Sổ A4 bìa cứng, bọc giấy bóng kiếng, in theo mẫu chuyên ngành quân sự | ||
| 26 | Sổ phân công nhiệm vụ | 68 | quyển | Sổ caro (240 x 320) | ||
| 27 | Bảng biểu chính quy nhà kho | 102 | bảng | Khung nhôm vàng TungKuang, kính, mica, in chữ theo mẫu chuyên ngành quân sự (600x840) | ||
| 28 | Sơ đồ quy hoạch & lịch công tác | 36 | bảng | Khung nhôm vàng TungKuang, kính, mica, in theo mẫu chuyên ngành quân sự (1000x1400) | ||
| 29 | Mẫu chữ ký | 17 | bảng | Khung nhôm vàng TungKuang, kính, mica, in chữ theo mẫu chuyên ngành quân sự (297x1420) | ||
| 30 | Khẩu hiệu Cuộc vận động 50 | 2 | cái | Bảng mica, khung nhôm vàng TungKuang, dán decal nền đỏ chữ vàng 600x4000 | ||
| 31 | Kẻ ô quy hoạch vị trí để TBXM, VTKT | 300 | m2 | Sơn nhiệt dẻo phản quang Aspara | ||
| 32 | Biển tên Nhà kho | 17 | cái | Bảng mica đỏ, dán decal vàng 400x600 | ||
| 33 | Biển tên Phòng thủ kho, Phòng điều hành | 70 | cái | Bảng mica đỏ, dán decal vàng 200 x 400 | ||
| 34 | Biển tên Thủ kho và các chức danh | 70 | cái | Biển mica trong suốt có chân, dán decal nền đỏ chữ vàng (110x170) | ||
| 35 | Số cửa nhà kho | 68 | cái | Cắt chữ decal 250x250 | ||
| 36 | Số giá hàng | 500 | cái | Cắt chữ decal 150x100 | ||
| 37 | Số tầng cầu giá để hàng | 1.000 | cái | Cắt chữ decal 50x70 | ||
| 38 | Số ô cầu giá để hàng | 1.000 | cái | Cắt chữ decal 50x50 | ||
| 39 | Tủ đựng tài liệu, sổ sách | 19 | cái | Tủ sắt Hòa Phát 1000x450x1830 | ||
| 40 | Tủ đựng quần áo bảo hộ lao động | 17 | cái | Tủ sắt Hòa Phát 1000x450x1830 | ||
| 41 | Giá đựng trang bị nội bộ kho | 34 | cái | Gía sắt 3 tầng 4000x500x2000 | ||
| 42 | Đèn LED chiếu sáng | 17 | cái | EDISUN FE004 150W | ||
| 43 | Quạt đứng công nghiệp | 17 | cái | VINAWIND QĐ-750 180W | ||
| 44 | Đồng hồ treo tường | 19 | cái | SEIKO QXA756B | ||
| 45 | Quạt treo tường công nghiệp BENNY | 17 | cái | Cánh 18" BENNY BFW-184 O2B | ||
| 46 | Đèn LED siêu sáng sạc điện | 17 | cái | W8080-100W | ||
| 47 | Thang nhôm chữ A NIKITA | 17 | cái | NIKA30 - 3 mét | ||
| 48 | Xe nâng tay 3 tấn | 17 | xe | Meditek HPT30M | ||
| 49 | Kích cá sấu 3 tấn | 9 | cái | 130-465mm YATO YT-17211 | ||
| 50 | Xe nằm chui gầm ô tô | 9 | xe | YATO YT-0880 | ||
| 51 | Bộ đồ nghề sửa chữa ô tô | 9 | bộ | ENDURA E1319 (78 chi tiết) | ||
| 52 | Dao phát cây, cỏ | 34 | cái | Làm bằng nhíp xe chuẩn Đa Sỹ | ||
| 53 | Ổ cắm điện quay tay kiểu rulo 100m | 17 | bộ | LiOA QT50-2-15A |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu - bàn giao cho Kho J250. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi