Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210651707-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210607000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chỉnh trang thị trấn năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 09:08:00 đến ngày 2021-06-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,454,761,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Vét bùn ao mương THEO E.HSMT 7,517 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 THEO E.HSMT 62,438 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II THEO E.HSMT 0,073 100m3
4 Đắp cát nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 THEO E.HSMT 0,132 100m3
5 Đắp đất lề đường THEO E.HSMT 4,821 100m3
6 Cung cấp đất dính THEO E.HSMT 523,041 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới THEO E.HSMT 3,411 100m3
8 Lót nilon THEO E.HSMT 17,053 100m2
9 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường THEO E.HSMT 1,506 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 THEO E.HSMT 341,639 m3
11 Lăn LuLo tạo nhám mặt đường THEO E.HSMT 1.705,32 m2
12 Cắt khe THEO E.HSMT 55,775 10m
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới THEO E.HSMT 0,904 100m3
14 Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa THEO E.HSMT 5,046 100m2
15 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO E.HSMT 133,441 m3
16 Đào móng chân trụ biển báo THEO E.HSMT 0,08 m3
17 Bê tông chân biển báo mác 200 THEO E.HSMT 0,078 m3
18 Lắp đặt trụ đở biển báo THEO E.HSMT 1 cái
19 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn THEO E.HSMT 1 cái
20 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật THEO E.HSMT 1 cái
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất thi công hố ga, cống dọc THEO E.HSMT 13,14 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố d=(8-10)cm, L=4,5m, đóng 25c/m2 tại hố ga,móng cống THEO E.HSMT 393,435 100M
3 Đệm cát đầu cừ dày 20cm hố ga, móng cống THEO E.HSMT 0,699 M3
4 BTXM lót móng M150 đá 1x2 hố ga, móng cống THEO E.HSMT 34,972 M3
5 BTXM hố ga M250 đá 1x2 (đs 2-4) THEO E.HSMT 23,798 m3
6 BTCT đúc sẵn nắp ga, khuôn hầm M250 đá 1x2 (đs 6-8) THEO E.HSMT 3,094 m3
7 Ván khuôn hố ga THEO E.HSMT 2,204 100m2
8 Ván khuôn nắp ga, khuôn hầm THEO E.HSMT 0,307 100m2
9 Cốt thép BTĐS nắp ga, khuôn hầm d THEO E.HSMT 0,314 tấn
10 Cốt thép BTĐS nắp ga, khuôn hầm d>10mm THEO E.HSMT 0,007 tấn
11 Gia công thép hình tấm đan, khuôn hầm THEO E.HSMT 0,554 tấn
12 Lắp đặt nắp, khuôn hầm ga THEO E.HSMT 26 cấu kiện
13 Trát mối nối cống, vữa XM mác 75 THEO E.HSMT 17,92 m2
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính THEO E.HSMT 154,4 đoạn ống
15 Cống rung ép d=80cm THEO E.HSMT 386 M
16 Lắp dựng gối cống d=80cm THEO E.HSMT 1.544 cấu kiện
17 Joint cao su cống d=80cm THEO E.HSMT 112 Cái
18 Gia cố cừ tràm cửa xả, L=4,5m,Đk8-:-10cm THEO E.HSMT 16,646 100m
19 Đệm cát đầu cừ dày 10cm THEO E.HSMT 1,48 M3
20 Bê tông lót móng đá 1x2 Mác 150 THEO E.HSMT 1,48 M3
21 Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 200 THEO E.HSMT 7,59 M3
22 Bê tông thành, đá 1x2 Mác 200 THEO E.HSMT 3,97 M3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn THEO E.HSMT 0,521 100M2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép THEO E.HSMT 0,211 tấn
25 Đắp đê quai bằng bao tải đất THEO E.HSMT 54 m3
26 Cung cấp cọc tràm L=4,5m ,đk 8-10cm THEO E.HSMT 526,5 m
27 Gia cố cừ tràm, L=4,5m,Đk8-:-10cm THEO E.HSMT 3,645 100m
28 Cung cấp thép buộc D4mm THEO E.HSMT 32,08 Kg
29 Đào phá bờ bao thi công THEO E.HSMT 0,54 100m3
30 Rải bạt sọc THEO E.HSMT 1,458 100m2
31 Đóng cừ bạch đàn L=6m bằng máy đào 0,5m3 đất cấp I THEO E.HSMT 8,904 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->