Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210652966-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210581868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 09:06:00 đến ngày 2021-06-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,575,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,17 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,0657 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,3663 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,7338 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cột đèn, cột điện ( bao gồm chi phí nhận công tháo dỡ và vận chuyển đi đổ) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | gốc cây |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gốc cây |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 182,3 | m2 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,7972 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,3565 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,357 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển cây đi đổ | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| B | PHẦN ĐẮP CÁT NỀN: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt mời thầu K=0,90 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5836 | 100m3 |
| C | PHẦN BÓ VỈA ĐÁ: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,466 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,308 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng bó vỉa đá màu ghi sáng KT 230x260x1000mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vỉa đá màu ghi sáng KT 200x300x1000mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 127 | m |
| D | PHẦN BỒN CÂY XÂY LẠI: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0416 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1853 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0582 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,4481 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit màu đen | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,2459 | m2 |
| E | PHẦN XÂY NÂNG HỐ GA: | |||
| 1 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4486 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0634 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1489 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,371 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,8787 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,339 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1734 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0268 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| F | PHẦN BÊ TÔNG VÀ APPHAN SÂN: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 281,9 | m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,3 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5 hàm lượng nhựa 5,5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,3 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nhựa Asphalt: BTNC 9,5 hoặc tương đương (hàm lượng nhựa 5,5%) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 330,876 | tấn |
| 5 | Lát nền, sàn gạch bê tông giả đá KT 40x40cm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 89 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ ( nhân công 3,5/7) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt tủ điện ngoài nhà KT thước tủ 1000x700x300mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 600A | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 300A | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cos ép đồng M120 1 lỗ | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp dẫn điện 4x120mm2 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 124 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp dẫn 4x25mm2 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 9 | Lắp đặt ống ghen nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60x40mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3625E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.725E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.102.500.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.102.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.205.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật - cấp IV (trong đó có thực hiện phần việc sửa chữa các hạng mục đổ bê tông sân bãi và thảm bê tông nhựa).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.102.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.205.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi