Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210652913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tu Vũ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210652672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 09:06:00 đến ngày 2021-06-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,195,274,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 161,392 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 143,052 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,7371 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 26,88 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 101,2248 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,0196 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,0196 | 100m3/1km |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,87 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 34 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 34 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái ngói cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 98,2464 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 83,334 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,4407 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 29,76 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 50,7901 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5124 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5124 | 100m3/1km |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8,1623 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5691 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0632 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,6323 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0395 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,952 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,4177 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0321 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,6232 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2486 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,9492 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,9977 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,678 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2721 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,511 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,6268 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,1095 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,4942 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14,22 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5335 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2734 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,2232 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,643 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,909 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1284 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,4142 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,7742 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,6487 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,6794 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3244 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,5536 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 27,2721 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,42 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,8063 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,0987 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,7895 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0602 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2503 | tấn |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,018 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,018 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 66,9264 | m2 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15,2214 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 26,6698 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 13,3663 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,836 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,464 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 260,4093 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 440,312 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 145,2 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 145,9752 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 242 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 20,08 | m2 |
| 52 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 41,82 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 818,88 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 510,5593 | m2 |
| 55 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,2632 | m3 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,8612 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 36,5652 | m2 |
| 58 | Gia công, sản xuất lắp dựng lan can INOX | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 166,9103 | kg |
| 59 | Sản xuất lan can | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2127 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,1964 | m2 |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 22,52 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 68,736 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 18,931 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 186,263 | m2 |
| 65 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,195 | 100m2 |
| 66 | Tấm úp nóc | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 27,59 | m |
| 67 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 41,507 | m2 |
| 68 | Rọ thoát nước | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 69 | Ống thoát nước PVC D=90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 24,78 | m |
| 70 | Bật sắt | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 21 | cái |
| 71 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1877 | tấn |
| 72 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 187,72 | kg |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 22,4 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 37,92 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 23,12 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 61,04 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,2266 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 79 | Đèn chiếu sáng lớp học: Bộ Led tuýt đôi bóng nhôm nhựa BD-T8L-CSLH/18wx2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | bộ |
| 80 | Đèn Led ốp sát trần tròn: D270-9W | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 86 | Móc treo quạt trần | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 35 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 150 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 45 | m |
| 90 | Cáp Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 200 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | m |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 97 | Hộp chứa ATM kèm 07 aptomat 1P | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | hộp |
| 98 | Lắp đặt điều hòa 12BTU hãng AQUA | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Bộ |
| 99 | Nhân công lắp đặt điều hòa+bình nóng lạnh | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | công |
| 100 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 102 | Gia công và đóng cọc chống sét | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cọc |
| 103 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,5 | m |
| 104 | Thanh tiếp địa thép dẹp 40x4 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | m |
| 105 | Hồ lô sứ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | quả |
| 106 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | cọc |
| 107 | Que hàn 4 ly | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,5 | kg |
| 108 | Bu lông+đai ốc | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 109 | Bơm li tâm trục ngang ECM 158, CX 750W | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bể |
| 116 | Bộ điều khiển van phao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,25 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPr nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,25 | 100m |
| 121 | Van hai chiều D32 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 122 | Van khoá hai chiều D20 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 123 | Tê nhựa D32x32 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 124 | Tê nhựa D32x20 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 125 | Tê nhựa D20x20 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | cái |
| 126 | Cút 90 độ D32 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 127 | Cút 90 độ D20 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | cái |
| 128 | Cút 90 1 đầu ren | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 22 | cái |
| 129 | Côn thu 32/20 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,56 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,15 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,08 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,06 | 100m |
| 134 | Tê chếch 45 nhựa DN110/110 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 135 | Tê chếch 45 nhựa DN110/60+60/60 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | cái |
| 136 | Tê chếch 45 nhựa DN60/34 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 137 | Cút 135 độ DN 110 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 138 | Cút 135 độ DN 60 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | cái |
| 139 | Cút 135 độ DN 34 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | cái |
| 140 | Tê thông tắc DN 110 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 141 | Nắp thông tắc DN 110 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 142 | Măng sông nối ống DN 110+125 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 143 | Măng sông nối ống DN 60 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 144 | Mối nối 34/60+110/60 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2 | 100m |
| 146 | Cút 135 độ DN 110 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 147 | Măng sông nối ống DN 60 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 149 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,3338 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,3514 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,741 | m3 |
| 152 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0488 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 25 | cái |
| 154 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 155 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0565 | tấn |
| 156 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,4328 | m3 |
| 157 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 17,1128 | m2 |
| 158 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,005 | m2 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,925 | m3 |
| 160 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12,312 | m3 |
| 161 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,041 | 100m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,648 | m3 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,55 | m3 |
| 164 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0464 | tấn |
| 165 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0094 | 100m2 |
| 166 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,3088 | m3 |
| 167 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,4154 | m3 |
| 168 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,6256 | m2 |
| 169 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12,224 | m2 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,4388 | m3 |
| 171 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,024 | 100m2 |
| 172 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0318 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cái |
| C | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,6342 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 18,1579 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2184 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,4256 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15,2749 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0918 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,7823 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1694 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,4729 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,8941 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,8366 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,057 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,0044 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 29,29 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,4149 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,9628 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2456 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,199 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0553 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,702 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 31,44 | m2 |
| 22 | Đất màu trồng hoa | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,793 | m3 |
| 23 | Cây hoa | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 46 | cây |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,3406 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,7178 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 16,572 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3398 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,0033 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,8689 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0622 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,8147 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2964 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,0167 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,76 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,8988 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,9973 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,7636 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,7709 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 20,1738 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 49,6266 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,2579 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5297 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3398 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,0033 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,9043 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,4811 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,4263 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,7377 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,0776 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,0115 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,1069 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,5113 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 26,2109 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 69,1572 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,1149 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,276 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2776 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,7429 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,4261 | m3 |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 29,634 | m3 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,8 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1153 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,715 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,1744 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 91,3864 | m2 |
| 66 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 26,2676 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,3075 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3021 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2394 | 100m2 |
| 70 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 154 | cái |
| 71 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,85 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,59 | m3 |
| 73 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 37 | m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2045 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1163 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1095 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,9198 | m3 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,6379 | m3 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,3785 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,3785 | tấn |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,4155 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc+sườn | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 32,2 | m |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 455,4056 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 889,503 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 66,72 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 225,23 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 470,2632 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 39,0764 | m2 |
| 89 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 20,96 | m2 |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 300 | m |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 200 | m |
| 92 | Đắp chân cột sảnh | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | m2 |
| 93 | Đắp chân đỉnh cột tường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 63,2016 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 69,6816 | m2 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,376 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 18,4502 | m3 |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 357,0354 | m2 |
| 99 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 17,94 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 37,8411 | m2 |
| 101 | Sản xuất cửa sổ mở trượt 2 cánh cửa nhôm hệ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 30,24 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 41,6 | m2 |
| 103 | Sản xuất vách kinh nhôm hệ kính 5 ly | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,58 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 82,42 | m2 cấu kiện |
| 105 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,564 | tấn |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 28,8 | m2 |
| 107 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 28,8 | kg |
| 108 | Gia công, sản xuất lắp dựng lan can, cầu thang INOX | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 75,0696 | kg |
| 109 | Gia công, sản xuất lắp dựng lan can INOX | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 61,2942 | kg |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.572,0362 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 561,2016 | m2 |
| 112 | Ống thoát nước phi 90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 57,6 | m |
| 113 | Quả cầu chắn rác | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 114 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | m |
| 115 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | m |
| 116 | Tủ điện Kim loại 150x200x100 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cái |
| 117 | Tủ điện Kim loại 350x500x100 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 25 | hộp |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | bộ |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | bộ |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 28 | cái |
| 125 | Đế âm tường tự chống cháy | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 60 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 180 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 85 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 280 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 500 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 360 | m |
| 131 | ống sứ luồn qua tường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | m |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12,312 | m3 |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,041 | 100m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,648 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,55 | m3 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0464 | tấn |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0094 | 100m2 |
| 138 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,3088 | m3 |
| 139 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,4154 | m3 |
| 140 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,6256 | m2 |
| 141 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12,224 | m2 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,4388 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,024 | 100m2 |
| 144 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0318 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt gương soi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3 | 100m |
| 154 | Van hai chiều D32 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 155 | Van khoá hai chiều D25 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 156 | Tê nhựa D32x25 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 157 | Tê nhựa D25x20 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | cái |
| 158 | Cút D20 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | cái |
| 159 | Cút D25 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 160 | Cút D32 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 161 | Thoát sàn | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,15 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,47 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,16 | 100m |
| 165 | Tê chếch 45 nhựa DN110/110 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cái |
| 166 | Cút 135 độ DN 110 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 167 | Cút 135 độ DN 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 168 | Cút 135 độ DN 90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | cái |
| 169 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14,08 | m3 |
| 170 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14,08 | m3 |
| 171 | Cọc chống sét L63*63*6 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 108,225 | kg |
| 172 | Gia công và đóng cọc chống sét | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | cọc |
| 173 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 36 | m |
| 174 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 138 | m |
| 175 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 177 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 178 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 179 | Hồ lô chân kim | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 180 | Kẹp tiếp địa | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 181 | Đo tiếp điện trở tiếp địa | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | lần |
| 182 | Bình bọt CO2 MT3 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Bình |
| 183 | Bình chữa cháy bằng bột ABC MFZL4 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Bình |
| 184 | Tiêu lệnh PCCC | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.000.000.000 đồng; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; có đầy đủ các hạng mục: Kết cấu móng, Kết cấu phần thân, kiến trúc, điện, nước.. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi