Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210643299-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210643193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 09:06:00 đến ngày 2021-07-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,620,510,247 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẦU (Kết cấu phần trên-Dầm bản BTCT DUL L=24m)
1 Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,178 tấn
2 Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤ 18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 37,2927 tấn
3 Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D >18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5956 tấn
4 Bê tông dầm đúc sẵn 45MPa Theo tiêu chuẩn hiện hành 307,81 m3
5 Cốt thép để lại dầm Theo tiêu chuẩn hiện hành 26,1176 tấn
6 Quét keo Tyfo S (hoặc vật liệu tương đương) Theo tiêu chuẩn hiện hành 41,88 m2
7 Lắp đặt ống PVC D76 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,8984 100m
8 Neo cáp dự ứng lực , một đầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 88 đầu
9 Neo cáp dự ứng lực , bốn đầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 48 đầu
10 Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước Theo tiêu chuẩn hiện hành 19,7207 tấn
11 Lắp đặt ống PVC D21 Theo tiêu chuẩn hiện hành 11,76 100m
12 Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D >18mm- mạ kẽm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2233 tấn
13 Bitum Theo tiêu chuẩn hiện hành 25,6 kg
14 Vữa không co ngót trong ống luồn cáp Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,45 m3
B PHẦN CẦU (Kết cấu phần trên-Khe co dãn)
1 Cốt thép khe co giãn, D ≤10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0492 tấn
2 Cốt thép khe co giãn, D ≤ 18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,4247 tấn
3 Lắp đặt khe co giãn răng sóng MS-RX30-80A Theo tiêu chuẩn hiện hành 13,84 1m
4 Bê tông Vmat gout M60 tỷ lệ vữa/đá 80/20 Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,14 m3
5 Lắp đặt ống nhựa D60 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,04 100m
C PHẦN CẦU (Bản liên tục nhiệt trên đỉnh trụ)
1 Cốt thép bản mặt cầu, D ≤10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0173 tấn
2 Cốt thép bản mặt cầu, D ≤18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,9647 tấn
3 Cốt thép bản mặt cầ, D >18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,3428 tấn
4 Bê tông bản liên tục 40MPa Theo tiêu chuẩn hiện hành 9,43 m3
5 Tấm cao su đàn hồi Theo tiêu chuẩn hiện hành 16,66 m2
6 Phun chống thấm Crystalok Theo tiêu chuẩn hiện hành 31,8 m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,318 100m2
8 Thảm BTN C12.5, chiều dày 5cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,462 100 m2
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt , chiều dày lớp sơn 2mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,39 m2
D PHẦN CẦU (Bản mặt cầu, gờ lan can)
1 Cốt thép bản mặt cầu, D ≤10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,1734 tấn
2 Cốt thép bản mặt cầu, D ≤18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,1709 tấn
3 Bê tông bản mặt cầu, chèn khe, gờ chắn bánh lan can- 35MPa Theo tiêu chuẩn hiện hành 140,15 m3
4 Lắp đặt ống PVC D80 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,72 100m
5 Sơn gờ lan can 1 nước lót,2 nước phủ Theo tiêu chuẩn hiện hành 88,56 m2
6 Phun chống thấm Crystalok Theo tiêu chuẩn hiện hành 381 m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,81 100m2
8 Thảm BTN C12.5, chiều dày 5cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,81 100 m2
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt , chiều dày lớp sơn 2mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,18 m2
E PHẦN CẦU (Tay vịn thép)
1 Thép lan can cầu - mạ kẽm Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,9321 tấn
2 Bulong M22,L=650 Theo tiêu chuẩn hiện hành 222 bộ
3 Dán màng phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,12 m2
F PHẦN CẦU (Ống thoát nước)
1 Ống thoát nước bằng gang đúc-D150 Theo tiêu chuẩn hiện hành 28,8 m
2 Nắp gang chắn rác Theo tiêu chuẩn hiện hành 18 cái
G PHẦN CẦU (Đèn chiếu sáng)
1 Cốt thép , D ≤ 18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2792 tấn
2 Bulong D28,L=250 Theo tiêu chuẩn hiện hành 20 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa D76 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,4225 100m
4 Sản xuất, lắp dựng thép mặt bích Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1306 tấn
5 Bê tông chân cột- 30MPa Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,66 m3
6 Bê tông chân cột- 20MPa Theo tiêu chuẩn hiện hành 11,2 m3
7 Bê tông lót- 10MPa Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,9 m3
8 Bulong neo D25,L=800 Theo tiêu chuẩn hiện hành 28 bộ
9 Bulong chẻ M16,L=250 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
10 Dây tiếp địa D Theo tiêu chuẩn hiện hành 16,4 kg
11 Tiếp địa cột Theo tiêu chuẩn hiện hành 7 bộ
12 ống nhựa ruật gà HDPE-D 50/40 Theo tiêu chuẩn hiện hành 390 m
13 Sản xuất, lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cân ,L≤ 10m cao 9m, vươn 1,5m Theo tiêu chuẩn hiện hành 12 cột
14 Chóa đèn LED200W (bóng + choá đèn) Theo tiêu chuẩn hiện hành 12 bộ
15 Tủ điều khiển Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 tủ
16 Ống nhựa D110mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,026 100m
17 Cút nối chữ Y - D110 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
18 Xây gạch-vữaM100 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,23 m3
19 Cáp lên đèn 3x2.5mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,32 100m
20 Kéo rải dây cáp ngầm XLPE 4x16mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,9 100m
21 Đào móng chân cột Theo tiêu chuẩn hiện hành 10,08 m3
22 Đắp cát K≥0.95 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,243 100m3
23 Đắp đất chân cột- K≥0.9 Theo tiêu chuẩn hiện hành 16,5 m3
H PHẦN CẦU (Kết cấu bên dưới- Cấu tạo trụ cầu)
1 Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu , D ≤ 18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 7,9338 tấn
2 Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu , D > 18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 17,0365 tấn
3 Bê tông móng,thân mố, trụ cầu - 35MPa Theo tiêu chuẩn hiện hành 246,84 m3
4 Quét nhựa đường 02 lớp Theo tiêu chuẩn hiện hành 205,97 m2
5 Bê tông lót, trụ cầu - 10MPa Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,05 m3
I PHẦN CẦU (Kết cấu bên dưới- Cấu tạo mố cầu)
1 Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu , D > 18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 14,553 tấn
2 Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu , D ≤ 18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 13,0599 tấn
3 Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu , D ≤ 10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0392 tấn
4 Bê tông móng, mố cầu - 35MPa Theo tiêu chuẩn hiện hành 292,88 m3
5 Bê tông lót - 10MPa Theo tiêu chuẩn hiện hành 7,5 m3
6 Quét nhựa đường 02 lớp Theo tiêu chuẩn hiện hành 331,73 m2
7 Sơn dải phân cách 1 nước lót,2 nước phủ(vàng + đen) Theo tiêu chuẩn hiện hành 12,46 m2
J PHẦN CẦU (Kết cấu bên dưới- Bản quá độ)
1 Cốt thép bản quá độ , D ≤ 18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,1369 tấn
2 Cốt thép bản quá độ , D > 18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,9509 tấn
3 Bê tông bản quá độ - 30MPa Theo tiêu chuẩn hiện hành 23,8 m3
4 Đá dăm đệm móng Theo tiêu chuẩn hiện hành 71,03 m3
5 Bê tông lót 10MPa Theo tiêu chuẩn hiện hành 7,29 m3
6 Bao tải tẩm nhựa Theo tiêu chuẩn hiện hành 10,5 m2
7 Đắp vật liệu dạng hạt- K≥0,95 Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,9651 100m3
8 Làm móng CPĐD loại II Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1583 100m3
9 Làm móng CPĐD loại I Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1518 100m3
10 Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1.0 kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,66 100m2
11 BTN C19, chiều dày 7cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,66 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,66 100m2
13 Thảm BTN C12.5, chiều dày 5cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,66 100m2
14 Đào nền đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,8424 100m3
K PHẦN CẦU (Kết cấu bên dưới- Tứ nón mố)
1 Cốt thép tứ nón, D ≤ 10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,0951 tấn
2 Bê tông mái taluy - 20MPa Theo tiêu chuẩn hiện hành 31,75 m3
3 Bê tông lót - 10MPa Theo tiêu chuẩn hiện hành 10,58 m3
4 Đắp đất- K≥0.95 Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,5922 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa D50; L=0.8m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,33 100m
6 Thi công tầng lọc- đá dăm 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,039 100m3
7 Thi công tầng lọc- đá dăm 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,018 100m3
8 Thi công tầng lọc- cát Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0699 100m3
9 Vải địa kỹ thuật Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,6557 100m2
10 Đào móng Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,2823 100m3
L PHẦN CẦU (Kết cấu bên dưới- Chân khay bê tông)
1 Cốt thép chân khay , D ≤ 10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,3838 tấn
2 Bê tông chân khay 20MPa Theo tiêu chuẩn hiện hành 39,11 m3
3 Bê tông lót 10MPa Theo tiêu chuẩn hiện hành 9,68 m3
4 Đá hộc xếp khan Theo tiêu chuẩn hiện hành 52,44 m3
M PHẦN CẦU(Kết cấu bên dưới- Cọc BTCT 0,2x0,2m), gia cố chân khay
1 Cốt thép cọc , D ≤ 10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,7534 tấn
2 Cốt thép cọc , D ≤ 18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,8843 tấn
3 Cấu kiện thép đặt sẵn trong BT Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2236 tấn
4 Bê tông cọc - 25MPa Theo tiêu chuẩn hiện hành 14,24 m3
5 Ép cọc BTCT Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,56 100m
N PHẦN CẦU (Kết cấu bên dưới- Tường chắn phía mố M1)
1 Cốt thép tường chắn, D ≤ 10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2365 tấn
2 Cốt thép tường chắn , D ≤ 18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 8,3175 tấn
3 Đắp đất- K≥0.95 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,3017 100m3
4 Bê tông mặt đường hoàn trả- 15MPa Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,11 m3
5 Bê tông lót 10MPa Theo tiêu chuẩn hiện hành 10,11 m3
6 Bê tông tường chắn - 25MPa Theo tiêu chuẩn hiện hành 99,92 m3
7 Vải địa kỹ thuật Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,216 100m2
8 Thi công tầng lọc- đá dăm 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0162 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa D60; Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,424 100m
10 Bao tải tẩm nhựa Theo tiêu chuẩn hiện hành 28,66 m2
11 Lắp đặt ống nhựaPVC - D80; Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,38 100m
12 Quét nhựa đường 02 lớp Theo tiêu chuẩn hiện hành 149,13 m2
13 Sơn dải phân cách 1 nước lót,2 nước phủ Theo tiêu chuẩn hiện hành 37,14 m2
14 Tôn tấm -dày 2mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 tấm
O PHẦN CẦU (Kết cấu bên dưới- Gối cầu, đá kê gối)
1 Cốt thép , D ≤ 10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5251 tấn
2 Bê tông đá kê gối, Vmat gout M60 tỷ lệ vữa/đá 80/20 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,04 m3
3 Quét keo Tyfo S Theo tiêu chuẩn hiện hành 12,6 m2
4 Gối cao su cốt bản thép cố định 200x250x35 Theo tiêu chuẩn hiện hành 42 cái
5 Gối cao su cốt bản thép di động 200x250x35 Theo tiêu chuẩn hiện hành 42 cái
P PHẦN CẦU (Kết cấu bên dưới- Cọc khoan nhồi-Trụ cầu D1000, dưới nước)
1 Cốt thép cọc khoan nhồi , D ≤ 10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,29 tấn
2 Cốt thép cọc khoan nhồi , D ≤ 18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,9958 tấn
3 Cốt thépcọc khoan nhồi , D >18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 42,3158 tấn
4 Bê tông cọc khoan nhồi - 30MPa Theo tiêu chuẩn hiện hành 347,17 m3
5 Đập đầu cọc Theo tiêu chuẩn hiện hành 7,54 m3
6 Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,09 m3
7 ống thép siêu âm cọc- D50/57 Theo tiêu chuẩn hiện hành 8,984 100m
8 ống thép siêu âm cọc- D107/114 Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,428 100m
9 Nắp ống sonic M1 Theo tiêu chuẩn hiện hành 32 cái
10 Nắp ống sonic M1 Theo tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
Q PHẦN CẦU (Kết cấu bên dưới- Cọc khoan nhồi-mố cầu D1000, trên cạn)
1 Cốt thép cọc khoan nhồi , D ≤ 10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,7254 tấn
2 Cốt thép cọc khoan nhồi , D ≤ 18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,0828 tấn
3 Cốt thépcọc khoan nhồi , D >18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 44,8306 tấn
4 Bê tông cọc khoan nhồi - 30MPa Theo tiêu chuẩn hiện hành 377,97 m3
5 Đập đầu cọc Theo tiêu chuẩn hiện hành 7,54 m3
6 Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,63 m3
7 ống thép siêu âm cọc- D50/57 Theo tiêu chuẩn hiện hành 9,784 100m
8 ống thép siêu âm cọc- D107/114 Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,828 100m
9 Nắp ống sonic M1 Theo tiêu chuẩn hiện hành 32 cái
10 Nắp ống sonic M1 Theo tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
R PHẦN CẦU (Kết cấu bên dưới- Thí nghiệm,kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi)
1 Thí nghiệm CKN bằng phương pháp biến dạng lớn PDA Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 1 lần TN
2 ống thép siêu âm cọc- D107/114 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,035 100m
3 ống thép siêu âm cọc- D50/57 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,07 100m
4 Nắp ống sonic M1 Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
5 Nắp ống sonic M1 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
6 TN kiểm tra chất lượng bằng phương pháp siêu âm Theo tiêu chuẩn hiện hành 96 1 mặt cắt/ lần siêu âm
7 Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồi-đường kính lỗ khoan>80mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 16 cọc
S PHẦN ĐƯỜNG (đường đầu cầu+ đường nhánh rẽ trái+ vuốt nối đường nhánh hiện trạng)
1 Thảm BTN C12.5, chiều dày 5cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 20,3227 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 20,3227 100m2
3 Thảm BTN C19, chiều dày 7cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 19,4413 100m2
4 Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1.0kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 19,4413 100m2
5 Làm móng CPĐD loại I Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,8397 100m3
6 Làm móng CPĐD loại II Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,897 100m3
7 Đắp cát K≥0.95 Theo tiêu chuẩn hiện hành 10,4697 100m3
8 Đắp cát K≥0.98 Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,4912 100m3
9 Đào đất nền đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 8,8493 100m3
10 Đắp đất K≥0.95 Theo tiêu chuẩn hiện hành 7,0356 100m3
T PHẦN ĐƯỜNG (biển báo, di dời cọc H, biển tên cầu)
1 Di dời cọc H Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cọc
2 Cột+ biển báo phản quang(1.5x2.4m) Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
3 Cột+ biển báo phản quang(1.0x1.6m) Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
4 Cột+ biển báo phản quang(0.675x1.35m) Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
5 Cột+ biển báo phản quang, biển tròn -D90cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
6 Đèn chớp vàng + 01 tấm solar mặt trời Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
7 Đai ôm-D 115 Theo tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
8 Thép bản KT:50x500x3mm, thép hộ Theo tiêu chuẩn hiện hành 100,84 kg
9 Bulong M18,L=50mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
10 Bulong M14 Theo tiêu chuẩn hiện hành 24 cái
11 Bulong M20,L=60mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
12 Khung định vị Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
13 Thanh chống nhổ Theo tiêu chuẩn hiện hành 8,47 kg
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt , chiều dày lớp sơn 2mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 252,95 m2
15 Sơn gờ giảm tốc - dày 4mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 55,87 m2
16 Sơn gờ giảm tốc - dày 6mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 22,36 m2
17 Đinh phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 23 viên
U PHẦN ĐƯỜNG (Hộ lan lượn sóng)
1 Đào móng chân cột Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,67 m3
2 Cung cấp, lắp dựng hộ lan Theo tiêu chuẩn hiện hành 114 m
3 Bê tông chân cột - 20MPa Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,48 m3
V PHẦN ĐƯỜNG (Khung BTCT gia cố taluy mố M2)
1 Cốt thép gia cố mái taluy, D ≤ 18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,5319 tấn
2 Bê tông gia cố mái taluy - 20MPa Theo tiêu chuẩn hiện hành 13,86 m3
3 Bê tông gia cố lề - 15MPa Theo tiêu chuẩn hiện hành 9,5 m3
4 Đá dăm đệm móng Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,99 m3
W PHẦN ĐƯỜNG (Bó vỉa phạm vi đảo mố M2)
1 Đá 4x6 kẹp vữa Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,84 m3
2 Bê tông bó vỉa - 20MPa Theo tiêu chuẩn hiện hành 7 m3
3 Lắp đặt bó vỉa Theo tiêu chuẩn hiện hành 40 m
4 Sơn bó vỉa 1 nước lót,2 nước phủ(vàng + đen) Theo tiêu chuẩn hiện hành 24 m2
5 Đào đất Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,64 m3
X PHỤ TRỢ THI CÔNG (Bệ đúc dầm)
1 Cốt thép , D ≤ 10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,3546 tấn
2 Bê tông và thanh thải bệ đúc dầm - 30MPa Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,54 m3
3 Bê tông lót- 10MPa Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,21 m3
4 Đá dăm đệm móng Theo tiêu chuẩn hiện hành 11,99 m3
Y PHỤ TRỢ THI CÔNG (Thi công KCN)
1 Lao lắp dầm Theo tiêu chuẩn hiện hành 21 dầm
Z PHỤ TRỢ THI CÔNG (Bãi đúc dầm)
1 Cốt thép bệ máy , D ≤ 18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,3246 tấn
2 Cốt thép bệ máy , D ≤ 10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,785 tấn
3 Bê tông - 20MPa Theo tiêu chuẩn hiện hành 32,4 m3
4 chồng nề gỗ Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,41 m3
5 Đá thải Theo tiêu chuẩn hiện hành 137,64 m3
6 Đắp cát- K≥0.98 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,95 100m3
7 Bê tông lót - 10MPa Theo tiêu chuẩn hiện hành 11,2 m3
8 Làm móng CPĐD lớp trên- loại I Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1344 100m3
9 Làm móng CPĐD lớp dưới- loại II Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2016 100m3
10 Đào , san đất Theo tiêu chuẩn hiện hành 33,6 m3
11 Đắp đất, san gạt bãi đúc Theo tiêu chuẩn hiện hành 9,4521 100m3
12 Thanh thải bãi đúc dầm Theo tiêu chuẩn hiện hành 32,4 m3
AA SỬA CHỮA CẦU CŨ (Bản mặt cầu)
1 Cốt thép , D ≤ 18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 19,7591 tấn
2 Phá dỡ kết cấu BTCT Theo tiêu chuẩn hiện hành 49,83 m3
3 Bê tông bản mặt cầu - 35MPa Theo tiêu chuẩn hiện hành 65,5 m3
4 Thảm BTN C12.5, chiều dày 5cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,907 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,907 100m2
6 Chống thấm bằng crystalok Theo tiêu chuẩn hiện hành 290,7 m2
AB SỬA CHỮA CẦU CŨ (Đinh neo mặt)
1 Đinh neo chống cắt D22,L=15Cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 2.778 cái
AC SỬA CHỮA CẦU CŨ (Khe co giãn)
1 Cốt thép , D ≤ 10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0243 tấn
2 Cốt thép , D ≤ 18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,4135 tấn
3 Phá dỡ kết cấu BTCT Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,24 m3
4 Khoan bê tông bằng mũi khoan D20,L=16cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 74 lỗ
5 Bơm keo Sikadur lỗ khoan Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,34 lít
6 Quét Vmat Latex HC (0.25 lít/m2) Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,7 m2
7 Lắp đặt khe co giãn răng sóng MS-RN30-60A Theo tiêu chuẩn hiện hành 13,5 m
8 Bê tông bản mặt cầu - 35MPa Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,8 m3
AD SỬA CHỮA CẦU CŨ (Sửa chữa lan can, tay vịn mới - Gờ lan can)
1 Cốt thép , D ≤ 18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,1528 tấn
2 Phá dỡ kết cấu BTCT Theo tiêu chuẩn hiện hành 9,96 m3
3 Bê tông lan can - 35MPa Theo tiêu chuẩn hiện hành 13,85 m3
AE SỬA CHỮA CẦU CŨ (Sửa chữa lan can, tay vịn mới - Tay vịn thép)
1 Sản xuất, lắp dựng thép hình lan can mạ kẽm Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,7911 tấn
2 Thép tấm lan can mạ kẽm Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,2823 tấn
3 Bulong M22 Theo tiêu chuẩn hiện hành 272 cái
4 Dán màng phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,85 m2
5 Thép D6 1,72 kg
AF SỬA CHỮA CẦU CŨ (Sơn gờ lan can, tường chắn)
1 Sơn bó vỉa 1 nước lót,2 nước phủ Theo tiêu chuẩn hiện hành 44,3 m2
AG SỬA CHỮA CẦU CŨ (Tường chắn mố M1 trái tuyến)
1 Cốt thép , D ≤ 10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0089 tấn
2 Cốt thép , D ≤ 18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2529 tấn
3 Đào móng Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,66 m3
4 Đắp đất - K≥0.95 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,84 m3
5 Bê tông lót - 10MPa Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,35 m3
6 Bê tông tường chắn - 25MPa Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,89 m3
AH SỬA CHỮA CẦU CŨ (Sửa chữa hệ thống thoát nước)
1 Lắp đặt ống thoát nước gang đúc D90; Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,288 100m
2 Nắp gang chắn rác Theo tiêu chuẩn hiện hành 36 cái
3 Thép mạ kẽm Theo tiêu chuẩn hiện hành 156,93 kg
AI SỬA CHỮA CẦU CŨ (Sửa chữa tăng cường trụ)
1 Dán vải sợi thủy tinh- 02 lớp Theo tiêu chuẩn hiện hành 70,24 m2
2 Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu BT Theo tiêu chuẩn hiện hành 75,13 m2
3 Quét sơn bảo vệ Theo tiêu chuẩn hiện hành 75,13 m2
4 Trám vá dày TB 2cm bằng Vmatmotar R Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,2 m2
AJ SỬA CHỮA CẦU CŨ (Sơn phạm vi 3m đầu dầm)
1 Tẩy rỉ thép dầm bằng máy phun cát Theo tiêu chuẩn hiện hành 363,08 m2
2 Vệ sinh bản táp Theo tiêu chuẩn hiện hành 44,79 m2
3 Sơn Epoxy- 03 lớp Theo tiêu chuẩn hiện hành 370,2 m2
AK SỬA CHỮA CẦU CŨ (Táp cánh dưới dầm biên)
1 Sản xuất , lắp dựng thép tấm dầm chủ Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,9179 tấn
AL SỬA CHỮA CẦU CŨ (Xây bậc lên xuống)
1 Xây bậc lên xuống- vữa M100 Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,42 m3
AM SỬA CHỮA CẦU CŨ (Thay thế dầm chủ)
1 Sản xuất , lắp dựng thép dầm chủ Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,2821 tấn
2 Kiểm tra đường hàn bằng siêu âm Theo tiêu chuẩn hiện hành 32,46 m
3 Tẩy rỉ thép dầm bằng máy phun cát Theo tiêu chuẩn hiện hành 40,4 m2
4 Sơn Epoxy- 03 lớp Theo tiêu chuẩn hiện hành 40,4 m2
5 Thu hồi dầm cũ về nơi quản lý Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,76 tấn
AN SỬA CHỮA CẦU CŨ (Vuốt nối đường hai đầu cầu)
1 Thảm BTN C12.5, chiều dày 5cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 9,739 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 9,739 100m2
3 Bù vênh BTN C12.5, chiều dày 5cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5485 100m3
4 Đào nền đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0292 m3
5 Đắp đất tận dụng - K≥0.95 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0805 m3
6 Bê tông mặt đường - 25MPa Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,7 m3
7 Bê tông lót - 10MPa Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,23 m3
AO SỬA CHỮA CẦU CŨ (Nâng hộ lan)
1 Tháo tôn hộ lan đầu cầu, lắp dựng lại Theo tiêu chuẩn hiện hành 70 m
2 Đào móng chân cột Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,66 m3
3 Bê tông móng- 20MPa Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,69 m3
AP Đảm bảo an toàn giao thông
1 Chi phí Đảm bảo an toàn giao thông đường bộ Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 Trọn gói
2 Chi phí Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.35E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đấy mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu: Đối với nhà thầu độc lập: đã thực hiện và hoàn thành trong 3 năm trở lại đây ít nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau đây: Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 17,5 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu tối thiểu là 17,5tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu thành viên trong liên danh thì giá trị khối lượng, tính chất kỹ thuật công việc đã đảm nhận trong liên danh đó phải đáp ứng được các yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh: Đã thực hiện, hoàn thành trong 3 năm gần đây nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau: - Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị của mỗi hợp đồng tối thiều là 17,5 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % giá trị khối lượng công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh tại gói thầu này. Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu phải ≥ 70% giá trị khối lượng công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu này – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) thì khối lượng công việc đã đảm nhận trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công Công trình giao thông có hạng mục: dầm BTCT dự ứng lực, cọc khoan nhồi dưới nước đường kính ≥ 1m, gia cường sửa chữa dầm thép. Trong trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về năng lực kinh nghiệm thi công tương tự về nội dung công việc mà thành viên đảm nhận trong thỏa thuận liên danh. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 17,5 tỷ VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 VND . (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.500.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->