Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210643299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210643193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 09:06:00 đến ngày 2021-07-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,620,510,247 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẦU (Kết cấu phần trên-Dầm bản BTCT DUL L=24m) | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,178 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤ 18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 37,2927 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D >18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5956 | tấn |
| 4 | Bê tông dầm đúc sẵn 45MPa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 307,81 | m3 |
| 5 | Cốt thép để lại dầm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 26,1176 | tấn |
| 6 | Quét keo Tyfo S (hoặc vật liệu tương đương) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 41,88 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D76 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,8984 | 100m |
| 8 | Neo cáp dự ứng lực , một đầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 88 | đầu |
| 9 | Neo cáp dự ứng lực , bốn đầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 48 | đầu |
| 10 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 19,7207 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D21 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,76 | 100m |
| 12 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D >18mm- mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2233 | tấn |
| 13 | Bitum | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 25,6 | kg |
| 14 | Vữa không co ngót trong ống luồn cáp | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,45 | m3 |
| B | PHẦN CẦU (Kết cấu phần trên-Khe co dãn) | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn, D ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0492 | tấn |
| 2 | Cốt thép khe co giãn, D ≤ 18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,4247 | tấn |
| 3 | Lắp đặt khe co giãn răng sóng MS-RX30-80A | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,84 | 1m |
| 4 | Bê tông Vmat gout M60 tỷ lệ vữa/đá 80/20 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,14 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m |
| C | PHẦN CẦU (Bản liên tục nhiệt trên đỉnh trụ) | |||
| 1 | Cốt thép bản mặt cầu, D ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0173 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, D ≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,9647 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầ, D >18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,3428 | tấn |
| 4 | Bê tông bản liên tục 40MPa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,43 | m3 |
| 5 | Tấm cao su đàn hồi | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 16,66 | m2 |
| 6 | Phun chống thấm Crystalok | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 31,8 | m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,318 | 100m2 |
| 8 | Thảm BTN C12.5, chiều dày 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,462 | 100 m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt , chiều dày lớp sơn 2mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,39 | m2 |
| D | PHẦN CẦU (Bản mặt cầu, gờ lan can) | |||
| 1 | Cốt thép bản mặt cầu, D ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,1734 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, D ≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,1709 | tấn |
| 3 | Bê tông bản mặt cầu, chèn khe, gờ chắn bánh lan can- 35MPa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 140,15 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D80 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,72 | 100m |
| 5 | Sơn gờ lan can 1 nước lót,2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 88,56 | m2 |
| 6 | Phun chống thấm Crystalok | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 381 | m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,81 | 100m2 |
| 8 | Thảm BTN C12.5, chiều dày 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,81 | 100 m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt , chiều dày lớp sơn 2mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,18 | m2 |
| E | PHẦN CẦU (Tay vịn thép) | |||
| 1 | Thép lan can cầu - mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,9321 | tấn |
| 2 | Bulong M22,L=650 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 222 | bộ |
| 3 | Dán màng phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | m2 |
| F | PHẦN CẦU (Ống thoát nước) | |||
| 1 | Ống thoát nước bằng gang đúc-D150 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 28,8 | m |
| 2 | Nắp gang chắn rác | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| G | PHẦN CẦU (Đèn chiếu sáng) | |||
| 1 | Cốt thép , D ≤ 18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2792 | tấn |
| 2 | Bulong D28,L=250 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D76 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,4225 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng thép mặt bích | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1306 | tấn |
| 5 | Bê tông chân cột- 30MPa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,66 | m3 |
| 6 | Bê tông chân cột- 20MPa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,2 | m3 |
| 7 | Bê tông lót- 10MPa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,9 | m3 |
| 8 | Bulong neo D25,L=800 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 28 | bộ |
| 9 | Bulong chẻ M16,L=250 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Dây tiếp địa D | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 16,4 | kg |
| 11 | Tiếp địa cột | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7 | bộ |
| 12 | ống nhựa ruật gà HDPE-D 50/40 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 390 | m |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cân ,L≤ 10m cao 9m, vươn 1,5m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cột |
| 14 | Chóa đèn LED200W (bóng + choá đèn) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| 15 | Tủ điều khiển | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 16 | Ống nhựa D110mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,026 | 100m |
| 17 | Cút nối chữ Y - D110 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 18 | Xây gạch-vữaM100 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,23 | m3 |
| 19 | Cáp lên đèn 3x2.5mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,32 | 100m |
| 20 | Kéo rải dây cáp ngầm XLPE 4x16mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,9 | 100m |
| 21 | Đào móng chân cột | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,08 | m3 |
| 22 | Đắp cát K≥0.95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,243 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất chân cột- K≥0.9 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 16,5 | m3 |
| H | PHẦN CẦU (Kết cấu bên dưới- Cấu tạo trụ cầu) | |||
| 1 | Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu , D ≤ 18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,9338 | tấn |
| 2 | Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu , D > 18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 17,0365 | tấn |
| 3 | Bê tông móng,thân mố, trụ cầu - 35MPa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 246,84 | m3 |
| 4 | Quét nhựa đường 02 lớp | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 205,97 | m2 |
| 5 | Bê tông lót, trụ cầu - 10MPa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,05 | m3 |
| I | PHẦN CẦU (Kết cấu bên dưới- Cấu tạo mố cầu) | |||
| 1 | Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu , D > 18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 14,553 | tấn |
| 2 | Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu , D ≤ 18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,0599 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu , D ≤ 10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0392 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, mố cầu - 35MPa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 292,88 | m3 |
| 5 | Bê tông lót - 10MPa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,5 | m3 |
| 6 | Quét nhựa đường 02 lớp | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 331,73 | m2 |
| 7 | Sơn dải phân cách 1 nước lót,2 nước phủ(vàng + đen) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12,46 | m2 |
| J | PHẦN CẦU (Kết cấu bên dưới- Bản quá độ) | |||
| 1 | Cốt thép bản quá độ , D ≤ 18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,1369 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản quá độ , D > 18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,9509 | tấn |
| 3 | Bê tông bản quá độ - 30MPa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 23,8 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 71,03 | m3 |
| 5 | Bê tông lót 10MPa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,29 | m3 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,5 | m2 |
| 7 | Đắp vật liệu dạng hạt- K≥0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,9651 | 100m3 |
| 8 | Làm móng CPĐD loại II | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1583 | 100m3 |
| 9 | Làm móng CPĐD loại I | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1518 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1.0 kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,66 | 100m2 |
| 11 | BTN C19, chiều dày 7cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,66 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,66 | 100m2 |
| 13 | Thảm BTN C12.5, chiều dày 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,66 | 100m2 |
| 14 | Đào nền đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,8424 | 100m3 |
| K | PHẦN CẦU (Kết cấu bên dưới- Tứ nón mố) | |||
| 1 | Cốt thép tứ nón, D ≤ 10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,0951 | tấn |
| 2 | Bê tông mái taluy - 20MPa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 31,75 | m3 |
| 3 | Bê tông lót - 10MPa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,58 | m3 |
| 4 | Đắp đất- K≥0.95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,5922 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D50; L=0.8m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,33 | 100m |
| 6 | Thi công tầng lọc- đá dăm 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,039 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc- đá dăm 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,018 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc- cát | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0699 | 100m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,6557 | 100m2 |
| 10 | Đào móng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,2823 | 100m3 |
| L | PHẦN CẦU (Kết cấu bên dưới- Chân khay bê tông) | |||
| 1 | Cốt thép chân khay , D ≤ 10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,3838 | tấn |
| 2 | Bê tông chân khay 20MPa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 39,11 | m3 |
| 3 | Bê tông lót 10MPa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,68 | m3 |
| 4 | Đá hộc xếp khan | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 52,44 | m3 |
| M | PHẦN CẦU(Kết cấu bên dưới- Cọc BTCT 0,2x0,2m), gia cố chân khay | |||
| 1 | Cốt thép cọc , D ≤ 10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,7534 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc , D ≤ 18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,8843 | tấn |
| 3 | Cấu kiện thép đặt sẵn trong BT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2236 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc - 25MPa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 14,24 | m3 |
| 5 | Ép cọc BTCT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,56 | 100m |
| N | PHẦN CẦU (Kết cấu bên dưới- Tường chắn phía mố M1) | |||
| 1 | Cốt thép tường chắn, D ≤ 10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2365 | tấn |
| 2 | Cốt thép tường chắn , D ≤ 18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,3175 | tấn |
| 3 | Đắp đất- K≥0.95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3017 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường hoàn trả- 15MPa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,11 | m3 |
| 5 | Bê tông lót 10MPa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,11 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chắn - 25MPa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 99,92 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,216 | 100m2 |
| 8 | Thi công tầng lọc- đá dăm 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0162 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D60; | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,424 | 100m |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 28,66 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựaPVC - D80; | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,38 | 100m |
| 12 | Quét nhựa đường 02 lớp | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 149,13 | m2 |
| 13 | Sơn dải phân cách 1 nước lót,2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 37,14 | m2 |
| 14 | Tôn tấm -dày 2mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | tấm |
| O | PHẦN CẦU (Kết cấu bên dưới- Gối cầu, đá kê gối) | |||
| 1 | Cốt thép , D ≤ 10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5251 | tấn |
| 2 | Bê tông đá kê gối, Vmat gout M60 tỷ lệ vữa/đá 80/20 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,04 | m3 |
| 3 | Quét keo Tyfo S | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12,6 | m2 |
| 4 | Gối cao su cốt bản thép cố định 200x250x35 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 42 | cái |
| 5 | Gối cao su cốt bản thép di động 200x250x35 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 42 | cái |
| P | PHẦN CẦU (Kết cấu bên dưới- Cọc khoan nhồi-Trụ cầu D1000, dưới nước) | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi , D ≤ 10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,29 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi , D ≤ 18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,9958 | tấn |
| 3 | Cốt thépcọc khoan nhồi , D >18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 42,3158 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc khoan nhồi - 30MPa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 347,17 | m3 |
| 5 | Đập đầu cọc | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,54 | m3 |
| 6 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,09 | m3 |
| 7 | ống thép siêu âm cọc- D50/57 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,984 | 100m |
| 8 | ống thép siêu âm cọc- D107/114 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,428 | 100m |
| 9 | Nắp ống sonic M1 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 32 | cái |
| 10 | Nắp ống sonic M1 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| Q | PHẦN CẦU (Kết cấu bên dưới- Cọc khoan nhồi-mố cầu D1000, trên cạn) | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi , D ≤ 10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,7254 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi , D ≤ 18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,0828 | tấn |
| 3 | Cốt thépcọc khoan nhồi , D >18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 44,8306 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc khoan nhồi - 30MPa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 377,97 | m3 |
| 5 | Đập đầu cọc | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,54 | m3 |
| 6 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,63 | m3 |
| 7 | ống thép siêu âm cọc- D50/57 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,784 | 100m |
| 8 | ống thép siêu âm cọc- D107/114 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,828 | 100m |
| 9 | Nắp ống sonic M1 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 32 | cái |
| 10 | Nắp ống sonic M1 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| R | PHẦN CẦU (Kết cấu bên dưới- Thí nghiệm,kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi) | |||
| 1 | Thí nghiệm CKN bằng phương pháp biến dạng lớn PDA | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 1 lần TN |
| 2 | ống thép siêu âm cọc- D107/114 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,035 | 100m |
| 3 | ống thép siêu âm cọc- D50/57 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,07 | 100m |
| 4 | Nắp ống sonic M1 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Nắp ống sonic M1 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 6 | TN kiểm tra chất lượng bằng phương pháp siêu âm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 96 | 1 mặt cắt/ lần siêu âm |
| 7 | Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồi-đường kính lỗ khoan>80mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cọc |
| S | PHẦN ĐƯỜNG (đường đầu cầu+ đường nhánh rẽ trái+ vuốt nối đường nhánh hiện trạng) | |||
| 1 | Thảm BTN C12.5, chiều dày 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 20,3227 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 20,3227 | 100m2 |
| 3 | Thảm BTN C19, chiều dày 7cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 19,4413 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1.0kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 19,4413 | 100m2 |
| 5 | Làm móng CPĐD loại I | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,8397 | 100m3 |
| 6 | Làm móng CPĐD loại II | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,897 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát K≥0.95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,4697 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát K≥0.98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,4912 | 100m3 |
| 9 | Đào đất nền đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,8493 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất K≥0.95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,0356 | 100m3 |
| T | PHẦN ĐƯỜNG (biển báo, di dời cọc H, biển tên cầu) | |||
| 1 | Di dời cọc H | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cọc |
| 2 | Cột+ biển báo phản quang(1.5x2.4m) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 3 | Cột+ biển báo phản quang(1.0x1.6m) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Cột+ biển báo phản quang(0.675x1.35m) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Cột+ biển báo phản quang, biển tròn -D90cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 6 | Đèn chớp vàng + 01 tấm solar mặt trời | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Đai ôm-D 115 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 8 | Thép bản KT:50x500x3mm, thép hộ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 100,84 | kg |
| 9 | Bulong M18,L=50mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 10 | Bulong M14 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 11 | Bulong M20,L=60mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 12 | Khung định vị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 13 | Thanh chống nhổ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,47 | kg |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt , chiều dày lớp sơn 2mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 252,95 | m2 |
| 15 | Sơn gờ giảm tốc - dày 4mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 55,87 | m2 |
| 16 | Sơn gờ giảm tốc - dày 6mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 22,36 | m2 |
| 17 | Đinh phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 23 | viên |
| U | PHẦN ĐƯỜNG (Hộ lan lượn sóng) | |||
| 1 | Đào móng chân cột | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,67 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng hộ lan | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 114 | m |
| 3 | Bê tông chân cột - 20MPa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,48 | m3 |
| V | PHẦN ĐƯỜNG (Khung BTCT gia cố taluy mố M2) | |||
| 1 | Cốt thép gia cố mái taluy, D ≤ 18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,5319 | tấn |
| 2 | Bê tông gia cố mái taluy - 20MPa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,86 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố lề - 15MPa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,5 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,99 | m3 |
| W | PHẦN ĐƯỜNG (Bó vỉa phạm vi đảo mố M2) | |||
| 1 | Đá 4x6 kẹp vữa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,84 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa - 20MPa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 40 | m |
| 4 | Sơn bó vỉa 1 nước lót,2 nước phủ(vàng + đen) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 24 | m2 |
| 5 | Đào đất | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,64 | m3 |
| X | PHỤ TRỢ THI CÔNG (Bệ đúc dầm) | |||
| 1 | Cốt thép , D ≤ 10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3546 | tấn |
| 2 | Bê tông và thanh thải bệ đúc dầm - 30MPa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,54 | m3 |
| 3 | Bê tông lót- 10MPa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,21 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,99 | m3 |
| Y | PHỤ TRỢ THI CÔNG (Thi công KCN) | |||
| 1 | Lao lắp dầm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 21 | dầm |
| Z | PHỤ TRỢ THI CÔNG (Bãi đúc dầm) | |||
| 1 | Cốt thép bệ máy , D ≤ 18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,3246 | tấn |
| 2 | Cốt thép bệ máy , D ≤ 10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,785 | tấn |
| 3 | Bê tông - 20MPa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 32,4 | m3 |
| 4 | chồng nề gỗ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,41 | m3 |
| 5 | Đá thải | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 137,64 | m3 |
| 6 | Đắp cát- K≥0.98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,95 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót - 10MPa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,2 | m3 |
| 8 | Làm móng CPĐD lớp trên- loại I | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1344 | 100m3 |
| 9 | Làm móng CPĐD lớp dưới- loại II | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2016 | 100m3 |
| 10 | Đào , san đất | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 33,6 | m3 |
| 11 | Đắp đất, san gạt bãi đúc | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,4521 | 100m3 |
| 12 | Thanh thải bãi đúc dầm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 32,4 | m3 |
| AA | SỬA CHỮA CẦU CŨ (Bản mặt cầu) | |||
| 1 | Cốt thép , D ≤ 18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 19,7591 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 49,83 | m3 |
| 3 | Bê tông bản mặt cầu - 35MPa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 65,5 | m3 |
| 4 | Thảm BTN C12.5, chiều dày 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,907 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,907 | 100m2 |
| 6 | Chống thấm bằng crystalok | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 290,7 | m2 |
| AB | SỬA CHỮA CẦU CŨ (Đinh neo mặt) | |||
| 1 | Đinh neo chống cắt D22,L=15Cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2.778 | cái |
| AC | SỬA CHỮA CẦU CŨ (Khe co giãn) | |||
| 1 | Cốt thép , D ≤ 10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0243 | tấn |
| 2 | Cốt thép , D ≤ 18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,4135 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,24 | m3 |
| 4 | Khoan bê tông bằng mũi khoan D20,L=16cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 74 | lỗ |
| 5 | Bơm keo Sikadur lỗ khoan | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,34 | lít |
| 6 | Quét Vmat Latex HC (0.25 lít/m2) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,7 | m2 |
| 7 | Lắp đặt khe co giãn răng sóng MS-RN30-60A | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,5 | m |
| 8 | Bê tông bản mặt cầu - 35MPa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,8 | m3 |
| AD | SỬA CHỮA CẦU CŨ (Sửa chữa lan can, tay vịn mới - Gờ lan can) | |||
| 1 | Cốt thép , D ≤ 18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,1528 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,96 | m3 |
| 3 | Bê tông lan can - 35MPa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,85 | m3 |
| AE | SỬA CHỮA CẦU CŨ (Sửa chữa lan can, tay vịn mới - Tay vịn thép) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng thép hình lan can mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,7911 | tấn |
| 2 | Thép tấm lan can mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,2823 | tấn |
| 3 | Bulong M22 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 272 | cái |
| 4 | Dán màng phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,85 | m2 |
| 5 | Thép D6 | 1,72 | kg | |
| AF | SỬA CHỮA CẦU CŨ (Sơn gờ lan can, tường chắn) | |||
| 1 | Sơn bó vỉa 1 nước lót,2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 44,3 | m2 |
| AG | SỬA CHỮA CẦU CŨ (Tường chắn mố M1 trái tuyến) | |||
| 1 | Cốt thép , D ≤ 10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0089 | tấn |
| 2 | Cốt thép , D ≤ 18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2529 | tấn |
| 3 | Đào móng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,66 | m3 |
| 4 | Đắp đất - K≥0.95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,84 | m3 |
| 5 | Bê tông lót - 10MPa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,35 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chắn - 25MPa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,89 | m3 |
| AH | SỬA CHỮA CẦU CŨ (Sửa chữa hệ thống thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước gang đúc D90; | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,288 | 100m |
| 2 | Nắp gang chắn rác | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 36 | cái |
| 3 | Thép mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 156,93 | kg |
| AI | SỬA CHỮA CẦU CŨ (Sửa chữa tăng cường trụ) | |||
| 1 | Dán vải sợi thủy tinh- 02 lớp | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 70,24 | m2 |
| 2 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu BT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 75,13 | m2 |
| 3 | Quét sơn bảo vệ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 75,13 | m2 |
| 4 | Trám vá dày TB 2cm bằng Vmatmotar R | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | m2 |
| AJ | SỬA CHỮA CẦU CŨ (Sơn phạm vi 3m đầu dầm) | |||
| 1 | Tẩy rỉ thép dầm bằng máy phun cát | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 363,08 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bản táp | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 44,79 | m2 |
| 3 | Sơn Epoxy- 03 lớp | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 370,2 | m2 |
| AK | SỬA CHỮA CẦU CŨ (Táp cánh dưới dầm biên) | |||
| 1 | Sản xuất , lắp dựng thép tấm dầm chủ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,9179 | tấn |
| AL | SỬA CHỮA CẦU CŨ (Xây bậc lên xuống) | |||
| 1 | Xây bậc lên xuống- vữa M100 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,42 | m3 |
| AM | SỬA CHỮA CẦU CŨ (Thay thế dầm chủ) | |||
| 1 | Sản xuất , lắp dựng thép dầm chủ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,2821 | tấn |
| 2 | Kiểm tra đường hàn bằng siêu âm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 32,46 | m |
| 3 | Tẩy rỉ thép dầm bằng máy phun cát | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 40,4 | m2 |
| 4 | Sơn Epoxy- 03 lớp | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 40,4 | m2 |
| 5 | Thu hồi dầm cũ về nơi quản lý | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,76 | tấn |
| AN | SỬA CHỮA CẦU CŨ (Vuốt nối đường hai đầu cầu) | |||
| 1 | Thảm BTN C12.5, chiều dày 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,739 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,739 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh BTN C12.5, chiều dày 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5485 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0292 | m3 |
| 5 | Đắp đất tận dụng - K≥0.95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0805 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường - 25MPa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,7 | m3 |
| 7 | Bê tông lót - 10MPa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,23 | m3 |
| AO | SỬA CHỮA CẦU CŨ (Nâng hộ lan) | |||
| 1 | Tháo tôn hộ lan đầu cầu, lắp dựng lại | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 70 | m |
| 2 | Đào móng chân cột | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,66 | m3 |
| 3 | Bê tông móng- 20MPa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,69 | m3 |
| AP | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí Đảm bảo an toàn giao thông đường bộ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Trọn gói |
| 2 | Chi phí Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đấy mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu: Đối với nhà thầu độc lập: đã thực hiện và hoàn thành trong 3 năm trở lại đây ít nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau đây: Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 17,5 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu tối thiểu là 17,5tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu thành viên trong liên danh thì giá trị khối lượng, tính chất kỹ thuật công việc đã đảm nhận trong liên danh đó phải đáp ứng được các yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh: Đã thực hiện, hoàn thành trong 3 năm gần đây nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau: - Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị của mỗi hợp đồng tối thiều là 17,5 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % giá trị khối lượng công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh tại gói thầu này. Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu phải ≥ 70% giá trị khối lượng công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu này – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) thì khối lượng công việc đã đảm nhận trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công Công trình giao thông có hạng mục: dầm BTCT dự ứng lực, cọc khoan nhồi dưới nước đường kính ≥ 1m, gia cường sửa chữa dầm thép. Trong trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về năng lực kinh nghiệm thi công tương tự về nội dung công việc mà thành viên đảm nhận trong thỏa thuận liên danh. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 17,5 tỷ VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 VND . (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.500.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 17.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi