Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB cải tạo nhị thứ TBA 110kV Việt Trì

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210608652-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên thí nghiệm điện miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Cung cấp, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB cải tạo nhị thứ TBA 110kV Việt Trì
Số hiệu KHLCNT 20210605574
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 09:20:00 đến ngày 2021-07-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,059,054,086 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 331,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ 112 bao gồm: - Vỏ tủ - F21: 01 bộ - BCU: 01 bộ - F74: 02 bộ - F86: 02 bộ - Phụ kiện đi kèm như rơ le trung gian, rơ le thời gian, test block, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..; MIMIC điều khiển bao gồm: các khóa,nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí ...): Trọn bộ. 1 Tủ Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT)
2 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ 171 bao gồm: - Vỏ tủ - F74: 02 bộ - F86: 02 bộ - Phụ kiện đi kèm như rơ le trung gian, rơ le thời gian, test block, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..; MIMIC điều khiển bao gồm: các khóa,nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí ...): Trọn bộ. 1 Tủ Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT)
3 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ 172 bao gồm: - Vỏ tủ - F74: 02 bộ - F86: 02 bộ - Phụ kiện đi kèm như rơ le trung gian, rơ le thời gian, test block, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..; MIMIC điều khiển bao gồm: các khóa,nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí ...): Trọn bộ. 1 Tủ Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT)
4 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA T3 bao gồm: - Vỏ tủ - BCU: 01 bộ - F74: 02 bộ - F86: 02 bộ - Phụ kiện đi kèm như rơ le trung gian, rơ le thời gian, test block, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..; MIMIC điều khiển bao gồm: các khóa,nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí ...): Trọn bộ. 1 Tủ Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT)
5 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA T4 bao gồm: - Vỏ tủ - BCU: 01 bộ - F74: 02 bộ - F86: 02 bộ - Phụ kiện đi kèm như rơ le trung gian, rơ le thời gian, test block, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..; MIMIC điều khiển bao gồm: các khóa,nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí ...): Trọn bộ. 1 Tủ Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT)
6 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA T5 bao gồm: - Vỏ tủ - BCU: 01 bộ - F74: 02 bộ - F86: 02 bộ - Phụ kiện đi kèm như rơ le trung gian, rơ le thời gian, test block, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..; MIMIC điều khiển bao gồm: các khóa,nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí ...): Trọn bộ. 1 Tủ Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT)
7 Tủ điều khiển từ xa MBA T3 bao gồm: - Vỏ tủ - BCU: 01 bộ - F90: 01 bộ - Đồng hồ nhiệt độ hiển thị số: 04 bộ - Phụ kiện đi kèm như rơ le trung gian, rơ le thời gian, test block, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..; MIMIC điều khiển bao gồm: các khóa,nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí ...): Trọn bộ. 1 Tủ Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT)
8 Tủ điều khiển từ xa MBA T4 bao gồm: - Vỏ tủ - BCU: 01 bộ - F90: 01 bộ - Đồng hồ nhiệt độ hiển thị số: 04 bộ - Phụ kiện đi kèm như rơ le trung gian, rơ le thời gian, test block, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..; MIMIC điều khiển bao gồm: các khóa,nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí ...): Trọn bộ. 1 Tủ Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT)
9 Tủ điều khiển từ xa MBA T5 bao gồm: - Vỏ tủ - BCU: 01 bộ - F90: 01 bộ - Đồng hồ nhiệt độ hiển thị số: 04 bộ - Phụ kiện đi kèm như rơ le trung gian, rơ le thời gian, test block, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..; MIMIC điều khiển bao gồm: các khóa,nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí ...): Trọn bộ. 1 Tủ Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT)
10 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ 371, 372 bao gồm: - Vỏ tủ - F74: 02 bộ - F86: 02 bộ - Phụ kiện đi kèm như rơ le trung gian, rơ le thời gian, test block, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..; MIMIC điều khiển bao gồm: các khóa,nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí ...): Trọn bộ. 1 Tủ Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT)
11 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ 373, 374 bao gồm: - Vỏ tủ - F74: 02 bộ - F86: 02 bộ - Phụ kiện đi kèm như rơ le trung gian, rơ le thời gian, test block, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..; MIMIC điều khiển bao gồm: các khóa,nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí ...): Trọn bộ. 1 Tủ Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT)
12 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ 375, 335 bao gồm: - Vỏ tủ - F74: 02 bộ - F86: 02 bộ - Phụ kiện đi kèm như rơ le trung gian, rơ le thời gian, test block, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..; MIMIC điều khiển bao gồm: các khóa,nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí ...): Trọn bộ. 1 Tủ Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT)
13 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ 333, 334 bao gồm: - Vỏ tủ - F74: 02 bộ - F86: 02 bộ - Phụ kiện đi kèm như rơ le trung gian, rơ le thời gian, test block, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..; MIMIC điều khiển bao gồm: các khóa,nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí ...): Trọn bộ. 1 Tủ Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT)
14 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ 312, TD31 bao gồm: - Vỏ tủ - F74: 01 bộ - F86: 01 bộ - Phụ kiện đi kèm như rơ le trung gian, rơ le thời gian, test block, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..; MIMIC điều khiển bao gồm: các khóa,nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí ...): Trọn bộ. 1 Tủ Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT)
15 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ TUC31, TUC32 bao gồm: - Vỏ tủ - Phụ kiện đi kèm như rơ le trung gian, rơ le thời gian, test block, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..; MIMIC điều khiển bao gồm: các khóa,nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí ...): Trọn bộ. 1 Tủ Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT)
16 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ T301 bao gồm: - Vỏ tủ - F74: 01 bộ - F86: 01 bộ - Phụ kiện đi kèm như rơ le trung gian, rơ le thời gian, test block, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..; MIMIC điều khiển bao gồm: các khóa,nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí ...): Trọn bộ. 1 Tủ Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT)
17 Tủ đấu dây trung gian ngoài trời phía 110kV (MK 112, 133, 134) bao gồm: - Vỏ tủ - Phụ kiện đi kèm như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ: Trọn bộ. 3 Tủ Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT)
18 Tủ đấu dây trung gian ngoài trời phía 35kV (MK 333, 334, 335, 371, 372, 373, 374, 375, 312, TUC31, TUC32, T301) bao gồm: - Vỏ tủ - Phụ kiện đi kèm như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…: Trọn bộ. 12 Tủ Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT)
19 Tủ phân phối điện xoay chiều 380/220V-AC (Chi tiết các thiết bị chính theo bản vẽ đính kèm). 1 Tủ Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT)
20 Tủ chỉnh lưu nguồn 1 chiều (Tủ nạp). 1 Tủ Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT)
21 Tủ thông tin bao gồm: - Vỏ tủ - Cáp quang NMOC, Cáp mạng LAN cat6E, Dây nhảy quang, phụ kiện: Trọn bộ 1 Tủ Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT)
22 Tủ công tơ đo đếm (Dùng cho 12 công tơ): - Vỏ tủ - Phụ kiện đi kèm như test block, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ….: Trọn bộ 3 Tủ Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT)
23 Cáp nguồn AC, DC. 1 Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT)
24 Cáp điều khiển. 1 Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT)
25 Phụ kiện đấu nối cáp: Đầu cốt, dây thít, ghen số, tiếp địa cổ cáp, bảng cáp….. 1 Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT)
26 Vật tư thiết bị cho cải tạo mương cáp điều khiển ngoài trời phía 35kV về nhà điều khiển mới (Chi tiết theo theo bản vẽ thiết kế đính kèm HSMT) 1 Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6588E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.317E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó hàng hóa và dịch vụ kèm theo có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị nhị thứ tại các trạm biến áp 110kV. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc thực hiện tương tự bằng hoặc lớn hơn giá trị 7.742.000.000đ. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.742.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.226.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu hoặc Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bản hành: Thời gian bảo hành lớn hơn hoặc bằng 24 tháng từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Trong thời gian bảo hành, Bên mời thầu phải nhận được cam kết cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật liên tục (24x7) từ Nhà thầu và Nhà sản xuất. Việc hỗ trợ phải bao gồm các hình thức: hỗ trợ từ xa (điện thoại, email, website...) và hỗ trợ tại chỗ nếu các hình thức hỗ trợ từ xa chưa đáp ứng được yêu cầu. - Bảo hành: Khi có sự cố xảy ra, trong vòng 02 giờ kể từ khi chủ đầu tư thông báo bằng văn bản, fax, email hoặc điện thoại nhà thầu phải liên hệ và hỗ trợ từ xa để khắc phục sự cố. + Nếu việc hỗ trợ từ xa không xử lý được, trong vòng 06 giờ tiếp theo nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật đến trực tiếp địa điểm đặt thiết bị và xử lý tại chỗ trên thiết bị. + Nếu tiếp tục không xử lý được, trong vòng 12 giờ tiếp theo, nhà thầu phải có phương án thay thế mới (hoặc thay thế tạm thời) thiết bị hỏng hóc. Trong vòng 24 giờ tiếp theo, thiết bị thay thế phải được vận chuyển đến địa điểm đặt thiết bị để sẵn sàng thay thế. - Mọi chi phí liên quan đến việc hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành do nhà thầu chịu

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->