Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây dựng tường rào
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210652928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Y học Hải quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Xây dựng tường rào |
| Số hiệu KHLCNT | 20210631930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách khác (từ nguồn thu sử dụng đất quốc phòng vào mục đích kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 09:26:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,179,053,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ giằng bê tông cốt thép | Chương V/E-HSMT | 13,767 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ xây gạch | Chương V/E-HSMT | 27,657 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch 110 | Chương V/E-HSMT | 160,893 | m3 |
| 4 | Phá dỡ chân tường xây gạch 220 (chênh cốt) | Chương V/E-HSMT | 22,122 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 291,771 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 291,771 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 291,771 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vôi thầu, gạch vỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 291,771 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vôi thầu, gạch vỡ 4km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 291,771 | m3 |
| 10 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng thi công | Chương V/E-HSMT | 30 | công |
| 11 | Di dời và hoàn trả hạ tầng hiện trạng trong quá trình thi công | Chương V/E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| B | Hạng mục: Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 202,644 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 17,118 | m3 |
| 3 | Xây chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng 220 bù chênh cốt, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 24,168 | m3 |
| 4 | Tạo lỗ thoát nước chân tường (k/c 3m) | Chương V/E-HSMT | 175 | cái |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 4,561 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 1,375 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 1,754 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 52,85 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cột trụ | Chương V/E-HSMT | 3,594 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,606 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 2,417 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/E-HSMT | 19,769 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 4,409 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 1,573 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 3,439 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 42,169 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V/E-HSMT | 115,809 | m3 |
| 18 | Bốc xếp đất đào | Chương V/E-HSMT | 86,835 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Chương V/E-HSMT | 86,835 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - đất các loại | Chương V/E-HSMT | 86,835 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,868 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,868 | 100m3/1km |
| C | Hạng mục: Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây tường 220, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 14,792 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng 110, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 114,939 | m3 |
| 3 | Trát trụ tường rào, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 257,994 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 605,73 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 2.443,97 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V/E-HSMT | 3.307,694 | m2 |
| 7 | Gia công thép V50x5 mạ kẽm đầu trụ tường rào | Chương V/E-HSMT | 0,552 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép V50x5 đầu trụ | Chương V/E-HSMT | 0,552 | tấn |
| 9 | GCLD Dây kẽm gai (dây đôi 3 ly) đan ô vuông 150x150 (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V/E-HSMT | 340,405 | m2 |
| D | Hạng mục: Cải tạo tường rào hiện trạng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn hàng rào sắt cũ | Chương V/E-HSMT | 397,6 | m2 |
| 2 | Sơn hàng rào sắt - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 397,6 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V/E-HSMT | 86 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Râu thép Fi12 đầu trụ | Chương V/E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 5 | Gia công thép V50x5 mạ kẽm đầu trụ tường rào | Chương V/E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép V50x5 đầu trụ | Chương V/E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 7 | GCLD Dây kẽm gai (dây đôi 3 ly) đan ô vuông 150x150 (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V/E-HSMT | 81,25 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.268E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình quốc phòng, an ninh (công trình dân dụng), cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.525.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi