Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210653044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210652932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 09:19:00 đến ngày 2021-06-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,878,268,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LỒNG CHỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Quy định tại Mục II, Chương V | 64,7992 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định tại Mục II, Chương V | 42,0233 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc 3.6m vào đất cấp I | Quy định tại Mục II, Chương V | 22,914 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Quy định tại Mục II, Chương V | 166,768 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Mục II, Chương V | 3,606 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II, Chương V | 55,796 | m3 |
| 7 | Rải vải nhựa mỏng làm móng công trình | Quy định tại Mục II, Chương V | 5,5796 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Mục II, Chương V | 13,9566 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định tại Mục II, Chương V | 4,4886 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II, Chương V | 9,8472 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,1915 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,251 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,236 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,152 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,528 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,618 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Quy định tại Mục II, Chương V | 1,179 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,841 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,8767 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Mục II, Chương V | 1,0763 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Quy định tại Mục II, Chương V | 9,6588 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Quy định tại Mục II, Chương V | 17,4838 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V | 306,8231 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V | 48,7666 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V | 121,112 | m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V | 3,42 | m2 |
| 28 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V | 7,64 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V | 538,6 | m2 |
| 30 | Sản xuất cột bằng thép hình | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,812 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,812 | tấn |
| 32 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Quy định tại Mục II, Chương V | 1,941 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Quy định tại Mục II, Chương V | 1,941 | tấn |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Quy định tại Mục II, Chương V | 2,7645 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Mục II, Chương V | 2,7645 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 6,161 | 100m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại Mục II, Chương V | 185,3831 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Quy định tại Mục II, Chương V | 173,3 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V | 358,68 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V | 159 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn nhôm tản nhiệt cao cấp, 100W, quang thông 13000Lm | Quy định tại Mục II, Chương V | 11 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn tuyp led 1,2m - 40w/220V | Quy định tại Mục II, Chương V | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150 | Quy định tại Mục II, Chương V | 10 | hộp |
| 44 | Lắp đặt MCB 2P-50A/6kA | Quy định tại Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 2P-30A/6kA | Quy định tại Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 1P-10A/6kA | Quy định tại Mục II, Chương V | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 200x300x150 | Quy định tại Mục II, Chương V | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 10mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 6mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V | 300 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V | 640 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa cứng loại chống cháy đk 20mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 150 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa cứng loại chống cháy đk 16mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 150 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V | 10 | m |
| 54 | Làm tiếp địa cho tủ điện đk 16mm, L=2.4m | Quy định tại Mục II, Chương V | 1 | 1 bộ |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỒNG CHỢ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, Nền láng vữa xi măng | Quy định tại Mục II, Chương V | 360 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao | Quy định tại Mục II, Chương V | 120 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, Xà, dầm, giằng | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,9156 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,22 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Quy định tại Mục II, Chương V | 184,8 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ...ngoài nhà | Quy định tại Mục II, Chương V | 324,38 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ...trong nhà nhà | Quy định tại Mục II, Chương V | 268,84 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Quy định tại Mục II, Chương V | 11,916 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định tại Mục II, Chương V | 6,888 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Quy định tại Mục II, Chương V | 28,8 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,972 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II, Chương V | 23,328 | m3 |
| 13 | Rải vải nhựa mỏng làm móng công trình | Quy định tại Mục II, Chương V | 3,1968 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Mục II, Chương V | 2,238 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,106 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,127 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,1386 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Quy định tại Mục II, Chương V | 4,2768 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V | 7,92 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V | 360 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V | 288 | m2 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,975 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,975 | tấn |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,939 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,939 | tấn |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép mái | Quy định tại Mục II, Chương V | 1,4507 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép mái | Quy định tại Mục II, Chương V | 1,4507 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 3,117 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép vách | Quy định tại Mục II, Chương V | 3,57 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Mục II, Chương V | 3,57 | tấn |
| 31 | Lợp tấm Cemboard làm vách ngoài dày 8mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 7,2 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Quy định tại Mục II, Chương V | 388,99 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại Mục II, Chương V | 324,38 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại Mục II, Chương V | 988,84 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V | 988,84 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V | 324,28 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V | 435 | m2 |
| 38 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Quy định tại Mục II, Chương V | 20 | cái |
| 39 | Thanh Busbar 2x12 | Quy định tại Mục II, Chương V | 1 | thanh |
| 40 | Lắp đặt đèn tube led dài 1,2m - 40W/220V | Quy định tại Mục II, Chương V | 18 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn tube led dài 1,2m - 20W/220V | Quy định tại Mục II, Chương V | 40 | bộ |
| 42 | Lắp đặt cầu chì 10A | Quy định tại Mục II, Chương V | 40 | cái |
| 43 | Lắp đặt ô cắm đôi (mặt nổi + 2 lỗ cắm) | Quy định tại Mục II, Chương V | 40 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 chiếu (mặt nổi + 2 công tắc) | Quy định tại Mục II, Chương V | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Quy định tại Mục II, Chương V | 10 | hộp |
| 46 | Lắp đặt MCB 2P-50A/6kA | Quy định tại Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 2P-20A/6kA | Quy định tại Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 2P-15A/6kA | Quy định tại Mục II, Chương V | 22 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 1P-10A/6kA | Quy định tại Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x200 | Quy định tại Mục II, Chương V | 1 | tủ |
| 51 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x10mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V | 250 | m |
| 53 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V | 440 | m |
| 54 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V | 600 | m |
| 55 | Lắp đặt ống gen đk 20 chống cháy | Quy định tại Mục II, Chương V | 90 | m |
| 56 | Lắp đặt ống gen đk 16 chống cháy | Quy định tại Mục II, Chương V | 320 | m |
| 57 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 3 phân | Quy định tại Mục II, Chương V | 70 | m |
| 58 | Làm tiếp địa cho tủ điện đk 16mm, L=2.4m | Quy định tại Mục II, Chương V | 1 | 1 bộ |
| 59 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V | 10 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.63E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc trong hợp đồng ≥ 1.315.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ đối chiếu chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư hoặc; - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu; - Tài liệu chứng minh về qui mô công trình bao gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá công trình tương tự của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.630.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi