Gói thầu: Xây dựng công trình: Xây dựng 06 phòng học chức năng trường THCS xã Đan Hội, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210653089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Xây dựng 06 phòng học chức năng trường THCS xã Đan Hội, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210575534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG xây dựng NTM, vốn hỗ trợ theo NQ HĐND huyện, vốn ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 09:18:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,117,463,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1176 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,376 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,0778 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8105 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1792 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2771 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1506 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8871 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0722 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,699 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,3113 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6886 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,727 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3264 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,305 | 100m3 |
| 16 | Mua đất cấp 3 đắp nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,38 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,2234 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2174 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0529 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5981 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0732 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4052 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,8107 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0492 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1813 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5417 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0933 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4959 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7439 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8313 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6454 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2801 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9109 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,012 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,9347 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4657 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3217 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3748 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6262 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2066 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0513 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3317 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,977 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7399 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,12 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7878 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9512 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7679 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0294 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,943 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7215 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,3548 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,1388 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1187 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,0445 | m3 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4711 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4711 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,2304 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5793 | 100m2 |
| 5 | Phụ kiện (tấm ốp, máng nước,...) Khổ 600 dày 0,40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,3 | m |
| 6 | Tôn đậy cửa mái ( Móc khóa, bản lề + khóa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 597,1839 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,25 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.074,397 | m2 |
| 4 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 217,252 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,138 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,885 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 749,35 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190,2328 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 558,616 | m |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 316,548 | m |
| 11 | Đắp biểu tượng quyển vở cây bút trên mặt sê nô và khoá vách kính bằng VXM mác 75# ( nhân công 4/7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | công |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,17 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (gạch KT 60x60cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 645,145 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Ốp chân tường trụ, cột - Tiết diện gạch 12x60cm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,7744 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - gạch Inax trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,718 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.054,0904 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 873,21 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,296 | 100m2 |
| 19 | Cửa đi mở quay hệ xingfa 55 khung bao và khung nhôm cánh nhôm dày 2mm kính dày 6,38mm ( đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,47 | m2 |
| 20 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh (gồm 06 bản lề 3D, tay nắm + khoá đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 21 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh (gồm 03 bản lề 3D, tay nắm + khoá đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 22 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ xingfa 55 khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,2975 | m2 |
| 23 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh gồm (bản lề chữ A, khoá tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 24 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 25 | Vách kính cố định hệ xingfa 55 nhôm dày 1,4 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,23 | m2 |
| 26 | Hoa sắt vuông 12 x12, trọng lượng 18kg-22kg cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,4 | m2 |
| 27 | Mua ống Inox D76, D30 dày 1.4mm (Inox 304) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,4827 | kg |
| 28 | Mua Hộp Inox 50x50, 20x20 dày 1.4mm (Inox 304) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,2353 | kg |
| 29 | Gia công lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1054 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,044 | m2 |
| 31 | Mua thép hộp, thép ống mạ kẽm làm lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 723,0989 | kg |
| 32 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7231 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,8467 | m2 |
| 34 | Sơn tĩnh điện sơn 3 nước màu sơn nhôm hệ xingfa ( bao gồm vận liệu và công vận chuyển) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 725 | kg |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa amilu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0769 | 100m2 |
| 36 | Bộ chữ trên trên sảnh bằng chữ Inox hộp màu vàng gương chiều cao cả chữ và dấu 40cm "VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM THÌ PHỈA TRỒNG CÂY - VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM THÌ PHẢI TRỒNG NGƯỜI" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | chữ |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1389 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3075 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3868 | 100m3 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,4619 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6484 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,704 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,3998 | m2 |
| 44 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen lông chuột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,188 | m2 |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen Sông Hinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,2024 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,77 | m2 |
| 47 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen lông chuột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,77 | m2 |
| 48 | Mua Inox 304 V50x50x5 đỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,4392 | kg |
| 49 | Gia công khung đỡ chậu inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0134 | tấn |
| 50 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che, khung đỡ chậu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0134 | tấn |
| 51 | Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,032 | m2 |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| E | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn tán quang FS-40/36x2-M10 balats điện tử | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máng đèn tán quang FS-40/36x1-CM1xEH BACH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn compact ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤75A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện 450x50x160mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 18 | Tủ đựng atomat 12P cánh mở lật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 244 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 603 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 244 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 603 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 7 | Hồ lô sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 8 | Bu lông đai ốc M12x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Đệm lá chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m |
| 10 | Sắt cọc đỡ F10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 11 | Thuê máy đo kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ca |
| G | PHẦN PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Hộp đựng bình ngoài trời (50x70x25cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4-BC (TQ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hệ thống hộp, bình chữa cháy (NC 3,0/7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| H | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút ren trong - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,62 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,62 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 9 | Tê thu 125-90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Côn thu 125-90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Tê thu 125-42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Đai bắt ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 13 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| I | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,7834 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9411 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,775 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 222,2756 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,136 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,3088 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,7712 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,7712 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.176E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.235E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành - Hợp đồng thi công xây lắp. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình đã hoàn thành. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Hợp đồng thi công xây lắp. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình về khối lượng công việc hoàn thành * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng. Xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ) * Đối với hợp đồng nguồn vốn ngoài Ngân sách Nhà nước: - Hợp đồng thi công xây lắp - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình đã hoàn thành - Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán hoặc hóa đơn VAT để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.882.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.764.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi