Gói thầu: Xây dựng công trình: Xây dựng 06 phòng học chức năng trường THCS xã Đan Hội, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210653089-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Xây dựng 06 phòng học chức năng trường THCS xã Đan Hội, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
Số hiệu KHLCNT 20210575534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình MTQG xây dựng NTM, vốn hỗ trợ theo NQ HĐND huyện, vốn ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 09:18:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,117,463,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1176 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,376 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,0778 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8105 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1792 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2771 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1506 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8871 tấn
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0722 100m2
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,699 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98,3113 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,6886 m3
13 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,727 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3264 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,305 100m3
16 Mua đất cấp 3 đắp nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 151,38 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,2234 m3
B PHẦN THÂN
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2174 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0529 tấn
3 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5981 tấn
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0732 100m2
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,4052 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,8107 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0492 m3
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1813 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5417 m3
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0933 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4959 tấn
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7439 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8313 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6454 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2801 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,9109 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,012 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,9347 m3
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4657 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3217 tấn
21 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3748 100m2
22 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6262 m3
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2066 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0513 tấn
25 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3317 tấn
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,977 100m2
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,7399 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86,12 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7878 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,9512 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7679 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0294 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,943 tấn
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7215 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,3548 m3
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,1388 tấn
37 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,1187 100m2
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,0445 m3
C PHẦN MÁI
1 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4711 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4711 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150,2304 1m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5793 100m2
5 Phụ kiện (tấm ốp, máng nước,...) Khổ 600 dày 0,40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70,3 m
6 Tôn đậy cửa mái ( Móc khóa, bản lề + khóa) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 597,1839 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,25 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.074,397 m2
4 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 217,252 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105,138 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,885 m2
7 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 749,35 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 190,2328 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 558,616 m
10 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 316,548 m
11 Đắp biểu tượng quyển vở cây bút trên mặt sê nô và khoá vách kính bằng VXM mác 75# ( nhân công 4/7) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 công
12 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,17 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (gạch KT 60x60cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 645,145 m2
14 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Ốp chân tường trụ, cột - Tiết diện gạch 12x60cm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,7744 m2
15 Ốp tường trụ, cột - gạch Inax trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,718 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.054,0904 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 873,21 m2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,296 100m2
19 Cửa đi mở quay hệ xingfa 55 khung bao và khung nhôm cánh nhôm dày 2mm kính dày 6,38mm ( đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,47 m2
20 Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh (gồm 06 bản lề 3D, tay nắm + khoá đa điểm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
21 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh (gồm 03 bản lề 3D, tay nắm + khoá đa điểm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
22 Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ xingfa 55 khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm kính dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,2975 m2
23 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh gồm (bản lề chữ A, khoá tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 bộ
24 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
25 Vách kính cố định hệ xingfa 55 nhôm dày 1,4 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,23 m2
26 Hoa sắt vuông 12 x12, trọng lượng 18kg-22kg cả lắp dựng, sơn 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,4 m2
27 Mua ống Inox D76, D30 dày 1.4mm (Inox 304) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,4827 kg
28 Mua Hộp Inox 50x50, 20x20 dày 1.4mm (Inox 304) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,2353 kg
29 Gia công lan can cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1054 tấn
30 Lắp dựng lan can sắt cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,044 m2
31 Mua thép hộp, thép ống mạ kẽm làm lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 723,0989 kg
32 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7231 tấn
33 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,8467 m2
34 Sơn tĩnh điện sơn 3 nước màu sơn nhôm hệ xingfa ( bao gồm vận liệu và công vận chuyển) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 725 kg
35 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa amilu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0769 100m2
36 Bộ chữ trên trên sảnh bằng chữ Inox hộp màu vàng gương chiều cao cả chữ và dấu 40cm "VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM THÌ PHỈA TRỒNG CÂY - VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM THÌ PHẢI TRỒNG NGƯỜI" Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63 chữ
37 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1389 100m2
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3075 m3
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3868 100m3
40 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,4619 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,6484 m3
42 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,704 m2
43 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100,3998 m2
44 Ốp đá granit tự nhiên màu đen lông chuột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,188 m2
45 Ốp đá granit tự nhiên màu đen Sông Hinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,2024 m2
46 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,77 m2
47 Ốp đá granit tự nhiên màu đen lông chuột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,77 m2
48 Mua Inox 304 V50x50x5 đỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,4392 kg
49 Gia công khung đỡ chậu inox 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0134 tấn
50 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che, khung đỡ chậu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0134 tấn
51 Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,032 m2
52 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
E PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt máng đèn tán quang FS-40/36x2-M10 balats điện tử Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39 bộ
2 Lắp đặt máng đèn tán quang FS-40/36x1-CM1xEH BACH Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
3 Lắp đặt đèn compact ốp trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
8 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 hộp
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤25A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤75A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
17 Lắp đặt tủ điện 450x50x160mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
18 Tủ đựng atomat 12P cánh mở lật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 hộp
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 93 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 244 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 603 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 93 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 244 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 603 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 m
F PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công, đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cọc
2 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
4 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024 100m3
7 Hồ lô sứ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
8 Bu lông đai ốc M12x25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
9 Đệm lá chì Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 m
10 Sắt cọc đỡ F10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 cái
11 Thuê máy đo kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 ca
G PHẦN PHÒNG CHÁY
1 Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
2 Hộp đựng bình ngoài trời (50x70x25cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
3 Bình chữa cháy MFZ4-BC (TQ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
4 Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
5 Lắp đặt hệ thống hộp, bình chữa cháy (NC 3,0/7) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
H PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,57 100m
2 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
4 Lắp đặt cút ren trong - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,62 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,62 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
9 Tê thu 125-90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
10 Côn thu 125-90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
11 Tê thu 125-42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
12 Đai bắt ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
13 Rọ chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
I PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 139,7834 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9411 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,775 m2
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 222,2756 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,136 m3
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,3088 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,7712 10m³/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,7712 10m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.176E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.235E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành - Hợp đồng thi công xây lắp. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình đã hoàn thành. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Hợp đồng thi công xây lắp. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình về khối lượng công việc hoàn thành * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng. Xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ) * Đối với hợp đồng nguồn vốn ngoài Ngân sách Nhà nước: - Hợp đồng thi công xây lắp - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình đã hoàn thành - Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán hoặc hóa đơn VAT để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.882.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.764.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->