Gói thầu: Gói thầu 1: Cung cấp VTTB và xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210645751-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 1: Cung cấp VTTB và xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210645717
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 09:18:00 đến ngày 2021-06-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,713,784,506 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ - PHẦN ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ
1 Đồng hồ nhiệt độ (Modbus RS485) Temp - Indication 2 Cái
2 Đồng hồ đa năng AC AC -Meter 2 Cái
3 BCU lắp đặt cho ngăn máy biến áp BCU_T 1 Cái
4 Rơ le điều chỉnh điện áp tích hợp BCU F90 1 Cái
5 Rơ le bảo vệ quá dòng trung thế tích hợp bộ điều khiển mức ngăn BCU F50/51 5 Cái
6 Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng trung thế tích hợp bộ điều khiển mức ngăn BCU F67/67N 6 Cái
7 Rơ le bảo vệ tủ đo lường tích hợp BCU F81 2 Cái
8 Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây CRP17x 2 Tủ
9 Tủ tích hợp điều khiển, bảo vệ một ngăn lộ liên lạc (phân đoạn - 112) 110kV CRP112 1 Tủ
10 Tủ Điều khiển và bảo vệ ngăn MBA 1 Tủ
11 Biến dòng điện xuyến cho các đầu cáp 35kV 6 Bộ
12 Giá lắp đặt TI xuyến 6 Bộ
13 Atomat AC 60A loại 3 pha 400VAC-60A-10kA 10 Cái
14 Atomat AC 20A loại 1 pha 400VAC-20A-10kA 10 Cái
15 Atomat tổng AC loại 3 pha (có khóa Auto/Man) 400VAC-250A-25kA 3 Cái
16 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-2x4mm2-0,6/1kV Cu/PVC/Fr-PVC/S-2x4mm2 500 m
17 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x4mm2-0,6/1kV Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x4mm2 1.000 m
18 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x2,5mm2-0,6/1kV Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x2,5mm2 700 m
19 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-12x1,5mm2-0,6/1kV Cu/PVC/Fr-PVC/S-12x1,5mm2 2.000 m
20 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-19x1,5mm2-0,6/1kV Cu/PVC/Fr-PVC/S-19x1,5mm2 2.000 m
21 Đầu cốt, thẻ cáp, phụ kiện đấu nối 1
B MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng 100A bao gồm phụ kiện đấu nối. 3 Tủ
2 Cảm biến ánh sáng 6 Cái
3 Đèn pha chiếu sáng ngoài trời metal-halide-250W BĐ-P250 24 Bộ
4 Phụ kiện lắp đặt PK-CS 3
5 Cáp Cu/PVC/PVC-4x10mm2-0,6/1kV Cu/PVC/PVC-4x10mm2 300 m
6 Cáp Cu/PVC/PVC-4x6mm2-0,6/1kV Cu/PVC/PVC-4x6mm2 900 m
7 Cáp Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2-0,6/1kV Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 300 m
8 Ống ruột gà D20 D20 1.050 m
9 Đai thép không gỉ + khóa đai 120 Bộ
C MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ - HỆ THỐNG CAMERA
1 Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa, chuột và bàn phím máy tính USB) Tủ Rack camera 1 Bộ
2 Switch Layer 3 (24 Port) Tủ Rack camera 1 Bộ
3 Switch Layer 2 (24 Port) Tủ Rack camera 1 Bộ
4 Switch POE Tủ Rack camera 1 Bộ
5 Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC. >3kVA Tủ Rack camera 1 Bộ
6 Bộ chuyển đổi quang điện cho Camera ngoài trời Tủ Rack camera 6 Bộ
7 Hộp phối quang ODF - 24 Tủ Rack camera 1 Bộ
8 Bộ chống sét mạng LAN Tủ Rack camera 1 Bộ
9 Bộ cắt lọc sét nguồn 220VDC - 20kA Tủ Rack camera 1 Bộ
10 Dây nhảy quang Tủ Rack camera 1 Cặp
11 Aptomat cấp nguồn cho các Camera Tủ Rack camera 1 Trọn bộ
12 Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (Aptomat, dây điện, phụ kiện …) Tủ Rack camera 1 Vỏ
13 Màn hình giám sát tại trạm >40 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn) 1 Cái
14 Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời mỗi hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời 6 Hộp
15 Camera giám sát thiết bị lắp ngoài trời (Loại Zoom ngang , dọc tầm xa ) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ 5 Bộ
16 Camera giám sát an ninh lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ 1 Bộ
17 Camera giám sát thiết bị lắp đặt trong nhà(loại zoom bán cầu ) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ 5 Bộ
18 Cáp quang 500 m
19 Cáp mạng CAT 6 500 m
20 Dây cáp nguồn 500 m
21 Nẹp nhựa luồn dây trong nhà 150 m
22 Ống ruột gà luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho camera 300 m
23 Rack cắm Camera 11 Cái
24 Phụ kiện lắp đặt 1
D MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ - HỆ THỐNG PCCC
1 Đầu báo khói địa chỉ phòng nổ BK-PN-IP 12 Cái
2 Đầu báo nhiệt địa chỉ phòng nổ BN-PN-IP 12 Cái
3 Dây tín hiệu Cu 2x1,5 300 m
4 Ống nhựa luồn dây tín hiệu D20 300 m
5 Phụ kiện đấu nối (cáp các loại, hàng kẹp, đầu cốt) 2
E MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ - HỆ THỐNG GIÁM SÁT ẮCQUY ONLINE; ĐIỀU HÒA
1 Hệ thống giám sát ắc quy online 3 HT
2 Điều hòa 12000BTU kèm phụ kiện lắp đặt đấu nối cho phòng Acquy 3 Bộ
F MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ - PHẦN SCADA
1 Máy tính Server Gateway ( bao gồm đầy đủ phụ kiện màn hình, chuột, bàn phím, và hệ điều hành) Gateway PC 2 Bộ
2 License Modbus Master Modbus RTU 2 Bộ
3 License IEC 60870-5-104 Slave 1 Bộ
4 License Local HMI 2 Bộ
5 Xác thực chương trình Local HMI 2 Bộ
6 Thiết bị đồng bộ thời gian GPS 2 Bộ
7 Cáp quang 1.000 m
8 Cáp Lan CAT6 LAN-CAT6 700 m
9 Ống xoắn ruột gà lõi thép D40 560 m
10 Phụ kiện cáp mạng PK-LAN 3 Gói
G LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VẬT TƯ - PHẦN ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ
1 Đồng hồ nhiệt độ (Modbus RS485) 2 Cái
2 Đồng hồ đa năng AC 2 Cái
3 BCU lắp đặt cho ngăn máy biến áp 1 Cái
4 Rơ le điều chỉnh điện áp tích hợp BCU 1 Cái
5 Rơ le bảo vệ quá dòng trung thế tích hợp bộ điều khiển mức ngăn BCU 5 Cái
6 Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng trung thế tích hợp bộ điều khiển mức ngăn BCU 6 Cái
7 Rơ le bảo vệ tủ đo lường tích hợp BCU 2 Cái
8 Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 2 Tủ
9 Tủ tích hợp điều khiển, bảo vệ một ngăn lộ liên lạc (phân đoạn - 112) 110kV 1 Tủ
10 Tủ Điều khiển và bảo vệ ngăn MBA 1 Tủ
11 Biến dòng điện xuyến cho các đầu cáp 35kV 6 Bộ
12 Giá lắp đặt TI xuyến 6 Bộ
13 Lắp đặt lại rơ le bảo vệ trung thế (bao gồm công tháo dỡ, lắp đặt, cáp nhị thứ, đấu nối và phụ kiện đấu nối;...) 13 Bộ
14 Lắp đặt lại rơ le bảo vệ phía 110kV (bao gồm công tháo dỡ, lắp đặt, cáp nhị thứ, đấu nối và phụ kiện đấu nối,...) 7 Bộ
15 Cải tạo tủ, cấu hình cài đặt rơle/BCU (bao gồm vật liệu phụ, (kỹ sư 3,5/8) tạm tính 20 tủ
16 Atomat AC 60A loại 3 pha 10 Cái
17 Atomat AC 20A loại 1 pha 10 Cái
18 Atomat tổng AC loại 3 pha (có khóa Auto/Man) 3 Cái
19 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-2x4mm2-0,6/1kV 500 m
20 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x4mm2-0,6/1kV 1.000 m
21 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x2,5mm2-0,6/1kV 700 m
22 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-12x1,5mm2-0,6/1kV 2.000 m
23 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-19x1,5mm2-0,6/1kV 2.000 m
24 Lắp đặt lại Rơ le F87L(DZ171,172) 2 Cái
25 Lắp đặt lại Rơ le F67(DZ171,172) 2 Cái
26 Lắp đặt lại Rơ le bảo vệ khoảng cách F21 1 Cái
27 Lắp đặt lại Rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87T 1 Cái
28 Lắp đặt lại Rơ le bảo vệ quá dòng F67 1 Cái
29 Lắp đặt lại RTU C264 1 Cái
30 Thu hồi Đồng hồ nhiệt độ 2 Cái
31 Thu hồi Rơ le (Thu hồi cáp k cần thiết) 12 Cái
H LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VẬT TƯ - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng 100A bao gồm phụ kiện đấu nối. 3 Tủ
2 Đèn pha chiếu sáng ngoài trời metal-halide-250W 24 Bộ
3 Cáp Cu/PVC/PVC-4x10mm2-0,6/1kV 300 m
4 Cáp Cu/PVC/PVC-4x6mm2-0,6/1kV 900 m
5 Cáp Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2-0,6/1kV 300 m
6 Ống ruột gà D20 1.050 m
I LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VẬT TƯ - HỆ THỐNG CAMERA
1 Tủ Rack camera bao gồm các thiết bị chính: 1 Tủ
2 Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời mỗi hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời gồm các thiết bị chính 1 Vỏ
3 Camera giám sát thiết bị lắp ngoài trời (Loại Zoom ngang , dọc tầm xa ) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ 5 Cái
4 Camera giám sát an ninh lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ 1 Bộ
5 Camera giám sát thiết bị lắp đặt trong nhà(loại zoom bán cầu ) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ 5 Cái
6 Cáp quang 500 m
7 Cáp mạng CAT 6 500 m
8 Dây cáp nguồn 500 m
9 Nẹp nhựa luồn dây trong nhà 150 m
10 Ống ruột gà luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho camera 300 m
J LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VẬT TƯ - HỆ THỐNG PCCC; PHẦN GIÁM SÁT ẮC QUY ONLINE; ĐIỀU HÒA
1 Đầu báo khói địa chỉ phòng nổ 12 Cái
2 Đầu báo nhiệt địa chỉ phòng nổ 12 Cái
3 Dây tín hiệu 300 m
4 Ống nhựa luồn dây tín hiệu D20 300 m
5 Hệ thống giám sát ắc quy online (20 công kỹ sư 3,5/8 cho 1 hệ thống) 3 HT
6 Điều hòa 12000BTU kèm phụ kiện lắp đặt đấu nối cho phòng Acquy 3 Bộ
K LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VẬT TƯ - PHẦN SCADA
1 Máy tính Server Gateway ( bao gồm đầy đủ phụ kiện màn hình, chuột, bàn phím, và hệ điều hành) 1 Bộ
2 Cáp quang 1.000 m
3 Cáp Lan CAT6 700 m
4 Ống xoắn ruột gà lõi thép 560 m
L TNHC TÍN HIỆU HỆ THỐNG SCADA
M TBA 110kV - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 2 hàm
2 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (từ hàm thứ 2) 2 hàm
3 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 2 hàm
4 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU (từ hàm thứ 2) 2 hàm
5 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 2 hàm
6 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu (từ hàm thứ 2) 2 hàm
7 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu tư vấn 2 hàm
8 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu tư vấn (từ hàm thứ 2) 2 hàm
9 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu 2 hàm
10 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu (từ hàm thứ 2) 2 hàm
11 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian 2 hàm
12 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian(từ hàm thứ 2) 2 hàm
13 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 2 hàm
14 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra (từ hàm thứ 2) 2 hàm
15 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 2 hàm
16 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình (từ hàm thứ 2) 2 hàm
17 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 2 hàm
18 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ (từ hàm thứ 2) 2 hàm
19 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 2 hàm
20 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) 2 hàm
21 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 2 hàm
22 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) 2 hàm
23 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 2 hàm
24 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) 2 hàm
25 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn 2 hàm
26 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2) 2 hàm
27 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi 2 hàm
28 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2) 2 hàm
29 Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc MBA 2 hàm
30 Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc MBA (từ hàm thứ 2) 2 hàm
31 Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc MBA 2 hàm
32 Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc MBA (từ hàm thứ 2) 2 hàm
N TBA 110kV Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC 2 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm 2 hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm 2 hệ thống
O Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (theo ngăn lộ)
P Tại TBA - Ngăn lộ đường dây 110kV
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV 2 ngăn
2 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) 2 ngăn
Q Ngăn lộ liên lạc 110kV
1 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ 2 ngăn
R Ngăn lộ máy biến áp 110kV
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV 2 ngăn
2 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) 2 ngăn
S Ngăn lộ tổng 22kV
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV 1 ngăn
2 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) 1 ngăn
T Ngăn lộ tổng 35kV
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV 2 ngăn
2 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) 2 ngăn
U Ngăn lộ tổng 10kV
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV 2 ngăn
V Ngăn lộ ra 22kV
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV 1 ngăn
2 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) 9 ngăn
W Ngăn lộ ra 35kV
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV 2 ngăn
2 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) 19 ngăn
X Ngăn lộ ra 10kV
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV 2 ngăn
2 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) 8 ngăn
Y Tại trung tâm điều độ HTĐ miền Bắc
Z Ngăn lộ đường dây 110kV
1 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ 3 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (từ ngăn thứ 2) 3 ngăn
AA Ngăn lộ liên lạc 110kV
1 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ 3 ngăn
AB Ngăn lộ máy biến áp 110kV
1 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ 3 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (từ ngăn thứ 2) 3 ngăn
AC Ngăn lộ tổng 22kV
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV 1 ngăn
2 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) 1 ngăn
AD Ngăn lộ tổng 35kV
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV 3 ngăn
2 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) 3 ngăn
AE Ngăn lộ tổng 10kV
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV 3 ngăn
2 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) 1 ngăn
AF Tại trung tâm giám sát 20 TNH
AG Ngăn lộ đường dây 110kV
1 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển 3 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển (từ ngăn thứ 2) 3 ngăn
AH Ngăn lộ liên lạc 110kV
1 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển 3 ngăn
AI Ngăn lộ máy biến áp 110kV
1 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển 3 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển (từ ngăn thứ 2) 3 ngăn
AJ Ngăn lộ tổng 22kV
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV 1 ngăn
2 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) 1 ngăn
AK Ngăn lộ tổng 35kV
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV 3 ngăn
2 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) 3 ngăn
AL Ngăn lộ tổng 10kV
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV 3 ngăn
2 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) 1 ngăn
AM Ngăn lộ ra 22kV
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV 1 ngăn
2 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) 9 ngăn
AN Ngăn lộ ra 35kV
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV 3 ngăn
2 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) 26 ngăn
AO Ngăn lộ ra 10kV
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV 3 ngăn
2 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) 18 ngăn
AP Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point- To - Point các tín hiệu AI 3 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To -Point các tín hiệu AI 832 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To -Point các tín hiệu SI 3 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To -Point các tín hiệu SI 1.869 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To -Point các tín hiệu DI 3 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To -Point các tín hiệu DI 284 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To -Point các tín hiệu DO 3 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To -Point các tín hiệu DO 89 tín hiệu
9 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To -Point các tín hiệu SO 3 tín hiệu
10 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To -Point các tín hiệu SO 190 tín hiệu
AQ Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI 3 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI 662 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI 3 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI 1.875 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI 3 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI 267 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO 3 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO 100 tín hiệu
9 Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SO 3 tín hiệu
10 Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SO 158 tín hiệu
AR Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TBA về A1
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI 3 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI 106 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI 3 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI 259 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI 3 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI 116 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO 3 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO 24 tín hiệu
AS Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TT ĐKX về A1
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI 3 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI 106 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI 3 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI 259 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI 3 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI 116 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO 3 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO 24 tín hiệu
AT Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TT ĐKX về 20TNH
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI 3 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI 571 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI 3 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI 1.070 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI 3 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI 259 tín hiệu
AU THÍ NGHIỆM (PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ)
AV NGĂN ĐƯỜNG DÂY 110KV ( 1 ĐƯỜNG DÂY) (2 Ngăn)
AW Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số bao gồm các chức năng (2 Ngăn):
1 Bảo vệ so lệch đường dây (87L). 2 chức năng
2 Bảo vệ khoảng cách 21 2 chức năng
3 Bảo vệ khoảng cách 21N 2 chức năng
4 Bảo vệ quá dòng có hướng (67) 2 chức năng
5 Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) 2 chức năng
6 Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) 2 chức năng
7 Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) 2 chức năng
8 Ghi sự cố (FR) 2 chức năng
9 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) 2 chức năng
10 Giao tiếp với đầu đường dây đối diện (85) 2 chức năng
11 Giám sát mạch dòng điện 2 Cái
12 Giám sát mạch điện áp 2 Cái
13 Đo lường (U, I, P, Q…) 1 chức năng
AX Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số bao gồm các chức năng (1 ngăn) :
1 Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67 1 C.năng
2 Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67N 1 C.năng
3 Bảo vệ quá dòng điện 50/51 1 C.năng
4 Bảo vệ chạm đất 50N/51N 1 C.năng
5 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF 1 C.năng
6 Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) 1 C.năng
7 Tự động đóng lặp lại (79). 1 C.năng
8 Kiểm tra đồng bộ (25). 1 C.năng
9 Giao tiếp với đầu đường dây đối diện (85) 1 C.năng
10 Giám sát mạch cắt (74) 1 C.năng
11 Ghi sự cố, sự kiện 1 bộ
AY Bộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU (1 ngăn) :
1 Chức năng điều khiển 1 C.năng
2 Chức năng hiển thị trạng thái 1 C.năng
3 Chức năng đo lường 1 C.năng
4 Rơ le giám sát mạch cắt (74) 2 Cái
5 Rơ le Trip/lockout 2 Cái
6 Rơ le trung gian kiểu điện từ 5 Cái
7 Áp tô mát 3 pha xoay chiều 5 Cái
8 Hệ thống mạch dòng điện 2 HT
9 Hệ thống mạch điện áp 1 HT
10 Hệ thống mạch bảo vệ 1 HT
11 Hệ thống mạch tín hiệu 1 HT
12 Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại 1 HT
13 Hệ thống mạch logic điều khiển ngăn 1 HT
14 Mạch cung cấp nguồn AC - DC 1 HT
15 Hệ thống mạch logic điều khiển ngăn 1 HT
16 Mạch điều khiển MC 110kV 1 HT
17 Mạch điều khiển dao cách ly 110kV 2 HT
AZ NGĂN MÁY CẮT CẦU 110KV (1 ngăn)
1 Bộ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV 1 bộ
2 - Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (F50BF) 1 bộ
3 - Giám sát mạch dòng điện 1 bộ
4 Bảo vệ khoảng cách 21 1 bộ
5 Bảo vệ khoảng cách 21N 1 bộ
6 Bảo vệ quá dòng có hướng (67) 1 bộ
7 Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) 1 bộ
8 Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) 1 bộ
9 Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50N/51N). 1 bộ
10 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) 1 bộ
11 Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) 1 C.năng
12 Giám sát mạch dòng điện 1 bộ
13 Rơ le giám sát mạch cắt (74) 2 Cái
14 Rơ le Trip/lockout 2 Cái
15 Rơ le trung gian kiểu điện từ 4 Cái
16 áp tô mát 3 pha xoay chiều 5 Cái
17 Ampemet kèm chỉnh mạch 1 Cái
18 Hệ thống mạch dòng điện 2 HT
19 Hệ thống mạch bảo vệ 1 HT
20 Hệ thống mạch tín hiệu 1 HT
21 Hệ thống mạch logic điều khiển ngăn 1 HT
22 Mạch điều khiển MC 110kV 1 HT
23 Mạch điều khiển dao cách ly 110kV 2 HT
24 Mạch cung cấp nguồn AC - DC 2 HT
BA NGĂN LỘ TỔNG MBA 110KV (1 ngăn)
BB Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số bao gồm các chức năng (1 ngăn):
1 Bảo vệ so lệch MBA (87T). 1 chức năng
2 Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) 1 chức năng
3 Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) 1 chức năng
4 Ghi sự cố (FR) 1 chức năng
5 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) 1 chức năng
6 Bảo vệ quá tải MBA (F49) 1 chức năng
7 Bảo vệ chạm dây dất (F64) 1 chức năng
8 Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) 1 chức năng
9 Giám sát mạch dòng điện 1 Cái
10 Giám sát mạch điện áp 1 Cái
11 Đo lường (U, I, P, Q…) 1 chức năng
BC Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số bao gồm các chức năng (1 ngăn)
1 Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67 1 C.năng
2 Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67N 1 C.năng
3 Bảo vệ quá dòng điện 50/51 1 C.năng
4 Bảo vệ chạm đất 50N/51N 1 C.năng
5 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF 1 C.năng
6 Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) 1 C.năng
7 Giám sát mạch cắt (74) 1 Cái
8 Ghi sự cố, sự kiện 1 bộ
BD Bộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU (1 ngăn)
1 Chức năng điều khiển 1 C.năng
2 Chức năng hiển thị trạng thái 1 C.năng
3 Chức năng đo lường 1 C.năng
4 Rơ le giám sát mạch cắt (74) 2 Cái
5 Rơ le Trip/lockout 2 Cái
6 Rơ le trung gian kiểu điện từ 5 Cái
7 Áp tô mát 3 pha xoay chiều 5 Cái
8 Hệ thống mạch dòng điện 4 HT
9 Hệ thống mạch điện áp 1 HT
10 Hệ thống mạch bảo vệ 1 HT
11 Hệ thống mạch tín hiệu 1 HT
12 Hệ thống mạch logic điều khiển ngăn 1 HT
13 Mạch cung cấp nguồn AC - DC 1 HT
14 Mạch điều khiển MC 110kV 1 HT
15 Mạch điều khiển dao cách ly 110kV 2 HT
16 Mạch cung cấp nguồn AC - DC 1 HT
BE Bộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU (1 ngăn)
1 Chức năng điều khiển 1 C.năng
2 Chức năng hiển thị trạng thái 1 C.năng
3 Chức năng đo lường 1 C.năng
4 Rơ le giám sát mạch cắt (74) 2 Cái
5 Rơ le Trip/lockout 2 Cái
6 Rơ le trung gian kiểu điện từ 5 Cái
7 Áp tô mát 3 pha xoay chiều 5 Cái
8 Hệ thống mạch dòng điện 4 HT
9 Hệ thống mạch điện áp 1 HT
10 Hệ thống mạch bảo vệ 1 HT
11 Hệ thống mạch tín hiệu 1 HT
12 Hệ thống mạch logic điều khiển ngăn 1 HT
13 Mạch cung cấp nguồn AC - DC 1 HT
14 Mạch điều khiển MC 110kV 1 HT
15 Mạch điều khiển dao cách ly 110kV 2 HT
16 Mạch cung cấp nguồn AC - DC 1 HT
BF Ngăn lộ tổng 22kV (1 ngăn)
BG Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số tích hợp bộ BCU bao gồm các chức năng (1 ngăn)
1 Bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 1 bộ
2 Bảo vệ quá dòng pha - đất ( F50/51N) 1 bộ
3 Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian 1 bộ
4 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF 1 bộ
5 Rơ le tự động đóng lại loại kĩ thuật số 1 bộ
6 Chức năng hiển thị trạng thái 1 bộ
7 Thiết bị tích hợp mức ngăn 1 bộ
8 Ghi sự cố 1 bộ
9 Đo lường 1 bộ
10 Hệ thống mạch dòng điện 2 h.thống
11 Hệ thống mạch bảo vệ 1 h.thống
12 Mạch điều khiển máy cắt 22KV 1 h.thống
13 Hệ thống mạch tín hiệu 1 h.thống
14 Mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt 1 h.thống
15 Mạch đo lường theo ngăn thiết bị 1 h.thống
BH Ngăn xuất tuyến 22kV (Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số tích hợp bộ BCU bao gồm các chức năng: )(4 ngăn)
1 Bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 4 bộ
2 Bảo vệ quá dòng pha - đất ( F50/51N) 4 bộ
3 Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian 4 bộ
4 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF 8 bộ
5 Rơ le tự động đóng lại loại kĩ thuật số 8 bộ
6 Chức năng hiển thị trạng thái 4 bộ
7 Thiết bị tích hợp mức ngăn 4 bộ
8 Ghi sự cố 4 bộ
9 Đo lường 16 bộ
10 Giám sát hư hỏng mạch dòng 4 bộ
11 Giám sát hư hỏng mạch áp 4 bộ
12 Hệ thống mạch dòng điện 4 h.thống
13 Hệ thống mạch bảo vệ 8 h.thống
14 Mạch điều khiển máy cắt 22KV 4 h.thống
15 Hệ thống mạch tín hiệu 4 h.thống
16 Mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt 4 h.thống
17 Mạch đo lường theo ngăn thiết bị 4 h.thống
BI Ngăn tủ đo lường 22kV (2 ngăn)
1 Bảo vệ tần số 81 2 bộ
2 Rơ le bảo vệ điện áp thấp 2 bộ
3 Rơ le bảo vệ điện áp cao 2 bộ
4 Giám sát hư hỏng mạch áp 2 bộ
5 Rơ le báo chạm đất 2 Cái
6 Ghi sự cố 2 bộ
7 Đo lường 2 bộ
8 Rơ le trung gian, thời gian loại điện từ,điện tử 2 cái
9 Hệ thống mạch điện áp 4 h.thống
10 Hệ thống mạch tín hiệu 2 h.thống
11 Mạch điều khiển hệ thống sấy và chiếu sáng 2 h.thống
12 Mạch nguồn AC 2 h.thống
13 Mạch nguồn DC 2 h.thống
BJ Ngăn xuất tuyến 35kV (3 ngăn)
1 Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67 6 C.năng
2 Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67N 6 C.năng
3 Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh có hướng 6 C.năng
4 Bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 6 bộ
5 Bảo vệ quá dòng pha - đất ( F50/51N) 6 bộ
6 Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian 6 bộ
7 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF 6 bộ
8 Rơ le tự động đóng lại loại kĩ thuật số 6 bộ
9 Chức năng điều khiển 6 bộ
10 Chức năng hiển thị trạng thái 6 bộ
11 Thiết bị tích hợp mức ngăn 6 bộ
12 Ghi sự cố 6 bộ
13 Đo lường 6 bộ
14 Giám sát hư hỏng mạch dòng 6 bộ
15 Giám sát hư hỏng mạch áp 6 bộ
16 Hệ thống mạch dòng điện 6 h.thống
17 Hệ thống mạch bảo vệ 6 h.thống
18 Mạch điều khiển máy cắt 35KV 6 h.thống
19 Hệ thống mạch tín hiệu 6 h.thống
20 Mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt 6 h.thống
21 Mạch đo lường theo ngăn thiết bị 6 h.thống
BK THÍ NGHIỆM MẪU TẠI ETC1 (MẪU DÂY CÁP)
BL Chi phí mẫu dây và cáp phục vụ thí nghiệm mẫu:
1 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-2x4mm2-0,6/1kV 6 m
2 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x4mm2-0,6/1kV 6 m
3 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x2,5mm2-0,6/1kV 6 m
4 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-12x1,5mm2-0,6/1kV 6 m
5 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-19x1,5mm2-0,6/1kV 6 m
6 Cáp Cu/PVC/PVC-4x10mm2-0,6/1kV 6 m
7 Cáp Cu/PVC/PVC-4x6mm2-0,6/1kV 6 m
8 Cáp Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2-0,6/1kV 6 m
BM Chi phí thí nghiệm mẫu:
1 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-0,6/1kV 2x4mm2 1 mẫu
2 Cáp Cu(4x4)/PVC/Fr-PVC-S 4x4mm2-0,6/1kV 1 mẫu
3 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC-S 4x2,5mm2-0,6/1kV 1 mẫu
4 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-12x1,5mm2-0,6/1kV 1 mẫu
5 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC-S 19x1,5mm2-0,6/1kV 1 mẫu
6 Cáp Cu/PVC/PVC-4x10mm2-0,6/1kV 1 mẫu
7 Cáp Cu/PVC/PVC-4x6mm2-0,6/1kV 1 mẫu
8 Cáp Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2-0,6/1kV 1 mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình năng lượng TBA 110kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->