Gói thầu: Gói thầu 1: Cung cấp VTTB và xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210645751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Cung cấp VTTB và xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210645717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 09:18:00 đến ngày 2021-06-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,713,784,506 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ - PHẦN ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ | |||
| 1 | Đồng hồ nhiệt độ (Modbus RS485) | Temp - Indication | 2 | Cái |
| 2 | Đồng hồ đa năng AC | AC -Meter | 2 | Cái |
| 3 | BCU lắp đặt cho ngăn máy biến áp | BCU_T | 1 | Cái |
| 4 | Rơ le điều chỉnh điện áp tích hợp BCU | F90 | 1 | Cái |
| 5 | Rơ le bảo vệ quá dòng trung thế tích hợp bộ điều khiển mức ngăn BCU | F50/51 | 5 | Cái |
| 6 | Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng trung thế tích hợp bộ điều khiển mức ngăn BCU | F67/67N | 6 | Cái |
| 7 | Rơ le bảo vệ tủ đo lường tích hợp BCU | F81 | 2 | Cái |
| 8 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây | CRP17x | 2 | Tủ |
| 9 | Tủ tích hợp điều khiển, bảo vệ một ngăn lộ liên lạc (phân đoạn - 112) 110kV | CRP112 | 1 | Tủ |
| 10 | Tủ Điều khiển và bảo vệ ngăn MBA | 1 | Tủ | |
| 11 | Biến dòng điện xuyến cho các đầu cáp 35kV | 6 | Bộ | |
| 12 | Giá lắp đặt TI xuyến | 6 | Bộ | |
| 13 | Atomat AC 60A loại 3 pha | 400VAC-60A-10kA | 10 | Cái |
| 14 | Atomat AC 20A loại 1 pha | 400VAC-20A-10kA | 10 | Cái |
| 15 | Atomat tổng AC loại 3 pha (có khóa Auto/Man) | 400VAC-250A-25kA | 3 | Cái |
| 16 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-2x4mm2-0,6/1kV | Cu/PVC/Fr-PVC/S-2x4mm2 | 500 | m |
| 17 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x4mm2-0,6/1kV | Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x4mm2 | 1.000 | m |
| 18 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x2,5mm2-0,6/1kV | Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x2,5mm2 | 700 | m |
| 19 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-12x1,5mm2-0,6/1kV | Cu/PVC/Fr-PVC/S-12x1,5mm2 | 2.000 | m |
| 20 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-19x1,5mm2-0,6/1kV | Cu/PVC/Fr-PVC/S-19x1,5mm2 | 2.000 | m |
| 21 | Đầu cốt, thẻ cáp, phụ kiện đấu nối | 1 | lô | |
| B | MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng 100A bao gồm phụ kiện đấu nối. | 3 | Tủ | |
| 2 | Cảm biến ánh sáng | 6 | Cái | |
| 3 | Đèn pha chiếu sáng ngoài trời metal-halide-250W | BĐ-P250 | 24 | Bộ |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt | PK-CS | 3 | Lô |
| 5 | Cáp Cu/PVC/PVC-4x10mm2-0,6/1kV | Cu/PVC/PVC-4x10mm2 | 300 | m |
| 6 | Cáp Cu/PVC/PVC-4x6mm2-0,6/1kV | Cu/PVC/PVC-4x6mm2 | 900 | m |
| 7 | Cáp Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2-0,6/1kV | Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | 300 | m |
| 8 | Ống ruột gà D20 | D20 | 1.050 | m |
| 9 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 120 | Bộ | |
| C | MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ - HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa, chuột và bàn phím máy tính USB) | Tủ Rack camera | 1 | Bộ |
| 2 | Switch Layer 3 (24 Port) | Tủ Rack camera | 1 | Bộ |
| 3 | Switch Layer 2 (24 Port) | Tủ Rack camera | 1 | Bộ |
| 4 | Switch POE | Tủ Rack camera | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC. >3kVA | Tủ Rack camera | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ chuyển đổi quang điện cho Camera ngoài trời | Tủ Rack camera | 6 | Bộ |
| 7 | Hộp phối quang ODF - 24 | Tủ Rack camera | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ chống sét mạng LAN | Tủ Rack camera | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ cắt lọc sét nguồn 220VDC - 20kA | Tủ Rack camera | 1 | Bộ |
| 10 | Dây nhảy quang | Tủ Rack camera | 1 | Cặp |
| 11 | Aptomat cấp nguồn cho các Camera | Tủ Rack camera | 1 | Trọn bộ |
| 12 | Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (Aptomat, dây điện, phụ kiện …) | Tủ Rack camera | 1 | Vỏ |
| 13 | Màn hình giám sát tại trạm >40 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn) | 1 | Cái | |
| 14 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời mỗi hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời | 6 | Hộp | |
| 15 | Camera giám sát thiết bị lắp ngoài trời (Loại Zoom ngang , dọc tầm xa ) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ | 5 | Bộ | |
| 16 | Camera giám sát an ninh lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ | 1 | Bộ | |
| 17 | Camera giám sát thiết bị lắp đặt trong nhà(loại zoom bán cầu ) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ | 5 | Bộ | |
| 18 | Cáp quang | 500 | m | |
| 19 | Cáp mạng CAT 6 | 500 | m | |
| 20 | Dây cáp nguồn | 500 | m | |
| 21 | Nẹp nhựa luồn dây trong nhà | 150 | m | |
| 22 | Ống ruột gà luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho camera | 300 | m | |
| 23 | Rack cắm Camera | 11 | Cái | |
| 24 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | lô | |
| D | MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ - HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đầu báo khói địa chỉ phòng nổ | BK-PN-IP | 12 | Cái |
| 2 | Đầu báo nhiệt địa chỉ phòng nổ | BN-PN-IP | 12 | Cái |
| 3 | Dây tín hiệu | Cu 2x1,5 | 300 | m |
| 4 | Ống nhựa luồn dây tín hiệu D20 | 300 | m | |
| 5 | Phụ kiện đấu nối (cáp các loại, hàng kẹp, đầu cốt) | 2 | lô | |
| E | MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ - HỆ THỐNG GIÁM SÁT ẮCQUY ONLINE; ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Hệ thống giám sát ắc quy online | 3 | HT | |
| 2 | Điều hòa 12000BTU kèm phụ kiện lắp đặt đấu nối cho phòng Acquy | 3 | Bộ | |
| F | MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ - PHẦN SCADA | |||
| 1 | Máy tính Server Gateway ( bao gồm đầy đủ phụ kiện màn hình, chuột, bàn phím, và hệ điều hành) | Gateway PC | 2 | Bộ |
| 2 | License Modbus Master | Modbus RTU | 2 | Bộ |
| 3 | License IEC 60870-5-104 Slave | 1 | Bộ | |
| 4 | License Local HMI | 2 | Bộ | |
| 5 | Xác thực chương trình Local HMI | 2 | Bộ | |
| 6 | Thiết bị đồng bộ thời gian GPS | 2 | Bộ | |
| 7 | Cáp quang | 1.000 | m | |
| 8 | Cáp Lan CAT6 | LAN-CAT6 | 700 | m |
| 9 | Ống xoắn ruột gà lõi thép | D40 | 560 | m |
| 10 | Phụ kiện cáp mạng | PK-LAN | 3 | Gói |
| G | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VẬT TƯ - PHẦN ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ | |||
| 1 | Đồng hồ nhiệt độ (Modbus RS485) | 2 | Cái | |
| 2 | Đồng hồ đa năng AC | 2 | Cái | |
| 3 | BCU lắp đặt cho ngăn máy biến áp | 1 | Cái | |
| 4 | Rơ le điều chỉnh điện áp tích hợp BCU | 1 | Cái | |
| 5 | Rơ le bảo vệ quá dòng trung thế tích hợp bộ điều khiển mức ngăn BCU | 5 | Cái | |
| 6 | Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng trung thế tích hợp bộ điều khiển mức ngăn BCU | 6 | Cái | |
| 7 | Rơ le bảo vệ tủ đo lường tích hợp BCU | 2 | Cái | |
| 8 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây | 2 | Tủ | |
| 9 | Tủ tích hợp điều khiển, bảo vệ một ngăn lộ liên lạc (phân đoạn - 112) 110kV | 1 | Tủ | |
| 10 | Tủ Điều khiển và bảo vệ ngăn MBA | 1 | Tủ | |
| 11 | Biến dòng điện xuyến cho các đầu cáp 35kV | 6 | Bộ | |
| 12 | Giá lắp đặt TI xuyến | 6 | Bộ | |
| 13 | Lắp đặt lại rơ le bảo vệ trung thế (bao gồm công tháo dỡ, lắp đặt, cáp nhị thứ, đấu nối và phụ kiện đấu nối;...) | 13 | Bộ | |
| 14 | Lắp đặt lại rơ le bảo vệ phía 110kV (bao gồm công tháo dỡ, lắp đặt, cáp nhị thứ, đấu nối và phụ kiện đấu nối,...) | 7 | Bộ | |
| 15 | Cải tạo tủ, cấu hình cài đặt rơle/BCU (bao gồm vật liệu phụ, (kỹ sư 3,5/8) tạm tính | 20 | tủ | |
| 16 | Atomat AC 60A loại 3 pha | 10 | Cái | |
| 17 | Atomat AC 20A loại 1 pha | 10 | Cái | |
| 18 | Atomat tổng AC loại 3 pha (có khóa Auto/Man) | 3 | Cái | |
| 19 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-2x4mm2-0,6/1kV | 500 | m | |
| 20 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x4mm2-0,6/1kV | 1.000 | m | |
| 21 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x2,5mm2-0,6/1kV | 700 | m | |
| 22 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-12x1,5mm2-0,6/1kV | 2.000 | m | |
| 23 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-19x1,5mm2-0,6/1kV | 2.000 | m | |
| 24 | Lắp đặt lại Rơ le F87L(DZ171,172) | 2 | Cái | |
| 25 | Lắp đặt lại Rơ le F67(DZ171,172) | 2 | Cái | |
| 26 | Lắp đặt lại Rơ le bảo vệ khoảng cách F21 | 1 | Cái | |
| 27 | Lắp đặt lại Rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87T | 1 | Cái | |
| 28 | Lắp đặt lại Rơ le bảo vệ quá dòng F67 | 1 | Cái | |
| 29 | Lắp đặt lại RTU C264 | 1 | Cái | |
| 30 | Thu hồi Đồng hồ nhiệt độ | 2 | Cái | |
| 31 | Thu hồi Rơ le (Thu hồi cáp k cần thiết) | 12 | Cái | |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VẬT TƯ - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng 100A bao gồm phụ kiện đấu nối. | 3 | Tủ | |
| 2 | Đèn pha chiếu sáng ngoài trời metal-halide-250W | 24 | Bộ | |
| 3 | Cáp Cu/PVC/PVC-4x10mm2-0,6/1kV | 300 | m | |
| 4 | Cáp Cu/PVC/PVC-4x6mm2-0,6/1kV | 900 | m | |
| 5 | Cáp Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2-0,6/1kV | 300 | m | |
| 6 | Ống ruột gà D20 | 1.050 | m | |
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VẬT TƯ - HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Tủ Rack camera bao gồm các thiết bị chính: | 1 | Tủ | |
| 2 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời mỗi hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời gồm các thiết bị chính | 1 | Vỏ | |
| 3 | Camera giám sát thiết bị lắp ngoài trời (Loại Zoom ngang , dọc tầm xa ) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ | 5 | Cái | |
| 4 | Camera giám sát an ninh lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ | 1 | Bộ | |
| 5 | Camera giám sát thiết bị lắp đặt trong nhà(loại zoom bán cầu ) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ | 5 | Cái | |
| 6 | Cáp quang | 500 | m | |
| 7 | Cáp mạng CAT 6 | 500 | m | |
| 8 | Dây cáp nguồn | 500 | m | |
| 9 | Nẹp nhựa luồn dây trong nhà | 150 | m | |
| 10 | Ống ruột gà luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho camera | 300 | m | |
| J | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VẬT TƯ - HỆ THỐNG PCCC; PHẦN GIÁM SÁT ẮC QUY ONLINE; ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Đầu báo khói địa chỉ phòng nổ | 12 | Cái | |
| 2 | Đầu báo nhiệt địa chỉ phòng nổ | 12 | Cái | |
| 3 | Dây tín hiệu | 300 | m | |
| 4 | Ống nhựa luồn dây tín hiệu D20 | 300 | m | |
| 5 | Hệ thống giám sát ắc quy online (20 công kỹ sư 3,5/8 cho 1 hệ thống) | 3 | HT | |
| 6 | Điều hòa 12000BTU kèm phụ kiện lắp đặt đấu nối cho phòng Acquy | 3 | Bộ | |
| K | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VẬT TƯ - PHẦN SCADA | |||
| 1 | Máy tính Server Gateway ( bao gồm đầy đủ phụ kiện màn hình, chuột, bàn phím, và hệ điều hành) | 1 | Bộ | |
| 2 | Cáp quang | 1.000 | m | |
| 3 | Cáp Lan CAT6 | 700 | m | |
| 4 | Ống xoắn ruột gà lõi thép | 560 | m | |
| L | TNHC TÍN HIỆU HỆ THỐNG SCADA | |||
| M | TBA 110kV - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (từ hàm thứ 2) | 2 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 2 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU (từ hàm thứ 2) | 2 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 2 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu (từ hàm thứ 2) | 2 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu tư vấn | 2 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu tư vấn (từ hàm thứ 2) | 2 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 2 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu (từ hàm thứ 2) | 2 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 2 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian(từ hàm thứ 2) | 2 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 2 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra (từ hàm thứ 2) | 2 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 2 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình (từ hàm thứ 2) | 2 | hàm | |
| 17 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 2 | hàm | |
| 18 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ (từ hàm thứ 2) | 2 | hàm | |
| 19 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 2 | hàm | |
| 20 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | 2 | hàm | |
| 21 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 2 | hàm | |
| 22 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | 2 | hàm | |
| 23 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 2 | hàm | |
| 24 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | 2 | hàm | |
| 25 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 2 | hàm | |
| 26 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2) | 2 | hàm | |
| 27 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 2 | hàm | |
| 28 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2) | 2 | hàm | |
| 29 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc MBA | 2 | hàm | |
| 30 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc MBA (từ hàm thứ 2) | 2 | hàm | |
| 31 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc MBA | 2 | hàm | |
| 32 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc MBA (từ hàm thứ 2) | 2 | hàm | |
| N | TBA 110kV Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC | 2 | hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | 2 | hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | 2 | hệ thống | |
| O | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (theo ngăn lộ) | |||
| P | Tại TBA - Ngăn lộ đường dây 110kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV | 2 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) | 2 | ngăn | |
| Q | Ngăn lộ liên lạc 110kV | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | 2 | ngăn | |
| R | Ngăn lộ máy biến áp 110kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV | 2 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) | 2 | ngăn | |
| S | Ngăn lộ tổng 22kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) | 1 | ngăn | |
| T | Ngăn lộ tổng 35kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV | 2 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) | 2 | ngăn | |
| U | Ngăn lộ tổng 10kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV | 2 | ngăn | |
| V | Ngăn lộ ra 22kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) | 9 | ngăn | |
| W | Ngăn lộ ra 35kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV | 2 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) | 19 | ngăn | |
| X | Ngăn lộ ra 10kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV | 2 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) | 8 | ngăn | |
| Y | Tại trung tâm điều độ HTĐ miền Bắc | |||
| Z | Ngăn lộ đường dây 110kV | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | 3 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (từ ngăn thứ 2) | 3 | ngăn | |
| AA | Ngăn lộ liên lạc 110kV | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | 3 | ngăn | |
| AB | Ngăn lộ máy biến áp 110kV | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | 3 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (từ ngăn thứ 2) | 3 | ngăn | |
| AC | Ngăn lộ tổng 22kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) | 1 | ngăn | |
| AD | Ngăn lộ tổng 35kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV | 3 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) | 3 | ngăn | |
| AE | Ngăn lộ tổng 10kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV | 3 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) | 1 | ngăn | |
| AF | Tại trung tâm giám sát 20 TNH | |||
| AG | Ngăn lộ đường dây 110kV | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển | 3 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển (từ ngăn thứ 2) | 3 | ngăn | |
| AH | Ngăn lộ liên lạc 110kV | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển | 3 | ngăn | |
| AI | Ngăn lộ máy biến áp 110kV | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển | 3 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển (từ ngăn thứ 2) | 3 | ngăn | |
| AJ | Ngăn lộ tổng 22kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) | 1 | ngăn | |
| AK | Ngăn lộ tổng 35kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV | 3 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) | 3 | ngăn | |
| AL | Ngăn lộ tổng 10kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV | 3 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) | 1 | ngăn | |
| AM | Ngăn lộ ra 22kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) | 9 | ngăn | |
| AN | Ngăn lộ ra 35kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV | 3 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) | 26 | ngăn | |
| AO | Ngăn lộ ra 10kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV | 3 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) | 18 | ngăn | |
| AP | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point- To - Point các tín hiệu AI | 3 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To -Point các tín hiệu AI | 832 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To -Point các tín hiệu SI | 3 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To -Point các tín hiệu SI | 1.869 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To -Point các tín hiệu DI | 3 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To -Point các tín hiệu DI | 284 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To -Point các tín hiệu DO | 3 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To -Point các tín hiệu DO | 89 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To -Point các tín hiệu SO | 3 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To -Point các tín hiệu SO | 190 | tín hiệu | |
| AQ | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI | 3 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI | 662 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI | 3 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI | 1.875 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI | 3 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI | 267 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO | 3 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO | 100 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SO | 3 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SO | 158 | tín hiệu | |
| AR | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TBA về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI | 3 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI | 106 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI | 3 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI | 259 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI | 3 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI | 116 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO | 3 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO | 24 | tín hiệu | |
| AS | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TT ĐKX về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI | 3 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI | 106 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI | 3 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI | 259 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI | 3 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI | 116 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO | 3 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO | 24 | tín hiệu | |
| AT | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TT ĐKX về 20TNH | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI | 3 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI | 571 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI | 3 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI | 1.070 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI | 3 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI | 259 | tín hiệu | |
| AU | THÍ NGHIỆM (PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ) | |||
| AV | NGĂN ĐƯỜNG DÂY 110KV ( 1 ĐƯỜNG DÂY) (2 Ngăn) | |||
| AW | Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số bao gồm các chức năng (2 Ngăn): | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch đường dây (87L). | 2 | chức năng | |
| 2 | Bảo vệ khoảng cách 21 | 2 | chức năng | |
| 3 | Bảo vệ khoảng cách 21N | 2 | chức năng | |
| 4 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | 2 | chức năng | |
| 5 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | 2 | chức năng | |
| 6 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | 2 | chức năng | |
| 7 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | 2 | chức năng | |
| 8 | Ghi sự cố (FR) | 2 | chức năng | |
| 9 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | 2 | chức năng | |
| 10 | Giao tiếp với đầu đường dây đối diện (85) | 2 | chức năng | |
| 11 | Giám sát mạch dòng điện | 2 | Cái | |
| 12 | Giám sát mạch điện áp | 2 | Cái | |
| 13 | Đo lường (U, I, P, Q…) | 1 | chức năng | |
| AX | Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số bao gồm các chức năng (1 ngăn) : | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67 | 1 | C.năng | |
| 2 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67N | 1 | C.năng | |
| 3 | Bảo vệ quá dòng điện 50/51 | 1 | C.năng | |
| 4 | Bảo vệ chạm đất 50N/51N | 1 | C.năng | |
| 5 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | 1 | C.năng | |
| 6 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | 1 | C.năng | |
| 7 | Tự động đóng lặp lại (79). | 1 | C.năng | |
| 8 | Kiểm tra đồng bộ (25). | 1 | C.năng | |
| 9 | Giao tiếp với đầu đường dây đối diện (85) | 1 | C.năng | |
| 10 | Giám sát mạch cắt (74) | 1 | C.năng | |
| 11 | Ghi sự cố, sự kiện | 1 | bộ | |
| AY | Bộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU (1 ngăn) : | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | 1 | C.năng | |
| 2 | Chức năng hiển thị trạng thái | 1 | C.năng | |
| 3 | Chức năng đo lường | 1 | C.năng | |
| 4 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | 2 | Cái | |
| 5 | Rơ le Trip/lockout | 2 | Cái | |
| 6 | Rơ le trung gian kiểu điện từ | 5 | Cái | |
| 7 | Áp tô mát 3 pha xoay chiều | 5 | Cái | |
| 8 | Hệ thống mạch dòng điện | 2 | HT | |
| 9 | Hệ thống mạch điện áp | 1 | HT | |
| 10 | Hệ thống mạch bảo vệ | 1 | HT | |
| 11 | Hệ thống mạch tín hiệu | 1 | HT | |
| 12 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | 1 | HT | |
| 13 | Hệ thống mạch logic điều khiển ngăn | 1 | HT | |
| 14 | Mạch cung cấp nguồn AC - DC | 1 | HT | |
| 15 | Hệ thống mạch logic điều khiển ngăn | 1 | HT | |
| 16 | Mạch điều khiển MC 110kV | 1 | HT | |
| 17 | Mạch điều khiển dao cách ly 110kV | 2 | HT | |
| AZ | NGĂN MÁY CẮT CẦU 110KV (1 ngăn) | |||
| 1 | Bộ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV | 1 | bộ | |
| 2 | - Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (F50BF) | 1 | bộ | |
| 3 | - Giám sát mạch dòng điện | 1 | bộ | |
| 4 | Bảo vệ khoảng cách 21 | 1 | bộ | |
| 5 | Bảo vệ khoảng cách 21N | 1 | bộ | |
| 6 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | 1 | bộ | |
| 7 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | 1 | bộ | |
| 8 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | 1 | bộ | |
| 9 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50N/51N). | 1 | bộ | |
| 10 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | 1 | bộ | |
| 11 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | 1 | C.năng | |
| 12 | Giám sát mạch dòng điện | 1 | bộ | |
| 13 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | 2 | Cái | |
| 14 | Rơ le Trip/lockout | 2 | Cái | |
| 15 | Rơ le trung gian kiểu điện từ | 4 | Cái | |
| 16 | áp tô mát 3 pha xoay chiều | 5 | Cái | |
| 17 | Ampemet kèm chỉnh mạch | 1 | Cái | |
| 18 | Hệ thống mạch dòng điện | 2 | HT | |
| 19 | Hệ thống mạch bảo vệ | 1 | HT | |
| 20 | Hệ thống mạch tín hiệu | 1 | HT | |
| 21 | Hệ thống mạch logic điều khiển ngăn | 1 | HT | |
| 22 | Mạch điều khiển MC 110kV | 1 | HT | |
| 23 | Mạch điều khiển dao cách ly 110kV | 2 | HT | |
| 24 | Mạch cung cấp nguồn AC - DC | 2 | HT | |
| BA | NGĂN LỘ TỔNG MBA 110KV (1 ngăn) | |||
| BB | Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số bao gồm các chức năng (1 ngăn): | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch MBA (87T). | 1 | chức năng | |
| 2 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | 1 | chức năng | |
| 3 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | 1 | chức năng | |
| 4 | Ghi sự cố (FR) | 1 | chức năng | |
| 5 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | 1 | chức năng | |
| 6 | Bảo vệ quá tải MBA (F49) | 1 | chức năng | |
| 7 | Bảo vệ chạm dây dất (F64) | 1 | chức năng | |
| 8 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | 1 | chức năng | |
| 9 | Giám sát mạch dòng điện | 1 | Cái | |
| 10 | Giám sát mạch điện áp | 1 | Cái | |
| 11 | Đo lường (U, I, P, Q…) | 1 | chức năng | |
| BC | Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số bao gồm các chức năng (1 ngăn) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67 | 1 | C.năng | |
| 2 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67N | 1 | C.năng | |
| 3 | Bảo vệ quá dòng điện 50/51 | 1 | C.năng | |
| 4 | Bảo vệ chạm đất 50N/51N | 1 | C.năng | |
| 5 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | 1 | C.năng | |
| 6 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | 1 | C.năng | |
| 7 | Giám sát mạch cắt (74) | 1 | Cái | |
| 8 | Ghi sự cố, sự kiện | 1 | bộ | |
| BD | Bộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU (1 ngăn) | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | 1 | C.năng | |
| 2 | Chức năng hiển thị trạng thái | 1 | C.năng | |
| 3 | Chức năng đo lường | 1 | C.năng | |
| 4 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | 2 | Cái | |
| 5 | Rơ le Trip/lockout | 2 | Cái | |
| 6 | Rơ le trung gian kiểu điện từ | 5 | Cái | |
| 7 | Áp tô mát 3 pha xoay chiều | 5 | Cái | |
| 8 | Hệ thống mạch dòng điện | 4 | HT | |
| 9 | Hệ thống mạch điện áp | 1 | HT | |
| 10 | Hệ thống mạch bảo vệ | 1 | HT | |
| 11 | Hệ thống mạch tín hiệu | 1 | HT | |
| 12 | Hệ thống mạch logic điều khiển ngăn | 1 | HT | |
| 13 | Mạch cung cấp nguồn AC - DC | 1 | HT | |
| 14 | Mạch điều khiển MC 110kV | 1 | HT | |
| 15 | Mạch điều khiển dao cách ly 110kV | 2 | HT | |
| 16 | Mạch cung cấp nguồn AC - DC | 1 | HT | |
| BE | Bộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU (1 ngăn) | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | 1 | C.năng | |
| 2 | Chức năng hiển thị trạng thái | 1 | C.năng | |
| 3 | Chức năng đo lường | 1 | C.năng | |
| 4 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | 2 | Cái | |
| 5 | Rơ le Trip/lockout | 2 | Cái | |
| 6 | Rơ le trung gian kiểu điện từ | 5 | Cái | |
| 7 | Áp tô mát 3 pha xoay chiều | 5 | Cái | |
| 8 | Hệ thống mạch dòng điện | 4 | HT | |
| 9 | Hệ thống mạch điện áp | 1 | HT | |
| 10 | Hệ thống mạch bảo vệ | 1 | HT | |
| 11 | Hệ thống mạch tín hiệu | 1 | HT | |
| 12 | Hệ thống mạch logic điều khiển ngăn | 1 | HT | |
| 13 | Mạch cung cấp nguồn AC - DC | 1 | HT | |
| 14 | Mạch điều khiển MC 110kV | 1 | HT | |
| 15 | Mạch điều khiển dao cách ly 110kV | 2 | HT | |
| 16 | Mạch cung cấp nguồn AC - DC | 1 | HT | |
| BF | Ngăn lộ tổng 22kV (1 ngăn) | |||
| BG | Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số tích hợp bộ BCU bao gồm các chức năng (1 ngăn) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 | 1 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ quá dòng pha - đất ( F50/51N) | 1 | bộ | |
| 3 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | 1 | bộ | |
| 4 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | 1 | bộ | |
| 5 | Rơ le tự động đóng lại loại kĩ thuật số | 1 | bộ | |
| 6 | Chức năng hiển thị trạng thái | 1 | bộ | |
| 7 | Thiết bị tích hợp mức ngăn | 1 | bộ | |
| 8 | Ghi sự cố | 1 | bộ | |
| 9 | Đo lường | 1 | bộ | |
| 10 | Hệ thống mạch dòng điện | 2 | h.thống | |
| 11 | Hệ thống mạch bảo vệ | 1 | h.thống | |
| 12 | Mạch điều khiển máy cắt 22KV | 1 | h.thống | |
| 13 | Hệ thống mạch tín hiệu | 1 | h.thống | |
| 14 | Mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | 1 | h.thống | |
| 15 | Mạch đo lường theo ngăn thiết bị | 1 | h.thống | |
| BH | Ngăn xuất tuyến 22kV (Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số tích hợp bộ BCU bao gồm các chức năng: )(4 ngăn) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 | 4 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ quá dòng pha - đất ( F50/51N) | 4 | bộ | |
| 3 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | 4 | bộ | |
| 4 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | 8 | bộ | |
| 5 | Rơ le tự động đóng lại loại kĩ thuật số | 8 | bộ | |
| 6 | Chức năng hiển thị trạng thái | 4 | bộ | |
| 7 | Thiết bị tích hợp mức ngăn | 4 | bộ | |
| 8 | Ghi sự cố | 4 | bộ | |
| 9 | Đo lường | 16 | bộ | |
| 10 | Giám sát hư hỏng mạch dòng | 4 | bộ | |
| 11 | Giám sát hư hỏng mạch áp | 4 | bộ | |
| 12 | Hệ thống mạch dòng điện | 4 | h.thống | |
| 13 | Hệ thống mạch bảo vệ | 8 | h.thống | |
| 14 | Mạch điều khiển máy cắt 22KV | 4 | h.thống | |
| 15 | Hệ thống mạch tín hiệu | 4 | h.thống | |
| 16 | Mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | 4 | h.thống | |
| 17 | Mạch đo lường theo ngăn thiết bị | 4 | h.thống | |
| BI | Ngăn tủ đo lường 22kV (2 ngăn) | |||
| 1 | Bảo vệ tần số 81 | 2 | bộ | |
| 2 | Rơ le bảo vệ điện áp thấp | 2 | bộ | |
| 3 | Rơ le bảo vệ điện áp cao | 2 | bộ | |
| 4 | Giám sát hư hỏng mạch áp | 2 | bộ | |
| 5 | Rơ le báo chạm đất | 2 | Cái | |
| 6 | Ghi sự cố | 2 | bộ | |
| 7 | Đo lường | 2 | bộ | |
| 8 | Rơ le trung gian, thời gian loại điện từ,điện tử | 2 | cái | |
| 9 | Hệ thống mạch điện áp | 4 | h.thống | |
| 10 | Hệ thống mạch tín hiệu | 2 | h.thống | |
| 11 | Mạch điều khiển hệ thống sấy và chiếu sáng | 2 | h.thống | |
| 12 | Mạch nguồn AC | 2 | h.thống | |
| 13 | Mạch nguồn DC | 2 | h.thống | |
| BJ | Ngăn xuất tuyến 35kV (3 ngăn) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67 | 6 | C.năng | |
| 2 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67N | 6 | C.năng | |
| 3 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh có hướng | 6 | C.năng | |
| 4 | Bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 | 6 | bộ | |
| 5 | Bảo vệ quá dòng pha - đất ( F50/51N) | 6 | bộ | |
| 6 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | 6 | bộ | |
| 7 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | 6 | bộ | |
| 8 | Rơ le tự động đóng lại loại kĩ thuật số | 6 | bộ | |
| 9 | Chức năng điều khiển | 6 | bộ | |
| 10 | Chức năng hiển thị trạng thái | 6 | bộ | |
| 11 | Thiết bị tích hợp mức ngăn | 6 | bộ | |
| 12 | Ghi sự cố | 6 | bộ | |
| 13 | Đo lường | 6 | bộ | |
| 14 | Giám sát hư hỏng mạch dòng | 6 | bộ | |
| 15 | Giám sát hư hỏng mạch áp | 6 | bộ | |
| 16 | Hệ thống mạch dòng điện | 6 | h.thống | |
| 17 | Hệ thống mạch bảo vệ | 6 | h.thống | |
| 18 | Mạch điều khiển máy cắt 35KV | 6 | h.thống | |
| 19 | Hệ thống mạch tín hiệu | 6 | h.thống | |
| 20 | Mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | 6 | h.thống | |
| 21 | Mạch đo lường theo ngăn thiết bị | 6 | h.thống | |
| BK | THÍ NGHIỆM MẪU TẠI ETC1 (MẪU DÂY CÁP) | |||
| BL | Chi phí mẫu dây và cáp phục vụ thí nghiệm mẫu: | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-2x4mm2-0,6/1kV | 6 | m | |
| 2 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x4mm2-0,6/1kV | 6 | m | |
| 3 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x2,5mm2-0,6/1kV | 6 | m | |
| 4 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-12x1,5mm2-0,6/1kV | 6 | m | |
| 5 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-19x1,5mm2-0,6/1kV | 6 | m | |
| 6 | Cáp Cu/PVC/PVC-4x10mm2-0,6/1kV | 6 | m | |
| 7 | Cáp Cu/PVC/PVC-4x6mm2-0,6/1kV | 6 | m | |
| 8 | Cáp Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2-0,6/1kV | 6 | m | |
| BM | Chi phí thí nghiệm mẫu: | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-0,6/1kV 2x4mm2 | 1 | mẫu | |
| 2 | Cáp Cu(4x4)/PVC/Fr-PVC-S 4x4mm2-0,6/1kV | 1 | mẫu | |
| 3 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC-S 4x2,5mm2-0,6/1kV | 1 | mẫu | |
| 4 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-12x1,5mm2-0,6/1kV | 1 | mẫu | |
| 5 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC-S 19x1,5mm2-0,6/1kV | 1 | mẫu | |
| 6 | Cáp Cu/PVC/PVC-4x10mm2-0,6/1kV | 1 | mẫu | |
| 7 | Cáp Cu/PVC/PVC-4x6mm2-0,6/1kV | 1 | mẫu | |
| 8 | Cáp Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2-0,6/1kV | 1 | mẫu | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình năng lượng TBA 110kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.780.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi