Gói thầu: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí nhà ga T1 (Thay thế hệ thống quạt dàn lạnh FCU tầng 1 và tầng lửng khu D)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210645650-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
Tên gói thầu Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí nhà ga T1 (Thay thế hệ thống quạt dàn lạnh FCU tầng 1 và tầng lửng khu D)
Số hiệu KHLCNT 20210473567
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCTS của Cảng HKQT Nội Bài
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 09:39:00 đến ngày 2021-07-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,558,791,380 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cung cấp và lắp đặt Quạt dàn lạnh FCU 8 Máy + Loại áp trần. + Tổng công suất làm lạnh: ≥ 24.000 BTU/h + Tốc độ dòng nước qua dàn lạnh: ≥ 18,9/p (5gpm) + Áp lực nước: ≥ 4,78m (15,68Ft H2O) + Nhiệt độ chênh lệch: ≥ 5°C (10°F) + Lưu lượng gió: ≥ 1019m3/h (600CFM) + Kích thước đầu nối nước lạnh: 19mm (3/4 in) + Kích thước đầu nối nước ngưng: 19mm (3/4 in) + Tốc độ quạt: 3 cấp (cao, trung, thấp) + Nguồn điện sử dụng: 220-240V/1pha/50Hz. + Công suất tiêu thụ: ≤ 80W
2 Cung cấp và lắp đặt Quạt dàn lạnh FCU 32 máy + Loại áp trần. + Công suất lạnh: ≥ 18.000BTU/h + Tốc độ dòng nước qua dàn lạnh: ≤ 13,6l/p (3,6gpm) + Áp lực nước: ≥ 2m (6,81Ft H2O) + Nhiệt độ chênh lệch: ≥ 5°C (10°F) + Lưu lượng gió: ≥ 722 m3/h (425CFM) + Kích thước đầu nối nước lạnh: 12mm (1/2inch) + Kích thước đầu nối nước ngưng: 19mm (3/4 inch) + Tốc độ quạt: 3 cấp (cao, trung, thấp) + Nguồn điện sử dụng: 220-240V/1pha/50Hz. + Công suất tiêu thụ: ≤ 41W
3 Cung cấp và lắp đặt Quạt dàn lạnh FCU 17 máy + Loại áp trần + Công suất lạnh: ≥ 12.000BTU/h + Tốc độ dòng nước qua dàn lạnh: ≤ 9,1l/p (2,4gpm) + Trở lực qua coil ≤ 2,08 m (6,82Ft) + Nhiệt độ chênh lệch: ≥ 5°C (10°F) + Lưu lượng gió: ≥ 722 m3/h + Kích thước đầu nối nước lạnh: 12mm (1/2inch) + Kích thước đầu nối nước ngưng: 19mm (3/4 inch) + Tốc độ quạt: 3 cấp (cao, trung, thấp) + Nguồn điện sử dụng: 220-240V/1pha/50Hz. + Công suất tiêu thụ: ≤ 35W
4 Cung cấp và lắp đặt Tay điều khiển Thermostat 57 cái + Loại tay điều khiển: gắn tường + Tốc độ quạt tổi thiểu: 3 cấp (cao, trung, thấp) + Dải điều chỉnh nhiệt độ: 18-30°C + Có đèn báo hoạt động + Nguồn điện sử dụng: 220-240V/1pha/50Hz.
5 Cung cấp và lắp đặt Van điện từ DN20 57 cái + Loại: 2 ngả, đóng/mở (On/of) 2 trạng thái + Kích thước: D20 + Điện áp: 230 VAC, 50 Hz + Thân van: Chất liệu đồng.
6 Cung cấp và lắp đặt Aptomat 57 cái - Loại: 1 pha 6A, 10kA
7 Cung cấp và lắp đặt Rơ le trung gian 57 cái - Loại: 220V-10A
8 Cung cấp và lắp đặt Van tay DN20 122 cái - Áp lực làm việc: ≥ 16 bar - Môi trường hoạt động: Nước, -20°C ≤ t ≤ 110°C
9 Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN20 4,13 100m - Dầy: ≥ 2,5mm
10 Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn cho ống DN20 4,13 100m - Dầy: ≥ 25mm
11 Cung cấp và kéo rải, lắp đặt Dây điện 2.663 m - Loại: 1x2,5mm2
12 Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa mềm lõi thép 228 m - Kích thước: 3/4"
13 Cung cấp và lắp đặt Hộp nối ống thép 3 ngả 57 Hộp - Kích thước: 3/4"
14 Cung cấp và lắp đặt Đầu nối ống ruột gà với hộp điện/thiết bị 114 Cái - Kích thước: 3/4"
15 Cung cấp và lắp đặt Ống thép luồn dây điện 423,1 m - Kích thước: 3/4"
16 Cung cấp và lắp đặt Kẹp ống thép 3/4'' + Ty treo 114 Bộ - Kích thước: 3/4" - Bao gồm: 1 kẹp ống thép, 1 ty ren treo M8 dài 1m/thanh, 1 nở âm trần M8 mạ kẽm, 1 bộ 1 Ê cu, 1 long đen M8 mạ kẽm
17 Cung cấp và lắp đặt Nối thép 141 Cái - Kích thước: 3/4"
18 Cung cấp và lắp đặt Cút thép 106 cái - Kích thước: 3/4"
19 Cung cấp và lắp đặt Đai ôm cho ống thép luồn dây điện 282 cái - Kích thước: 3/4"
20 Cung cấp và lắp đặt Bộ Ty treo, giá cho FCU 57 Bộ (Bao gồm: 4 thanh ty ren treo M12 dài 1,5m/thanh, 4 nở âm trần M12 mạ kẽm, 12 bộ: 1 Ê cu, 1 long đen M12 mạ kẽm)
21 Cung cấp và lắp đặt Ống đồng D19,1 2,85 100m - Chất liệu đồng - Độ dầy: 0,8 mm
22 Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn cho ống DN19.1 2,85 100m - Dầy: ≥25 mm
23 Cung cấp và lắp đặt Côn thép D20/D15 114 cái - Loại: D20/D15 - Loại: thép mạ kẽm
24 Cung cấp và lắp đặt Đầu cái rắc co D19 228 cái - Chất liệu: Đồng - Kích thước: D19
25 Cung cấp và lắp đặt Kép thép DN20 228 cái - Chất liệu: Thép - Kích thước: D20
26 Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN32 4,3 100m - Dầy: ≥ 2,6 mm
27 Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN40 1 100m - Dầy: ≥ 3,2 mm
28 Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN50 0,71 100m - Dầy: ≥ 3,2 mm
29 Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN65 2,21 100m - Dầy: ≥ 3,5 mm
30 Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN80 0,45 100m - Dầy: ≥ 4 mm
31 Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn tấm (bọc cho côn, cút, tê, van…) 297 m2 - Dầy: ≥ 32 mm
32 Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn cho Ống nước lạnh DN32 4,3 100m - Dầy: ≥ 25 mm
33 Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn cho Ống nước lạnh DN40 1 100m - Dầy: ≥ 32 mm
34 Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn cho Ống nước lạnh DN50 0,71 100m - Dầy: ≥ 32 mm
35 Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn cho Ống nước lạnh DN65 2,21 100m - Dầy: ≥ 32 mm
36 Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn cho Ống nước lạnh DN80 0,45 100m - Dầy: ≥ 50 mm
37 Cung cấp và lắp đặt Côn thép 8 cái - Kích thước: DN80/DN65 - Loại: thép đen
38 Cung cấp và lắp đặt Côn thép 2 cái - Kích thước: DN80/DN50 - Loại: thép đen
39 Cung cấp và lắp đặt Côn thép 6 cái - Kích thước: DN65/DN50 - Loại: thép đen
40 Cung cấp và lắp đặt Côn thép 2 cái - Kích thước: DN65/DN40 - Loại: thép đen
41 Cung cấp và lắp đặt Côn thép 4 cái - Kích thước: DN65/DN32 - Loại: thép đen
42 Cung cấp và lắp đặt Côn thép 31 cái - Kích thước: DN65/DN20 - Loại: thép đen
43 Cung cấp và lắp đặt Côn thép 8 cái - Kích thước: DN50/DN40 - Loại: thép mạ kẽm
44 Cung cấp và lắp đặt Côn thép 4 cái - Kích thước: DN50/DN32 - Loại: thép mạ kẽm
45 Cung cấp và lắp đặt Côn thép 6 cái - Kích thước: DN50/DN20 - Loại: thép mạ kẽm
46 Cung cấp và lắp đặt Côn thép 16 cái - Kích thước: DN40/DN32 - Loại: thép mạ kẽm
47 Cung cấp và lắp đặt Côn thép 6 cái - Kích thước: DN40/DN20 - Loại: thép mạ kẽm
48 Cung cấp và lắp đặt Côn thép 75 cái - Kích thước: DN32/DN20 - Loại: thép mạ kẽm
49 Cung cấp và lắp đặt Măng sông 199 cái - Kích thước: DN20 - Loại: thép mạ kẽm
50 Cung cấp và lắp đặt Măng sông 72 cái -Kích thước: DN32 - Loại: thép mạ kẽm
51 Cung cấp và lắp đặt Măng sông 17 cái - Kích thước: DN40 - Loại: thép mạ kẽm
52 Cung cấp và lắp đặt Măng sông 11 cái - Kích thước: DN50 - Loại: thép mạ kẽm
53 Cung cấp và lắp đặt Măng sông 37 cái - Kích thước: DN65 - Loại: thép đen
54 Cung cấp và lắp đặt Cút thép 552 cái - Kích thước: DN20 - Loại: thép mạ kẽm
55 Cung cấp và lắp đặt Cút thép 136 cái - Kích thước: DN32 - Loại: thép mạ kẽm
56 Cung cấp và lắp đặt Cút thép 6 cái - Kích thước: DN40 - Loại: thép mạ kẽm
57 Cung cấp và lắp đặt Cút thép 28 cái - Kích thước: DN50 - Loại: thép mạ kẽm
58 Cung cấp và lắp đặt Cút thép 36 cái - Kích thướ: DN65 - Loại: thép đen
59 Cung cấp và lắp đặt Cút thép 4 cái - Kích thước: DN80 - Loại: thép đen
60 Cung cấp và lắp đặt Zắc co thép 12 cái - Kích thước: DN32 - Loại: thép mạ kẽm
61 Cung cấp và lắp đặt Zắc co thép 4 cái - Kích thước: DN40 - Loại: thép mạ kẽm
62 Cung cấp và lắp đặt Zắc co thép 2 cái Kích thước: DN50 Loại: thép mạ kẽm
63 Cung cấp và lắp đặt Tê thép 58 cái Kích thước: DN32 Loại: thép mạ kẽm
64 Cung cấp và lắp đặt Tê thép 16 cái Kích thước: DN40 Loại: thép mạ kẽm
65 Cung cấp và lắp đặt Tê thép 12 cái Kích thước: DN50 Loại: thép mạ kẽm
66 Cung cấp và lắp đặt Tê thép 37 cái Kích thước: DN65 Loại: thép đen
67 Cung cấp và lắp đặt Tê thép 10 cái Kích thước: DN80 Loại: thép đen
68 Cung cấp và lắp đặt Van tay 7 cái Kích thước: DN32 Loại: Van cổng
69 Cung cấp và lắp đặt Van tay 6 cái Kích thước: DN40 Loại: Van cổng
70 Cung cấp và lắp đặt Van tay 4 cái Kích thước: DN50 Loại: Van cổng
71 Cung cấp và lắp đặt Van tay 2 cái Kích thước: DN65 Loại: Van cổng
72 Cung cấp và lắp đặt Van tay 10 cái Kích thước: DN80 Loại: Van cổng
73 Cung cấp và lắp đặt Van tay 3 cái Kích thước: DN150 Loại: Van cổng
74 Cung cấp và lắp đặt Van tay 2 cái Kích thước: DN25 Loại: Van cổng
75 Cung cấp và lắp đặt Van xả khí 2 cái Kích thước: DN25 Loại: Van cổng
76 Cung cấp và lắp đặt Bích thép 4 cái Kích thước: DN65
77 Cung cấp và lắp đặt Bích thép 20 cái Kích thước: DN80
78 Cung cấp và lắp đặt Bích thép 8 cái Kích thước: DN150
79 Cung cấp và lắp đặt Zoăng cho mặt bích DN65 4 cái Kích thước: DN65, Việt Nam
80 Cung cấp và lắp đặt Zoăng cho mặt bích DN80 20 cái Kích thước: DN80
81 Cung cấp và lắp đặt Zoăng cho mặt bích DN150 8 cái Kích thước: DN150
82 Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ ống PU 243 bộ Loại: DN20
83 Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ ống PU 253 bộ Loại: DN32
84 Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ ống PU 59 bộ Loại: DN40
85 Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ ống PU 42 bộ Loại: DN50
86 Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ ống PU 27 bộ Loại: DN80
87 Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ ống PU 130 bộ Loại: DN65
88 Cung cấp và lắp đặt Y lọc 1 cái Loại: DN150
89 Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo áp suất nước 2 cái Loại: 0 ~ 10kg/cm2
90 Cung cấp và lắp đặt Van bi DN10 2 cái Loại: DN10
91 Cung cấp và lắp đặt xi phông DN10 2 cái Loại: DN10
92 Cung cấp và lắp đặt Kép thép DN10 2 cái Loại: DN10
93 Cung cấp và lắp đặt Măng sông thép DN10 4 cái Loại: DN10
94 Keo dog X66 15 Hộp Loại: 3Kg/hộp
95 Cung cấp và lắp đặt Máng hứng nước 30 m Kích thước: 700x100mm Chất liệu: Tôn mạ kẽm
96 Cung cấp và lắp đặt Ống nước ngưng 0,69 100m Kích thước: D27 Loại: PVC, Class 2
97 Cung cấp và lắp đặt Ống nước ngưng 2,39 100m Kích thước: D34 Loại: PVC, Class 2
98 Cung cấp và lắp đặt Ống nước ngưng 2,47 100m Kích thước: D42 Loại: PVC, Class 2
99 Cung cấp và lắp đặt Ống nước ngưng 0,25 100m Kích thước: D60 Loại: PVC, Class 2
100 Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống nước ngưng 0,69 100m Cho ống D27 Dày: ≥ 19 mm
101 Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống nước ngưng 2,39 100m Cho ống D34 Dày: ≥ 19 mm
102 Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống nước ngưng 2,47 100m Cho ống D42 Dày: ≥ 19 mm
103 Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống nước ngưng 0,25 100m Cho ống D60 Dày: ≥ 19 mm
104 Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn tấm đường nước ngưng (Bọc cho côn, cút, tê…) 51 m2 Loại: Tấm, cao su lưu hóa Dày: ≥ 19 mm
105 Cung cấp và lắp đặt Măng sông 17 cái Kích thước: D27 Loại: PVC
106 Cung cấp và lắp đặt Măng sông 60 cái Kích thước: D34 Loại: PVC
107 Cung cấp và lắp đặt Măng sông 61 cái Kích thước: D42 Loại: PVC
108 Cung cấp và lắp đặt Măng sông 7 cái Kích thước: D60 Loại: PVC
109 Cung cấp và lắp đặt Cút PVC 31 cái Kích thước: D27 Loại: PVC
110 Cung cấp và lắp đặt Cút PVC 113 cái Kích thước: D34 Loại: PVC
111 Cung cấp và lắp đặt Cút PVC 73 cái Kích thước: D42 Loại: PVC
112 Cung cấp và lắp đặt Cút PVC 2 cái Kích thước: D60 Loại: PVC
113 Cung cấp và lắp đặt Côn PVC 4 cái Kích thước: D34/D27 Loại: PVC
114 Cung cấp và lắp đặt Côn PVC 6 cái Kích thước: D42/D27 Loại: PVC
115 Cung cấp và lắp đặt Côn PVC 18 cái Kích thước: D42/D34 Loại: PVC
116 Cung cấp và lắp đặt Côn PVC 2 cái Kích thước: D60/D42 Loại: PVC
117 Cung cấp và lắp đặt Côn PVC 12 cái Kích thước: D27/D21 Loại: PVC
118 Cung cấp và lắp đặt Côn PVC 42 cái Kích thước: D34/D21 Loại: PVC
119 Cung cấp và lắp đặt Côn PVC 3 cái Kích thước: D42/D21 Loại: PVC
120 Cung cấp và lắp đặt Tê PVC 2 cái Kích thước: D27 Loại: PVC
121 Cung cấp và lắp đặt Tê PVC 36 cái Kích thước: D34 Loại: PVC
122 Cung cấp và lắp đặt Tê PVC 22 cái Kích thước: D42 Loại: PVC
123 Cung cấp và lắp đặt Ống ruột gà nhựa 0,57 100m Kích thước: D21 Loại: PVC
124 Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống nước lạnh 0,57 100m Cho ống D21 Dầy: 25 mm
125 Cung cấp và lắp đặt Nút bịt trơn 57 cái Kích thước: D27 Loại: PVC
126 Cung cấp và lắp đặt Bộ giá đỡ ống 1.140 Bộ (Bao gồm 2 thanh ty ren treo M12 dài 1m/ thanh, 2 nở âm trần M12 mạ kẽm, 2 cùm ống chữ U mạ kẽm M10, thép góc V5 mạ kẽm làm giá đỡ ống dài 740mm, 6 bộ 1 Ê cu, 1 long đen M12 mạ kẽm, 8 bộ 1 Ê cu, 1 long đen M10 mạ kẽm)
127 Sơn 6 Hộp Loại: 5l/Hộp
128 Băng dính bảo ôn 180 Cuộn cuộn
129 Cung cấp và lắp đặt Vật tư phụ 1 Bao gồm: 57 y lọc PVC, dây đay, sơn chống rỉ ren, đầu cốt, bạt thi công...)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.34E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.07E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt bộ xử lý AHU hoặc bộ xử lý không khí FCU
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải là đại lý hoặc ký hợp đồng với đại lý cung cấp các bộ quạt dàn lạnh FCU có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, Nhà thầu phải có mặt để tiến hành kiểm tra sự cố và Nhà thầu chịu trách nhiệm sửa chữa/thay mới hàng hóa bị lỗi kỹ thuật trong vòng 02 (hai) tuần. Trong mọi trường hợp tổng thời gian khắc phục sự cố sẽ không quá 03 (ba) tuần.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->