Gói thầu: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí nhà ga T1 (Thay thế hệ thống quạt dàn lạnh FCU tầng 1 và tầng lửng khu D)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210645650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí nhà ga T1 (Thay thế hệ thống quạt dàn lạnh FCU tầng 1 và tầng lửng khu D) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210473567 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCTS của Cảng HKQT Nội Bài |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 09:39:00 đến ngày 2021-07-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,558,791,380 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Quạt dàn lạnh FCU | 8 | Máy | + Loại áp trần. + Tổng công suất làm lạnh: ≥ 24.000 BTU/h + Tốc độ dòng nước qua dàn lạnh: ≥ 18,9/p (5gpm) + Áp lực nước: ≥ 4,78m (15,68Ft H2O) + Nhiệt độ chênh lệch: ≥ 5°C (10°F) + Lưu lượng gió: ≥ 1019m3/h (600CFM) + Kích thước đầu nối nước lạnh: 19mm (3/4 in) + Kích thước đầu nối nước ngưng: 19mm (3/4 in) + Tốc độ quạt: 3 cấp (cao, trung, thấp) + Nguồn điện sử dụng: 220-240V/1pha/50Hz. + Công suất tiêu thụ: ≤ 80W | ||
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Quạt dàn lạnh FCU | 32 | máy | + Loại áp trần. + Công suất lạnh: ≥ 18.000BTU/h + Tốc độ dòng nước qua dàn lạnh: ≤ 13,6l/p (3,6gpm) + Áp lực nước: ≥ 2m (6,81Ft H2O) + Nhiệt độ chênh lệch: ≥ 5°C (10°F) + Lưu lượng gió: ≥ 722 m3/h (425CFM) + Kích thước đầu nối nước lạnh: 12mm (1/2inch) + Kích thước đầu nối nước ngưng: 19mm (3/4 inch) + Tốc độ quạt: 3 cấp (cao, trung, thấp) + Nguồn điện sử dụng: 220-240V/1pha/50Hz. + Công suất tiêu thụ: ≤ 41W | ||
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Quạt dàn lạnh FCU | 17 | máy | + Loại áp trần + Công suất lạnh: ≥ 12.000BTU/h + Tốc độ dòng nước qua dàn lạnh: ≤ 9,1l/p (2,4gpm) + Trở lực qua coil ≤ 2,08 m (6,82Ft) + Nhiệt độ chênh lệch: ≥ 5°C (10°F) + Lưu lượng gió: ≥ 722 m3/h + Kích thước đầu nối nước lạnh: 12mm (1/2inch) + Kích thước đầu nối nước ngưng: 19mm (3/4 inch) + Tốc độ quạt: 3 cấp (cao, trung, thấp) + Nguồn điện sử dụng: 220-240V/1pha/50Hz. + Công suất tiêu thụ: ≤ 35W | ||
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tay điều khiển Thermostat | 57 | cái | + Loại tay điều khiển: gắn tường + Tốc độ quạt tổi thiểu: 3 cấp (cao, trung, thấp) + Dải điều chỉnh nhiệt độ: 18-30°C + Có đèn báo hoạt động + Nguồn điện sử dụng: 220-240V/1pha/50Hz. | ||
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Van điện từ DN20 | 57 | cái | + Loại: 2 ngả, đóng/mở (On/of) 2 trạng thái + Kích thước: D20 + Điện áp: 230 VAC, 50 Hz + Thân van: Chất liệu đồng. | ||
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat | 57 | cái | - Loại: 1 pha 6A, 10kA | ||
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Rơ le trung gian | 57 | cái | - Loại: 220V-10A | ||
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Van tay DN20 | 122 | cái | - Áp lực làm việc: ≥ 16 bar - Môi trường hoạt động: Nước, -20°C ≤ t ≤ 110°C | ||
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN20 | 4,13 | 100m | - Dầy: ≥ 2,5mm | ||
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn cho ống DN20 | 4,13 | 100m | - Dầy: ≥ 25mm | ||
| 11 | Cung cấp và kéo rải, lắp đặt Dây điện | 2.663 | m | - Loại: 1x2,5mm2 | ||
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa mềm lõi thép | 228 | m | - Kích thước: 3/4" | ||
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Hộp nối ống thép 3 ngả | 57 | Hộp | - Kích thước: 3/4" | ||
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Đầu nối ống ruột gà với hộp điện/thiết bị | 114 | Cái | - Kích thước: 3/4" | ||
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép luồn dây điện | 423,1 | m | - Kích thước: 3/4" | ||
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ống thép 3/4'' + Ty treo | 114 | Bộ | - Kích thước: 3/4" - Bao gồm: 1 kẹp ống thép, 1 ty ren treo M8 dài 1m/thanh, 1 nở âm trần M8 mạ kẽm, 1 bộ 1 Ê cu, 1 long đen M8 mạ kẽm | ||
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Nối thép | 141 | Cái | - Kích thước: 3/4" | ||
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cút thép | 106 | cái | - Kích thước: 3/4" | ||
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đai ôm cho ống thép luồn dây điện | 282 | cái | - Kích thước: 3/4" | ||
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bộ Ty treo, giá cho FCU | 57 | Bộ | (Bao gồm: 4 thanh ty ren treo M12 dài 1,5m/thanh, 4 nở âm trần M12 mạ kẽm, 12 bộ: 1 Ê cu, 1 long đen M12 mạ kẽm) | ||
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Ống đồng D19,1 | 2,85 | 100m | - Chất liệu đồng - Độ dầy: 0,8 mm | ||
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn cho ống DN19.1 | 2,85 | 100m | - Dầy: ≥25 mm | ||
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Côn thép D20/D15 | 114 | cái | - Loại: D20/D15 - Loại: thép mạ kẽm | ||
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cái rắc co D19 | 228 | cái | - Chất liệu: Đồng - Kích thước: D19 | ||
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Kép thép DN20 | 228 | cái | - Chất liệu: Thép - Kích thước: D20 | ||
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN32 | 4,3 | 100m | - Dầy: ≥ 2,6 mm | ||
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN40 | 1 | 100m | - Dầy: ≥ 3,2 mm | ||
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN50 | 0,71 | 100m | - Dầy: ≥ 3,2 mm | ||
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN65 | 2,21 | 100m | - Dầy: ≥ 3,5 mm | ||
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN80 | 0,45 | 100m | - Dầy: ≥ 4 mm | ||
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn tấm (bọc cho côn, cút, tê, van…) | 297 | m2 | - Dầy: ≥ 32 mm | ||
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn cho Ống nước lạnh DN32 | 4,3 | 100m | - Dầy: ≥ 25 mm | ||
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn cho Ống nước lạnh DN40 | 1 | 100m | - Dầy: ≥ 32 mm | ||
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn cho Ống nước lạnh DN50 | 0,71 | 100m | - Dầy: ≥ 32 mm | ||
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn cho Ống nước lạnh DN65 | 2,21 | 100m | - Dầy: ≥ 32 mm | ||
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn cho Ống nước lạnh DN80 | 0,45 | 100m | - Dầy: ≥ 50 mm | ||
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Côn thép | 8 | cái | - Kích thước: DN80/DN65 - Loại: thép đen | ||
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Côn thép | 2 | cái | - Kích thước: DN80/DN50 - Loại: thép đen | ||
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Côn thép | 6 | cái | - Kích thước: DN65/DN50 - Loại: thép đen | ||
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Côn thép | 2 | cái | - Kích thước: DN65/DN40 - Loại: thép đen | ||
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Côn thép | 4 | cái | - Kích thước: DN65/DN32 - Loại: thép đen | ||
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Côn thép | 31 | cái | - Kích thước: DN65/DN20 - Loại: thép đen | ||
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Côn thép | 8 | cái | - Kích thước: DN50/DN40 - Loại: thép mạ kẽm | ||
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Côn thép | 4 | cái | - Kích thước: DN50/DN32 - Loại: thép mạ kẽm | ||
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Côn thép | 6 | cái | - Kích thước: DN50/DN20 - Loại: thép mạ kẽm | ||
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Côn thép | 16 | cái | - Kích thước: DN40/DN32 - Loại: thép mạ kẽm | ||
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Côn thép | 6 | cái | - Kích thước: DN40/DN20 - Loại: thép mạ kẽm | ||
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Côn thép | 75 | cái | - Kích thước: DN32/DN20 - Loại: thép mạ kẽm | ||
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông | 199 | cái | - Kích thước: DN20 - Loại: thép mạ kẽm | ||
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông | 72 | cái | -Kích thước: DN32 - Loại: thép mạ kẽm | ||
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông | 17 | cái | - Kích thước: DN40 - Loại: thép mạ kẽm | ||
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông | 11 | cái | - Kích thước: DN50 - Loại: thép mạ kẽm | ||
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông | 37 | cái | - Kích thước: DN65 - Loại: thép đen | ||
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Cút thép | 552 | cái | - Kích thước: DN20 - Loại: thép mạ kẽm | ||
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Cút thép | 136 | cái | - Kích thước: DN32 - Loại: thép mạ kẽm | ||
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Cút thép | 6 | cái | - Kích thước: DN40 - Loại: thép mạ kẽm | ||
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Cút thép | 28 | cái | - Kích thước: DN50 - Loại: thép mạ kẽm | ||
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Cút thép | 36 | cái | - Kích thướ: DN65 - Loại: thép đen | ||
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Cút thép | 4 | cái | - Kích thước: DN80 - Loại: thép đen | ||
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Zắc co thép | 12 | cái | - Kích thước: DN32 - Loại: thép mạ kẽm | ||
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Zắc co thép | 4 | cái | - Kích thước: DN40 - Loại: thép mạ kẽm | ||
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Zắc co thép | 2 | cái | Kích thước: DN50 Loại: thép mạ kẽm | ||
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép | 58 | cái | Kích thước: DN32 Loại: thép mạ kẽm | ||
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép | 16 | cái | Kích thước: DN40 Loại: thép mạ kẽm | ||
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép | 12 | cái | Kích thước: DN50 Loại: thép mạ kẽm | ||
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép | 37 | cái | Kích thước: DN65 Loại: thép đen | ||
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép | 10 | cái | Kích thước: DN80 Loại: thép đen | ||
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Van tay | 7 | cái | Kích thước: DN32 Loại: Van cổng | ||
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Van tay | 6 | cái | Kích thước: DN40 Loại: Van cổng | ||
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Van tay | 4 | cái | Kích thước: DN50 Loại: Van cổng | ||
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Van tay | 2 | cái | Kích thước: DN65 Loại: Van cổng | ||
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Van tay | 10 | cái | Kích thước: DN80 Loại: Van cổng | ||
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Van tay | 3 | cái | Kích thước: DN150 Loại: Van cổng | ||
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Van tay | 2 | cái | Kích thước: DN25 Loại: Van cổng | ||
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Van xả khí | 2 | cái | Kích thước: DN25 Loại: Van cổng | ||
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Bích thép | 4 | cái | Kích thước: DN65 | ||
| 77 | Cung cấp và lắp đặt Bích thép | 20 | cái | Kích thước: DN80 | ||
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Bích thép | 8 | cái | Kích thước: DN150 | ||
| 79 | Cung cấp và lắp đặt Zoăng cho mặt bích DN65 | 4 | cái | Kích thước: DN65, Việt Nam | ||
| 80 | Cung cấp và lắp đặt Zoăng cho mặt bích DN80 | 20 | cái | Kích thước: DN80 | ||
| 81 | Cung cấp và lắp đặt Zoăng cho mặt bích DN150 | 8 | cái | Kích thước: DN150 | ||
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ ống PU | 243 | bộ | Loại: DN20 | ||
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ ống PU | 253 | bộ | Loại: DN32 | ||
| 84 | Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ ống PU | 59 | bộ | Loại: DN40 | ||
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ ống PU | 42 | bộ | Loại: DN50 | ||
| 86 | Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ ống PU | 27 | bộ | Loại: DN80 | ||
| 87 | Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ ống PU | 130 | bộ | Loại: DN65 | ||
| 88 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc | 1 | cái | Loại: DN150 | ||
| 89 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo áp suất nước | 2 | cái | Loại: 0 ~ 10kg/cm2 | ||
| 90 | Cung cấp và lắp đặt Van bi DN10 | 2 | cái | Loại: DN10 | ||
| 91 | Cung cấp và lắp đặt xi phông DN10 | 2 | cái | Loại: DN10 | ||
| 92 | Cung cấp và lắp đặt Kép thép DN10 | 2 | cái | Loại: DN10 | ||
| 93 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông thép DN10 | 4 | cái | Loại: DN10 | ||
| 94 | Keo dog X66 | 15 | Hộp | Loại: 3Kg/hộp | ||
| 95 | Cung cấp và lắp đặt Máng hứng nước | 30 | m | Kích thước: 700x100mm Chất liệu: Tôn mạ kẽm | ||
| 96 | Cung cấp và lắp đặt Ống nước ngưng | 0,69 | 100m | Kích thước: D27 Loại: PVC, Class 2 | ||
| 97 | Cung cấp và lắp đặt Ống nước ngưng | 2,39 | 100m | Kích thước: D34 Loại: PVC, Class 2 | ||
| 98 | Cung cấp và lắp đặt Ống nước ngưng | 2,47 | 100m | Kích thước: D42 Loại: PVC, Class 2 | ||
| 99 | Cung cấp và lắp đặt Ống nước ngưng | 0,25 | 100m | Kích thước: D60 Loại: PVC, Class 2 | ||
| 100 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống nước ngưng | 0,69 | 100m | Cho ống D27 Dày: ≥ 19 mm | ||
| 101 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống nước ngưng | 2,39 | 100m | Cho ống D34 Dày: ≥ 19 mm | ||
| 102 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống nước ngưng | 2,47 | 100m | Cho ống D42 Dày: ≥ 19 mm | ||
| 103 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống nước ngưng | 0,25 | 100m | Cho ống D60 Dày: ≥ 19 mm | ||
| 104 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn tấm đường nước ngưng (Bọc cho côn, cút, tê…) | 51 | m2 | Loại: Tấm, cao su lưu hóa Dày: ≥ 19 mm | ||
| 105 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông | 17 | cái | Kích thước: D27 Loại: PVC | ||
| 106 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông | 60 | cái | Kích thước: D34 Loại: PVC | ||
| 107 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông | 61 | cái | Kích thước: D42 Loại: PVC | ||
| 108 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông | 7 | cái | Kích thước: D60 Loại: PVC | ||
| 109 | Cung cấp và lắp đặt Cút PVC | 31 | cái | Kích thước: D27 Loại: PVC | ||
| 110 | Cung cấp và lắp đặt Cút PVC | 113 | cái | Kích thước: D34 Loại: PVC | ||
| 111 | Cung cấp và lắp đặt Cút PVC | 73 | cái | Kích thước: D42 Loại: PVC | ||
| 112 | Cung cấp và lắp đặt Cút PVC | 2 | cái | Kích thước: D60 Loại: PVC | ||
| 113 | Cung cấp và lắp đặt Côn PVC | 4 | cái | Kích thước: D34/D27 Loại: PVC | ||
| 114 | Cung cấp và lắp đặt Côn PVC | 6 | cái | Kích thước: D42/D27 Loại: PVC | ||
| 115 | Cung cấp và lắp đặt Côn PVC | 18 | cái | Kích thước: D42/D34 Loại: PVC | ||
| 116 | Cung cấp và lắp đặt Côn PVC | 2 | cái | Kích thước: D60/D42 Loại: PVC | ||
| 117 | Cung cấp và lắp đặt Côn PVC | 12 | cái | Kích thước: D27/D21 Loại: PVC | ||
| 118 | Cung cấp và lắp đặt Côn PVC | 42 | cái | Kích thước: D34/D21 Loại: PVC | ||
| 119 | Cung cấp và lắp đặt Côn PVC | 3 | cái | Kích thước: D42/D21 Loại: PVC | ||
| 120 | Cung cấp và lắp đặt Tê PVC | 2 | cái | Kích thước: D27 Loại: PVC | ||
| 121 | Cung cấp và lắp đặt Tê PVC | 36 | cái | Kích thước: D34 Loại: PVC | ||
| 122 | Cung cấp và lắp đặt Tê PVC | 22 | cái | Kích thước: D42 Loại: PVC | ||
| 123 | Cung cấp và lắp đặt Ống ruột gà nhựa | 0,57 | 100m | Kích thước: D21 Loại: PVC | ||
| 124 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống nước lạnh | 0,57 | 100m | Cho ống D21 Dầy: 25 mm | ||
| 125 | Cung cấp và lắp đặt Nút bịt trơn | 57 | cái | Kích thước: D27 Loại: PVC | ||
| 126 | Cung cấp và lắp đặt Bộ giá đỡ ống | 1.140 | Bộ | (Bao gồm 2 thanh ty ren treo M12 dài 1m/ thanh, 2 nở âm trần M12 mạ kẽm, 2 cùm ống chữ U mạ kẽm M10, thép góc V5 mạ kẽm làm giá đỡ ống dài 740mm, 6 bộ 1 Ê cu, 1 long đen M12 mạ kẽm, 8 bộ 1 Ê cu, 1 long đen M10 mạ kẽm) | ||
| 127 | Sơn | 6 | Hộp | Loại: 5l/Hộp | ||
| 128 | Băng dính bảo ôn | 180 | Cuộn | cuộn | ||
| 129 | Cung cấp và lắp đặt Vật tư phụ | 1 | lô | Bao gồm: 57 y lọc PVC, dây đay, sơn chống rỉ ren, đầu cốt, bạt thi công...) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.34E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.07E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt bộ xử lý AHU hoặc bộ xử lý không khí FCU
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải là đại lý hoặc ký hợp đồng với đại lý cung cấp các bộ quạt dàn lạnh FCU có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, Nhà thầu phải có mặt để tiến hành kiểm tra sự cố và Nhà thầu chịu trách nhiệm sửa chữa/thay mới hàng hóa bị lỗi kỹ thuật trong vòng 02 (hai) tuần. Trong mọi trường hợp tổng thời gian khắc phục sự cố sẽ không quá 03 (ba) tuần. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi