Gói thầu: Thi công xây lắp + thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210653312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp + thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210571332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ từ Tập đoàn Công nghiệp Than-Khoáng sản Việt Nam và nguồn vốn nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 09:45:00 đến ngày 2021-06-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,414,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4858 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6917 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7894 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0953 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,364 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4254 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6148 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3314 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4475 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1846 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9704 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6507 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,0639 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2727 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,8673 | m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,3762 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1614 | m3 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,0632 | m2 |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1206 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3861 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6011 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,304 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5776 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1566 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,088 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5088 | 100m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,88 | m2 |
| 30 | Cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3333 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | m3 |
| 32 | Trát hèm cửa, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,3129 | m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1972 | tấn |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,496 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,7769 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,6477 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,5872 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá rối chân tường, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,0925 | m2 |
| 39 | Lát nền gạch Granit 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,0526 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 130x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,722 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Poly (mái sảnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0363 | 100m2 |
| 42 | Thi công trần bằng hợp kim nhôm 600x600, đục lỗ tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,5 | m2 |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1972 | tấn |
| 44 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 45 | Lắp dựng giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6434 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6434 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6431 | 100m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 872,5682 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | 100m2 |
| 52 | SX hoa thép cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7361 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 54 | Gia công thép hộp rèm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5478 | tấn |
| 55 | Lắp dựng thép hộp rèm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5478 | tấn |
| 56 | Sơn thép hộp rèm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,7435 | m2 |
| 57 | SX+LD cửa đi nhôm kính hệ, kính (Dày 1,1mm-1,5mm gồm phụ kiện, kính dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 58 | SX+LD cửa đi nhôm kính (Dày 1,1mm-1,5mm gồm phụ kiện, kính dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 59 | SX+LD cửa sổ nhôm kính (Dày 1,1mm-1,5mm gồm phụ kiện, kính dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,306 | m2 |
| 60 | Đèn panel led vuông 600x600 âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 61 | Đèn lốp trần led vuông 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Aptomat 1 pha 75A - 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Aptomat 1 pha 20A - 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Aptomat 1 pha 15A - 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc đơn (hạt + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc đôi (hạt + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 69 | Đế công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 70 | Hộp đấu dây ngầm KT: 100x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 71 | Tủ điện bằng thép KT: 600x400x250 + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 72 | Cáp CU/PVC (2x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 73 | Dây dẫn đôi bọc 2x4 LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 74 | Dây dẫn đôi bọc 2x2.5 LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 75 | Dây dẫn đôi bọc 2x1.5 LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 76 | Ống nhựa luồn dây fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 77 | Lắp đặt điều hòa 2 cục 1 chiều 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 78 | Bình chữa cháy ABC-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 79 | Bình chữa cháy CO2-3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 80 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 81 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| B | Hạng mục: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III + đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4242 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9771 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,266 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn dầm móng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6011 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m3 |
| 10 | Xây móng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8743 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8052 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8002 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | m3 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8436 | m2 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thépcổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5614 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1007 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6438 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2928 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4028 | tấn |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2752 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | m3 |
| 27 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,044 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,728 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3428 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2784 | m2 |
| 32 | Lát nền nh vệ sinh, gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8428 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh, gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,368 | m2 |
| 34 | Láng vữa XM M75 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,75 | m2 |
| 35 | SX+LD cửa đi + cửa sổ nhôm kính (Dày 1,1mm-1,5mm gồm phụ kiện, kính dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m2 |
| 36 | SX+LD vách Compusite (gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,46 | m2 |
| 37 | Phụ kiện INOX lắp cửa Compusite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 38 | Đèn Led panel âm trần 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 39 | Aptomat 1 pha 15A - 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Đế công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Hộp đấu nối dây ngầm KT: 100x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 44 | Dây CU/PVC đôi bọc 2x2.5 LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 45 | Dây dẫn đôi bọc 2x1.5 LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 46 | Ống nhựa luồn dây fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 47 | Ống nhựa PPR fi 40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 48 | Ống nhựa PPR fi 25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 49 | Cút PPR fi 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Cút PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 51 | Cút ren trong fi 25x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Tê PPR fi 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Tê ren trong fi 25x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Van 2 chiều PPR fi 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Van 2 chiều PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Van 2 chiều PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Van phao fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Téc nước Inox 2m3 nằm ngang + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 60 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 61 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 62 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 63 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 65 | Cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Tê nhựa PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Tê nhựa PVC D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Xí bệt (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 70 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 72 | Van ấn xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | La va bô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 74 | Vòi la va bô LFV-17(vòi lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 75 | Xi phông A-675PV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Phễu thu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Quả cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | Hạng mục: Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1704 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7084 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép đáy bể, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8234 | m3 |
| 8 | BTCT tấm đan, đá 1x2, M200 + lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,76 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8928 | m2 |
| D | Hạng mục: Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9274 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0812 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3091 | 100m3 |
| 4 | Xây cống gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9168 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9008 | m3 |
| 6 | Láng đáy cống không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4 | m2 |
| 7 | Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,12 | m2 |
| 8 | Bê tông giằng miệng cống, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5412 | m3 |
| 9 | Cốt thép giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4129 | 100m2 |
| 11 | BTCT tấm đan, đá 1x2, M200 + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | cấu kiện |
| E | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn H=8m, dày 3.0ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Chóa đèn + bóng đèn Led 120w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp choá đèn+ lắp bóng đèn (lắp lốp), chao cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây bọc PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 7 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu cáp |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột (bao gồm cả cầu đấu dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 9 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cửa |
| 10 | Rải cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC-0.6/1KV (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cọc |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | kg |
| 14 | Đào rãnh chôn cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE fi 65/50 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 1m |
| 16 | Cát đệm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 17 | Đắp đất chôn ống, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1m3 |
| 18 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 19 | Đào đất tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 20 | Đắp đất rãnh tiếp địa, K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 21 | Đào móng cột + bệ tủ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót, đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 23 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 1m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng cột, đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | 1m2 |
| F | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Ghế hội trường Hòa Phát MC01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | cái |
| 2 | Bàn hội trường gỗ tự nhiên Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Bục phát biểu Hòa Phát LT04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bục tượng Bác Hòa Phát LTS04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Phông hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m2 |
| 6 | Máy chiếu OPTOMA 3600 ANSI LUMENS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Màn chiếu điện dalite PW200ES (200'') 4,07 m x 3,05 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tivi CASPER SMART TV 4K 65" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Loa Full Alto TX212 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 10 | Loa Full Alto TX210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 11 | Micro không dây BCE U900 : 1 bộ (gồm 1 đầu thu và 2 micro) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Vang số chỉnh cơ DSP 9000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 13 | Micro cổ ngỗng Shupu EDM 18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 14 | Điều hòa 2 cục 1 chiều 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.62199E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.324398E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi