Gói thầu: Gói thầu số 20 “Xây dựng, mua sắm và lắp đặt đường dây và trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210653305-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Công nghệ Môi trường
Tên gói thầu Gói thầu số 20 “Xây dựng, mua sắm và lắp đặt đường dây và trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20210612611
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 09:43:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 900,876,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 24KV
B PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 24KV
1 Rãnh cáp ngầm 24kV đi trên nền đất- Phần lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 47 m
2 Rãnh cáp ngầm 24kV đi qua đường nhựa- Phần lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 m
3 Rãnh cáp ngầm 24kV đi trên nền bê tông- Phần lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 272 m
4 Xây lắp hố dự phòng cáp chân cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 vị trí
5 Làm đầu cáp co ngót ngoài trời 24kV-3x70 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
6 Colie đỡ ống bảo vệ và cáp ôm cáp cột đơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
7 Xà đỡ cầu dao phụ tải, CSV, đầu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
8 Ghế cách điện GCĐ-24kV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
9 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2-24kV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 360 m
10 Làm đầu cáp co ngót ngoài trời 24kV-3x70 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
11 Thang trèo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
12 Lắp đặt sứ đứng 24kV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 quả
13 Ống thép D114/100 bảo vệ cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13 m
14 Ống nhựa HDPE D130/100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 349 m
15 Măng sông ống nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
16 Dây lèo dây nhôm Al/XLPE/PVC-24k-1x70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9 m
17 Đầu cốt đồng nhôm AM-70 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
18 Ghíp nhôm 3 bulông S70 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
19 Sứ báo hiệu cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 33 cái
20 Thẻ báo hiệu cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
C PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV
1 Xây dựng rãnh 1 cáp 22kV đi trên nền đất thi công thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 47 m
2 Xây dựng rãnh 1 cáp 22kV đi trên qua đường nhựa thi công thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 m
3 Xây dựng rãnh 1 cáp 22kV đi trên nền bê tông thi công thủ công kết hợp máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 272 m
4 Xây dựng hố dự phòng cáp chân cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 vị trí
D PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 22KV
E PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP 250KVA-22/0,4KV
1 Cột điện PC 12 -5,4kN Ngọn 190 x Gốc 350 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cột
2 Chi tiết nối đất TBA-12m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hệ thống
3 Xà đỡ đầu cáp (cột TBA) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
4 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 3 pha 22kV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
5 Xà đỡ cầu dao 22kV: XĐCD Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
6 Xà lắp sứ đỡ thanh cái trên 22kV-12m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
7 Xà lắp sứ đỡ thanh cái dưới 22kV-12m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
8 Xà lắp cầu chì & chống sét van 22kV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
9 Giá lắp máy biến áp và colie chống trượt 22 kV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
10 Ghế thao tác 22kV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
11 Thang trèo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
12 Dây nối đất Cu/PVC 1x35mm2 - chống sét van Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15 m
13 Dây nối đất Cu/PVC 1x70mm2 - máy biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 m
14 Lắp đặt sứ đứng 22kV TBA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21 quả
15 Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x120 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24 m
16 Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x95 đấu tủ bù Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 m
17 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50-24kV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15 m
18 Dây lèo dây nhôm Al/XLPE/PVC-24k-1x70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21 m
19 Đầu cốt đồng M70 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14 cái
20 Đầu cốt đồng M120 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
21 Cầu chì tự rơi 22KV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
22 Biển báo an toàn và biển tên trạm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
23 Hộp chống tổn thất MBA 250kVA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
24 Kẹp cáp nhôm CC70 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
25 Kẹp Ghíp nhôm 2BL-70 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18 cái
26 Chụp đầu cực cao thế MBA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
27 Chụp đầu cực chống sét van Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
28 Chụp đầu cực cầu chì tự rơi (gồm nắp chụp trên, nắp chụp dưới) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
F PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Móng cột trạm MT-4 (đất cấp 3, sâu 1,7m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 móng
2 Bộ tiếp địa trạm biến áp 12m TĐT-D12 - Phần xây dựng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hệ thống
G LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Máy
2 Tủ điện phân phối 400A/500V trọn bộ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 tủ
3 Cầu dao cách ly 22kV, chém đứng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
4 Chống sét van 24kV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 bộ
5 Cầu dao phụ tải 24kV ngoài trời Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
6 Tủ tụ bù tự động 120kVAr Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Tủ
H PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm MBA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 máy
2 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 mẫu
3 Thí nghiệm cầu dao cách ly, cầu dao phụ tải 35,22 kV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
4 Thí nghiệm chống sét van 22,35kV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 pha
5 Thí nghiệm chống sét van 22,35kV Pha thứ 2 trở đi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 pha
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->