Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công Cải tạo, nâng tầng dãy nhà C trường Trung học cơ sở Trần Phú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210653484-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công Cải tạo, nâng tầng dãy nhà C trường Trung học cơ sở Trần Phú
Số hiệu KHLCNT 20210635933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 10:02:00 đến ngày 2021-06-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,712,023,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG TẦNG ĐƠN NGUYÊN 1
1 Tháo dỡ cửa 283,725 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt 155,4 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép 176,4 m
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 177,8 m
5 Tháo dỡ mái tôn 293,58 m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 1,078 tấn
7 Tháo dỡ thiết bị điện+điều hòa 1 gói
8 Phá dỡ móng các loại, móng gạch 1,396 m3
9 Cắt tường bằng máy, chiều dày tường 132,8 m
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 5,052 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10,151 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 12,638 m3
13 Tháo dỡ lan can 71 m
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 0,288 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 5,109 m3
16 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 59,42 m
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 32,529 m3
18 Phá dỡ nền gạch lát nền 486,196 m2
19 Phá lớp vữa trát cột 48,75 m2
20 Phá lớp vữa trát cột 97,114 m2
21 Tháo dỡ gạch ốp tường 333,168 m2
22 Tháo dỡ gạch ốp tường 461,544 m2
23 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 229,48 m2
24 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 329,1 m2
25 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 286,705 m2
26 Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà 58,26 m2
27 Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà 116,52 m2
28 Phá lớp vữa trát xà, dầm 36,58 m2
29 Phá lớp vữa trát xà, dầm 73,16 m2
30 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 19,584 m2
31 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 39,168 m2
32 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 67,483 m3
33 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 117,087 m3
34 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 117,087 m3
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,163 100m2
36 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 9,8 100m2
37 Căng bạt chống bụi 616,3 m2
38 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông 20,86 m2
39 Khoan cấy thép d10 liên kết dầm dùng hoá chất Hiti ( Chiều sâu lỗ khoan 10cm, đường kính lỗ khoan 14mm) 128 vi trí
40 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,53 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,241 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,521 tấn
43 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 5,34 m3
44 Bê tông xốp tôn nền (hoàn thiện) 37,626 m3
45 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,873 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,204 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,192 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 4,732 m3
49 Ván khuôn xà dầm, giằng 1,032 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,351 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,217 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 7,921 m3
53 Ván khuôn sàn mái 0,454 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,248 tấn
55 Gia công lắp đặt cổ ống nước chôn sẵn trong bê tông 3 cái
56 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 2,912 m3
57 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,489 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 123,5 m2
59 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 2,489 tấn
60 Bulong M20x100 80 bộ
61 Sản xuất, lắp đặt giằng 369,72 kg
62 Tăng đơ d18 72 bộ
63 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 1,078 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép mại kẽm 1,078 tấn
65 Bulong M12x30 240 bộ
66 Lợp tôn xốp cách nhiệt 3 lớp 2,851 100m2
67 Tôn úp nóc K600 dày 0.45mm 32,4 m
68 Ke chống bão 300 bộ
69 khoan cấy thép bằng hóa chất HITI thép D12, chiều sâu lỗ khoan 120mm, đường kính lỗ khoan d16mm 360 lỗ
70 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,815 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,159 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,483 tấn
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,936 m3
74 Dọn vệ sinh chân tường trước khi đổ sika chân tường 4 công
75 Đổ si ka chân tường ( Sikagrout hoặc tương đương) 1,42 m3
76 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,051 100m2
77 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,068 tấn
78 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,553 m3
79 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 4 cái
80 Gia công, lắp đặt thép râu cột liên kết tường 16,35 kg
81 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,028 100m2
82 Đầm lại nền bằng đầm cóc trước khi đổ bê tông 2 ca
83 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 26,389 m3
84 Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 27,449 m3
85 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 15,255 m3
86 Thi công khe đặt thép chống nút tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) 3,54 10m
87 Thép đặt khe chống nứt tường 42,78 kg
88 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) 162,592 m2
89 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( trát lớp 1) 772,345 m2
90 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Lớp 2) 712,549 m2
91 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( Trát lớp 1) 1.110,727 m2
92 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 817,339 m2
93 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 185,412 m2
94 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 55,704 m2
95 Trát trần, vữa XM mác 75 223,23 m2
96 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 253,612 m2
97 Quét dung dịch chống thấm Membrane (hoặc tương đương) 26,26 m2
98 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 71,757 m2
99 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 313,92 m
100 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 156,34 m
101 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) 59,796 m2
102 Công tác ốp gạch vào tường, trụ gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 ( trong nhà) 276,048 m2
103 Công tác ốp gạch vào tường, trụ gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 ( trong nhà) 93,825 m2
104 Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm men khô, vữa XM mác 75 981,39 m2
105 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 31,163 m2
106 Vét rãnh lòng mo 63,3 m
107 Gia công xương trần gia cố thạch cao thép mạ kẽm 0,569 tấn
108 Lắp dựng xương trần gia cố thạch cao thép mạ kẽm 0,569 tấn
109 Thanh treo D14 60 cái
110 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm 798,402 m2
111 Nẹp nhôm T 3,9 m
112 Bả bằng bột bả vào tường 1.585,592 m2
113 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 662,254 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.374,803 m2
115 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 873,043 m2
116 Vệ sinh lại lan can, hoa thoáng inox 1 gói
117 Vật liệu phụ lắp lan can ( Đầu chụp, vít, nở ..) 1 gói
118 Lắp dựng lan can inox tận dụng 45,804 m2
119 Gia công, lắp dựng lan can, hoa thoáng inox 1.139,76 kg
120 Đầu chụp 62 cái
121 Bulong M6x80 16 bộ
122 Lắp dựng hoa thoáng Inox cửa sổ tận dụng 53,033 m2
123 Tiền vật liệu khuôn cửa đơn gỗ nhóm II 625,44 m
124 Sơn khuôn cửa 625,44 m
125 Tiền vật liệu cửa pano kính gỗ nhóm II 205,152 m2
126 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 205,152 m2
127 Nẹp cửa đi, cửa sổ gỗ nhóm II KT 50x12mm 837,6 m
128 Bản lề cửa 432 bộ
129 Chốt+ khóa cửa đi 24 bộ
130 Hít cửa đi 48 bộ
131 Móc gió cửa sổ 96 bộ
132 Chốt chân cửa sổ 144 bộ
133 Lắp dựng khuôn cửa đơn 625,44 m cấu kiện
134 Lắp dựng cửa vào khuôn 205,152 m2 cấu kiện
135 Cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm mầu trắng 160,395 m2
136 Hít cửa 10 bộ
137 Khóa cửa 5 bộ
138 Lắp dựng cửa 160,395 m2
139 Sản xuất, lắp đặt nẹp tường 352,8 m
140 Gia công, lắp đặt máng nước Inox K1000 32,62 m
141 Lắp đặt ống uPVC d90mm 1,2 100m
142 Lắp đặt cút uPVC D90 8 cái
143 Đai giữ ống 88 cái
144 Cầu chắn rác Inox DN80 8 cái
145 Tủ điện ( tủ sơn tĩnh điện dày 2mm, tủ 3 ngăn, vật liệu phụ, dây dẫn) kt: 700x500x210 1 tủ
146 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/150A ICU=30KA 1 cái
147 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/75A ICU=22KA 1 cái
148 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/60A ICU=18KA 3 cái
149 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/10A-ICU=6KA 1 cái
150 Lắp đặt máy biến dòng 200/5A 6 bộ
151 Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng 3 màu xanh, đỏ, vàng 3 bộ
152 cầu chì kiểu xoắy 250V/2A 3 cái
153 Lắp công tơ 3 pha hữu công 1 cái
154 Tủ điện ( tủ sơn tĩnh điện dày 2mm, tủ 3 ngăn, vật liệu phụ, dây dẫn) kt: 400x300X150 1 tủ
155 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/60A ICU=18KA 1 cái
156 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/10A-ICU=6KA 1 cái
157 Tủ điện ( tủ sơn tĩnh điện dày 2mm, tủ 3 ngăn, vật liệu phụ, dây dẫn) kt: 400x300X150 1 tủ
158 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/60A ICU=18KA 1 cái
159 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/10A-ICU=6KA 1 cái
160 Tủ điện ( tủ sơn tĩnh điện dày 2mm, tủ 3 ngăn, vật liệu phụ, dây dẫn) kt: 400x300X150 1 tủ
161 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/75A ICU=22KA 1 cái
162 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/60A ICU=18KA 1 cái
163 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/40A-ICU=6KA 1 cái
164 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/10A-ICU=6KA 1 cái
165 hộp điện 4-8 module chưa aptomat có lắp che lắp âm tường 14 cái
166 Lắp đặt đèn led panel 600x600 50W-220V lắp âm trần 141 bộ
167 Lắp đặt đèn ốp trần D270 9W-220V 20 bộ
168 Lắp đặt Quạt đảo trần + hộp số, sải cánh 0.4m 220V-16A (Mitsubishi CY16-GT hoặc tương đương) 68 cái
169 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực lắp âm tường 16A-220V 48 cái
170 Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-220V 1 cái
171 Lắp đặt công tắc bốn lắp ngầm tường 16A-220V 13 cái
172 Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc 62 hộp
173 Lắp đặt hộp nối dây 75 hộp
174 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/80A-ICU=6KA 1 cái
175 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/50A-ICU=6KA 13 cái
176 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/20A-ICU=4.5KA 3 cái
177 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/16A-ICU=4.5KA 41 cái
178 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/10A-ICU=4.5KA 27 cái
179 Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM2 4.430 m
180 Lắp đặt dây điện 2CV-(1X2.5)MM2 1.480 m
181 Lắp đặt dây điện 2CV-(1X10)MM2 130 m
182 Lắp đặt dây cáp CXV-(4X10)MM2 167 m
183 Lắp đặt dây tiếp địa CV-(1X6)MM2 167 m
184 Lắp đặt dây cáp CXV-(4X35)MM2 50 m
185 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D16 2.215 m
186 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D20 740 m
187 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D32 232 m
188 Lắp đặt máng ghen luồn dây điện kt: 60x40x2mm 100 m
189 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 40/30 0,5 100m
190 kim thu sét mạ đồng D16, H=1.5M + Chân sứ 6 cái
191 dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm 167 m
192 tiếp địa thanh thép D12 mạ kẽm 18 m
193 chân đỡ D8, L=0.2M 142 cái
194 cọc tiếp địa L63X63X6 dài 2.5M mạ kẽm 6 cọc
195 Lắp đặt hộp tôn chứa hệ thống kiểm tra điện trở kt: 210x160x100 2 hộp
196 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,04 m3
197 Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa 0,05 100m3
198 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 0,18 100m
199 modem internet loại 4 cổng ra 1 bộ
200 Switch 12 cổng RJ45 10/100m và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M 4 bộ
201 Lắp đặt tủ thiết bị mạng (tủ jack) 600x400x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió) 4 bộ
202 Lắp đặt Cáp mạng AMP cat6 4 pair, 23 awg, solid, cm, blue 280 m
203 Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cái 1 hộp
204 Lắp đặt ổ cắm mạng loại đơn gắn tường + đế 19 cái
205 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D16 280 m
206 Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh 150x150 25 hộp
207 Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình 1 bộ
208 Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-4 2 bộ
209 Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-6 3 bộ
210 Lắp đặt Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớp 280 m
211 Lắp đặt ổ cắm truyền hình + đế 19 cái
212 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D16 280 m
213 Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh 150x150 25 hộp
214 Tủ chứa bộ khuếch đại 250x350x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thống gió) 4 bộ
215 Lắp đặt ống HPDE 40/30 0,5 100m
216 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,6mm 0,95 100m
217 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm 0,95 100m
218 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,6mm 0,95 100m
219 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm 0,95 100m
220 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 0,75 100m
221 Lắp đặt cút 21 24 cái
222 Lắp đặt điều hòa âm trần 28000BTU 1 chiều 3 máy
223 Tiền vật liệu điều hòa âm trần 28000BTU 1 chiều 3 bộ
224 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 0,25 100m
225 Lắp đặt cút 27 6 cái
B CẢI TẠO, NÂNG TẦNG ĐƠN NGUYÊN 2
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,326 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 6,087 100m2
3 Căng bạt che chắn công trình 432,6 m2
4 Biện pháp phá dỡ bản thang 1 gói
5 Tháo dỡ cửa 113,39 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 147,4 m
7 Tháo dỡ hoa sắt 67,08 m2
8 Tháo dỡ lan can 42,32 m
9 Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét 1 gói
10 Tháo dỡ mái tôn 144,37 m2
11 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 2,73 m3
12 Cắt tường bằng máy, chiều dày tường 65,74 m
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 8,26 m3
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,35 m3
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,946 m3
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 7,93 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 0,17 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 1,041 m3
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 158,315 m2
20 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 321,554 m2
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 15,831 m3
22 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 21,26 m
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 3,603 m3
24 Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài nhà 6,858 m2
25 Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài nhà 23,652 m2
26 Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà 24,984 m2
27 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 149,666 m2
28 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 372,124 m2
29 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 150,59 m2
30 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 285,562 m2
31 Phá lớp vữa trát cột, trụ 30,576 m2
32 Phá lớp vữa trát cột, trụ 57,664 m2
33 Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà 28,471 m2
34 Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà: 23,804 m2
35 Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà 25,524 m2
36 Phá lớp vữa trát trần trong nhà: 45,202 m2
37 Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà 50,922 m2
38 Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà 85,635 m2
39 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 5,7 m2
40 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 13,122 m2
41 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 37,441 m3
42 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 77,711 m3
43 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 77,711 m3
44 Đào đất móng băng, đất cấp II 3,078 m3
45 Dọn vệ sinh mặt giằng trước khi xây 1 công
46 Xây móng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 1,232 m3
47 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,031 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,014 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,029 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 0,337 m3
51 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông 12,242 m2
52 Khoan cấy thép d10 liên kết dầm dùng hoá chất Hiti (Chiều sâu lỗ khoan 10cm, đường kính lỗ khoan 14mm) 74 vi trí
53 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,307 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,142 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,307 tấn
56 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 3,062 m3
57 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,62 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,149 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,813 tấn
60 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 3,548 m3
61 Khoan cấy thép fi 10 bằng Hilti re 500, chiều sâu lỗ khoan 100mm, đường kính lỗ khoan 14mm 14 lỗ
62 Khoan cấy thép fi 18 bằng Hilti re 500, chiều sâu lỗ khoan 180mm, đường kính lỗ khoan 22mm 10 lỗ
63 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,793 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,274 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,05 tấn
66 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 5,83 m3
67 Ván khuôn sàn mái 0,511 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,614 tấn
69 Gia công lắp đặt cổ ống nước chôn sẵn trong bê tông 3 cái
70 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 4,378 m3
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,021 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,137 tấn
73 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,09 100m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,554 m3
75 Khoan cấy thép bằng hóa chất HITI thép D18, chiều sâu lỗ khoan 180mm, đường kính lỗ khoan d22mm 4 lỗ
76 khoan cấy thép bằng hóa chất HITI thép D10, chiều sâu lỗ khoan 100mm, đường kính lỗ khoan d14mm 14 lỗ
77 Ván khuôn cầu thang thường 0,301 100m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,281 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,199 tấn
80 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 2,589 m3
81 khoan cấy thép bằng hóa chất HITI thép D12, chiều sâu lỗ khoan 120mm, đường kính lỗ khoan d16mm 162 lỗ
82 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,372 100m2
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,069 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,208 tấn
85 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,178 m3
86 Dọn vệ sinh trước khi đổ sinh đổ si ka chân tường 3 công
87 Đổ sika chân tường (sika grout hoặc tương đương) 0,698 m3
88 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,072 100m2
89 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,068 tấn
90 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,67 m3
91 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 18 cái
92 Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 31,387 m3
93 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 13,548 m3
94 Thi công khe đặt thép chống nút tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) 5,352 10m
95 Thép đặt khe chống nứt tường 56,06 kg
96 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( Trát lớp 1) 626,98 m2
97 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Trát lớp 2) 591,153 m2
98 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( Trát lớp 1) 767,015 m2
99 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 556,434 m2
100 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 48,252 m2
101 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 120,66 m2
102 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 30,1 m2
103 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) 57,765 m2
104 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) 21,495 m2
105 Trát trần, vữa XM mác 75 ( Trong nhà) 45,202 m2
106 Trát trần, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà) 202,315 m2
107 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 236,756 m
108 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 133,76 m
109 Quét dung dịch chống thấm Membrane ( hoặc tương đương) 70,782 m2
110 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 66,397 m2
111 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,285 tấn
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 63,6 m2
113 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,285 tấn
114 Gia công, lắp đặt giằng 198,76 kg
115 Tăng đơ D18 36 bộ
116 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 0,7 tấn
117 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 0,7 tấn
118 Bu lông M12x30 183 bộ
119 Lợp mái Tôn xốp cách nhiệt 3 lớp (Austnam hoặc tương đương) 1,637 100m2
120 Tôn úp nóc K600 dày 0.45mm 29,7 m
121 Ke chống bão 170 bộ
122 Đầm lại nền bằng đầm cóc trước khi đổ bê tông 2 ca
123 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 15,866 m3
124 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm,, vữa XM mác 75 (tường ngoài nhà) 35,28 m2
125 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm,, vữa XM mác 75 (tường trong nhà) 205,011 m2
126 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm men khô, vữa XM mác 75 608,709 m2
127 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mm, vữa XM mác 75 ( Ngoài nhà) 0,547 m2
128 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mm, vữa XM mác 75 ( trong nhà) 5,57 m2
129 Vét rãnh lòng mo 25,5 m
130 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 15,898 m2
131 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 18,863 m2
132 Gia công xương trần gia cố thạch cao thép mạ kẽm 0,319 tấn
133 Lắp dựng xương trần gia cố thạch cao thép mạ kẽm 0,319 tấn
134 Thanh treo D14 25 cái
135 Bulong nở 12x120 20 bộ
136 Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600mm 411,58 m2
137 Bả bằng bột bả vào tường 1.195,839 m2
138 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 477,537 m2
139 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 971,893 m2
140 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 653,231 m2
141 Gia công, lắp dựng lan can inox hành lang, cầu thang, hoa thoáng cửa sổ: 832,81 kg
142 Đầu chụp 22 cái
143 Bulong M6x80 26 bộ
144 Bulong M8 140 bộ
145 Vệ sinh lan can trước khi lắp (lan can tận dụng) 1 gói
146 Vật liệu phụ lắp lan can (Đầu chụp, vít, nở ..) 1 gói
147 Lắp dựng lan can inox tận dụng 43,032 m2
148 Tiền vật liệu khuôn cửa đơn gỗ nhóm II 288,86 m
149 Sơn khuôn cửa đơn 288,86 m
150 Tiền vật liệu cửa pano kính gỗ nhóm II 95,7 m2
151 Nẹp cửa gỗ nhóm II 50x12mm 234,3 m
152 Bản lề cửa inox 198 bộ
153 Khóa+ chốt cửa đi 11 bộ
154 Hít cửa đi 22 bộ
155 Móc gió cửa sổ 44 bộ
156 Chốt chân cửa sổ 44 bộ
157 Lắp dựng khuôn cửa đơn 288,86 m cấu kiện
158 Lắp dựng cửa vào khuôn 95,7 m2 cấu kiện
159 Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm mầu trắng 53,033 m2
160 Khóa cửa 5 bộ
161 Hít cửa 8 bộ
162 Lắp dựng cửa 53,033 m2
163 Sản xuất, lắp đặt nẹp tường 164,76 m
164 Gia công, lắp đặt máng nước Inox K1000 17,64 m
165 Lắp đặt ống uPVC d90mm 0,75 100m
166 Lắp đặt cút uPVC D90 5 cái
167 Đai giữ ống 55 cái
168 Cầu chắn rác Inox DN80 5 cái
169 hộp điện 2-4 module chứa aptomat có lắp che lắp âm tường 1 cái
170 hộp điện 4-8 module chứa aptomat có lắp che lắp âm tường 6 cái
171 Lắp đặt đèn led panel 600x600 50W-220V lắp âm trần 63 bộ
172 Lắp đặt đèn ốp trần D270 9W-220V 16 bộ
173 Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1X20W - 220V 6 bộ
174 Lắp đặt Quạt đảo trần + hộp số, sải cánh 0.4m 220V-16A (Mitsubishi CY16-GT hoặc tương đương) 30 cái
175 Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường 16A-250V 31 cái
176 Lắp đặt công tắc ba lắp ngầm tường 16A-220V 1 cái
177 Lắp đặt công tắc bốn lắp ngầm tường 16A-220V 6 cái
178 Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc 65 hộp
179 Lắp đặt hộp nối dây 39 hộp
180 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/80A-ICU=6KA 1 cái
181 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/50A-ICU=6KA 5 cái
182 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/20A-ICU=6KA 1 cái
183 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/20A-ICU=4.5KA 3 cái
184 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/16A-ICU=4.5KA 19 cái
185 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/10A-ICU=4.5KA 10 cái
186 Lắp đặt dây 2CV(1X1.5)MM2 2.480 m
187 Lắp đặt dây 2CV(1X2.5)MM2 704 m
188 Lắp đặt dây 2CV(1X4)MM2 20 m
189 Lắp đặt dây 2CV(1X10)MM2 80 m
190 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D16 1.240 m
191 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D20 362 m
192 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D32 40 m
193 máng ghen luồn dây điện kt:60x40x2mm 41 mét
194 kim thu sét mạ đồng D16, H=1.5M + Chân sứ 4 cái
195 dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm 120 m
196 tiếp địa thanh thép D12 mạ kẽm 18 m
197 chân đỡ D8, L=0.2M 100 Cái
198 cọc tiếp địa L63X63X6 dài 2.5M 4 cọc
199 Lắp đặt hộp tôn chứa hệ thống kiểm tra điện trở kt: 210x160x100 1 hộp
200 Đào đất móng băng, đất cấp II 5,04 m3
201 Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa 0,05 100m3
202 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 0,18 100m
203 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,6mm 0,95 100m
204 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm 0,95 100m
205 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,6mm 0,95 100m
206 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm 0,95 100m
207 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 0,55 100m
208 Lắp đặt cút 21 20 cái
209 Lắp đặt điều hòa âm trần 28000BTU 1 chiều 3 máy
210 Tiền vật liệu điều hòa âm trần 28000BTU 1 chiều 3 bộ
211 Lắp đặt điều hòa treo tường 18000BTU 10 máy
212 Tiền vật liệu điều hòa treo tường 18000BTU 1 chiều 10 bộ
213 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 0,3 100m
214 Lắp đặt cút 27 6 cái
C CHỐNG MỐI ĐƠN NGUYÊN 1
1 Đào đất móng băng, đất cấp III 34,301 m3
2 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 21,84 m3
3 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 12,461 m3
4 Phòng mối nền công trình xây mới 222,002 m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 34,301 m3
D CHỐNG MỐI ĐƠN NGUYÊN 2
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 20,909 m3
2 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 13,191 m3
3 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 7,718 m3
4 Phòng mối nền công trình xây mới 118,981 m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 20,909 m3
E HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện và động cơ diesel 2 máy
2 Két nước mồi 300 L 1 bể
3 Van phao cấp nước vào két nước mồi D27 1 cái
4 Lắp đặt van chặn D80 mặt bích 3 cái
5 Lắp đặt van một chiều D80 mặt bích 2 cái
6 Lắp đặt van chặn D50 1 cái
7 Van chặn D25 3 cái
8 Van chặn D15 4 cái
9 Van một chiều D25 bằng đồng 3 cái
10 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 1 cái
11 Lắp đặt rọ hút đường kính D80 2 cái
12 Lắp đặt giảm giật & chống rung quán tính D80 cao su mặt bích 4 cái
13 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 50 m
14 Tủ điện PCCC 1 tủ
15 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy 1 tủ
16 Aptomat 100A 1 cái
17 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4m 1 cọc
18 Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm2 10 m
19 Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địa 1 bộ
20 Ống nhựa PVC D21 0,12 100m
21 Ren ngoài, cút, tê, măng sông nhựa PVC D21 20 cái
22 Giá đỡ két nước mồi 1 bộ
23 Giá đỡ ống góp máy bơm (ống D100) 5 bộ
24 Giá đỡ máy bơm 2 bộ
25 Giá đỡ ống xả máy bơm Diezel 2 bộ
26 Giá đỡ đường ống hút và xả về bể nước 3 bộ
27 Giá đỡ tủ điện 1 bộ
28 Ống nhựa SP D32 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống cứng) 40 m
29 Ống nhựa SP D32 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống mềm) 10 m
30 Phụ kiện ống SP D32 (măng sông...) 50 cái
31 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn 1,44 100m
32 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn (đặt nổi 0,66 100m
33 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn 0,01 100m
34 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D15 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn 0,01 100m
35 Ống nhựa PVC D34 0,08 100m
36 Ren ngoài, cút, tê, măng sông nhựa PVC D34 15 cái
37 Đai ôm ống bằng Inox D34, D21 20 bộ
38 Lắp bích thép hàn D100x80 1 cặp bích
39 Lắp bích thép đặc D80 1 cặp bích
40 Lắp bích thép hàn D80 18 cặp bích
41 Lắp bích thép hàn D65 1 cặp bích
42 Lắp bích thép hàn D50 6 cặp bích
43 Lắp đặt cút thép hàn D80 14 cái
44 Lắp đặt cút thép hàn D50 22 cái
45 Tê thép hàn D80 11 cái
46 Tê thép hàn D50 3 cái
47 Lắp đặt côn thép D80x50 9 cái
48 Lắp đặt côn thép D50x32 1 cái
49 Đầu ren D50 12 cái
50 Đầu ren D15 & D25 5 cái
51 Man ren mạ kẽm D25 6 cái
52 Rắc co mạ kẽm D25 3 cái
53 Mối hàn nối ống D80 5 cái
54 Nối mềm Inox D50 1 cái
55 Lắp đặt van góc D50 áp suất cao 13 cái
56 Lắp đặt ren trong D50 chuyên dụng PCCC 13 cái
57 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn + Khớp nối nhanh đầu vòi D50 bằng nhôm và nhân công, vật liệu buộc khớp nối vào vòi 13 cái
58 Lăng phun chuyên dụng PCCC D50 bằng nhôm 13 cái
59 Tủ đựng thiết bị chữa cháy bằng sắt sơn đỏ mặt kính có khóa (1150x600x200) 13 tủ
60 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m/cuộn + Khớp nối nhanh đầu vòi D50 bằng nhôm và nhân công, vật liệu buộc khớp nối vào vòi 4 cái
61 Lăng phun chuyên dụng PCCC D65 bằng nhôm 4 cái
62 Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài trời có mái che bằng sắt sơn đỏ mặt kính có khóa (650x650x200) bên trong đựng được 2 cuộn vòi D65 + 2 lăng phun D65) 2 tủ
63 Trụ tiếp nước từ xe ô tô chữa cháy 1 cái
64 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D65 2 cái
65 Bình khí CO2 (MT3) 13 bình
66 Bình bột chữa cháy ABC MFZ4 26 bình
67 Nội quy tiêu lệnh 13 bộ
68 Sơn xử lý bề mặt ống thép 53,344 m2
69 Sơn sắt thép các loại 2 nước 106,688 m2
70 Quấn vải và quét nhựa đường lỏng bảo vệ ống đặt ngầm 40,758 m2
71 Cắt đục tường lắp đặt tủ 7,15 m3
72 Đục xuyên sàn và hoàn thiện 3,804 m3
73 Đào đất công trình 20,58 m3
74 Đắp đất công trình 0,268 100m3
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,719 m3
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 68,64 m2
77 Bích định vị đường ống D100 (bằng tôn dày 10ml, kt 300x300) 2 cái
78 Bích định vị đường ống D50 (bằng tôn dày 10ml, kt 300x300) 1 cái
79 Khoan rút lõi bê tông D150 2 lỗ
80 Khoan rút lõi bê tông D100 1 lỗ
81 Giá đỡ trụ nước chữa cháy 2 bộ
82 Đổ bê tông móng trụ tiếp nước xe chữa cháy 0,048 m3
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,014 100m2
84 Tê nhựa HDPE D21 1 cái
85 Đèn chiếu sáng sự cố 1 bộ
86 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 cái
87 Măng sông SP D20 20 cái
88 Lắp đặt attomat 20A cho bộ xạc máy bơm 1 cái
89 Bộ sạc ắc quy 1 bộ
90 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 10 m
91 Bảng hướng dẫn sử dụng trạm bơm bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm) 1 cái
92 Dàn giáo thi công (bao gồm vận chuyển, tháo, lắp (10 bộ/ngày) 23 ngày
93 Máy bơm Điện: Công suất động cơ: 15KW/20HP. Điện áp (V): 3P, 380V - 50HZ, 2 cực. Lưu lượng: 27-78 m3/h, Cột áp: 70,8-50,5 m. Họng hút/xả : 65/50 Vật liệu : Buồng bơm, cánh bơm bằng gang. Trục bằng Inox; Có giấy kiểm định chất lượng 1 cái
94 Máy bơm DIESEL trục rời: Lưu lượng: 27-78 m3/h, Cột áp: 70,8-50,5 m. Họng hút/xả : 65/50. Vật liệu : Buồng bơm, cánh bơm bằng gang. Trục bằng Inox; Có giấy kiểm định chất lượng 1 cái
F HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh - Đài Loan 1 tủ
2 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện (bao gồm cả đế) 34 bộ
3 Kiểm tra, bảo dưỡng đầu báo cháy tại nhà D 36 bộ
4 Lắp đặt điện trở cuối kênh 5 bộ
5 Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy, KT:400x200x100 13 bộ
6 Lắp đặt chuông báo cháy 14 bộ
7 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 13 bộ
8 Lắp đặt đèn báo cháy 14 bộ
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 1.660 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 350 m
11 Ống nhựa SP D32 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống cứng) 300 m
12 Phụ kiện ống SP D32 (măng sông...) 200 cái
13 Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu 1.610 m
14 Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu 205 m
15 Măng sông SP D20 1.005 cái
16 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4m 1 cọc
17 Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm2 10 m
18 Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địa 1 bộ
19 Ga đấu nối KT :185x185 13 hộp
20 Aptomat 20A 1 cái
21 Công tắc tắt nguồn AC, DC, chuông 1 cái
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,14 m3
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,16 m3
24 Đào đất đặt đường ống 9,8 m3
25 Đắp đất công trình 0,127 100m3
26 Bảng hướng dẫn sử dụng tủ trung tâm báo cháy bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm) 1 cái
27 Dàn giáo thi công (bao gồm vận chuyển, tháo, lắp (6 bộ/ngày) 18 ngày
G HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ & ĐÈN CHỈ DẪN LỐI THOÁT
1 Lắp đặt đèn thoát hiểm 19 bộ
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 30 bộ
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 500 m
4 Ống nhựa cứng chống cháy SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu 150 m
5 Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu 100 m
6 Măng sông SP D20 150 cái
7 Ga 3 ngả 55 hộp
8 Lắp đặt attomat 20A 3 cái
9 Dàn giáo thi công (bao gồm vận chuyển, tháo, lắp (6 bộ/ngày) 15 ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->