Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công Cải tạo, nâng tầng dãy nhà C trường Trung học cơ sở Trần Phú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210653484-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công Cải tạo, nâng tầng dãy nhà C trường Trung học cơ sở Trần Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210635933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 10:02:00 đến ngày 2021-06-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,712,023,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, NÂNG TẦNG ĐƠN NGUYÊN 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 283,725 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt | 155,4 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 176,4 | m | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 177,8 | m | |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn | 293,58 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,078 | tấn | |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện+điều hòa | 1 | gói | |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 1,396 | m3 | |
| 9 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | 132,8 | m | |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 5,052 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 10,151 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 12,638 | m3 | |
| 13 | Tháo dỡ lan can | 71 | m | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,288 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 5,109 | m3 | |
| 16 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 59,42 | m | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 32,529 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lát nền | 486,196 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát cột | 48,75 | m2 | |
| 20 | Phá lớp vữa trát cột | 97,114 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 333,168 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 461,544 | m2 | |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 229,48 | m2 | |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 329,1 | m2 | |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 286,705 | m2 | |
| 26 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | 58,26 | m2 | |
| 27 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | 116,52 | m2 | |
| 28 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | 36,58 | m2 | |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | 73,16 | m2 | |
| 30 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 19,584 | m2 | |
| 31 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 39,168 | m2 | |
| 32 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 67,483 | m3 | |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 117,087 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 117,087 | m3 | |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,163 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 9,8 | 100m2 | |
| 37 | Căng bạt chống bụi | 616,3 | m2 | |
| 38 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 20,86 | m2 | |
| 39 | Khoan cấy thép d10 liên kết dầm dùng hoá chất Hiti ( Chiều sâu lỗ khoan 10cm, đường kính lỗ khoan 14mm) | 128 | vi trí | |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,53 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,241 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,521 | tấn | |
| 43 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,34 | m3 | |
| 44 | Bê tông xốp tôn nền (hoàn thiện) | 37,626 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,873 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,204 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,192 | tấn | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 4,732 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,032 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,351 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,217 | tấn | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 7,921 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn sàn mái | 0,454 | 100m2 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,248 | tấn | |
| 55 | Gia công lắp đặt cổ ống nước chôn sẵn trong bê tông | 3 | cái | |
| 56 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,912 | m3 | |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 2,489 | tấn | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 123,5 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 2,489 | tấn | |
| 60 | Bulong M20x100 | 80 | bộ | |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt giằng | 369,72 | kg | |
| 62 | Tăng đơ d18 | 72 | bộ | |
| 63 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,078 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép mại kẽm | 1,078 | tấn | |
| 65 | Bulong M12x30 | 240 | bộ | |
| 66 | Lợp tôn xốp cách nhiệt 3 lớp | 2,851 | 100m2 | |
| 67 | Tôn úp nóc K600 dày 0.45mm | 32,4 | m | |
| 68 | Ke chống bão | 300 | bộ | |
| 69 | khoan cấy thép bằng hóa chất HITI thép D12, chiều sâu lỗ khoan 120mm, đường kính lỗ khoan d16mm | 360 | lỗ | |
| 70 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,815 | 100m2 | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,159 | tấn | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,483 | tấn | |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,936 | m3 | |
| 74 | Dọn vệ sinh chân tường trước khi đổ sika chân tường | 4 | công | |
| 75 | Đổ si ka chân tường ( Sikagrout hoặc tương đương) | 1,42 | m3 | |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,051 | 100m2 | |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,068 | tấn | |
| 78 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,553 | m3 | |
| 79 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 4 | cái | |
| 80 | Gia công, lắp đặt thép râu cột liên kết tường | 16,35 | kg | |
| 81 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,028 | 100m2 | |
| 82 | Đầm lại nền bằng đầm cóc trước khi đổ bê tông | 2 | ca | |
| 83 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 26,389 | m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | 27,449 | m3 | |
| 85 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 15,255 | m3 | |
| 86 | Thi công khe đặt thép chống nút tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | 3,54 | 10m | |
| 87 | Thép đặt khe chống nứt tường | 42,78 | kg | |
| 88 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | 162,592 | m2 | |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( trát lớp 1) | 772,345 | m2 | |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Lớp 2) | 712,549 | m2 | |
| 91 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( Trát lớp 1) | 1.110,727 | m2 | |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 817,339 | m2 | |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 185,412 | m2 | |
| 94 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 55,704 | m2 | |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 223,23 | m2 | |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 253,612 | m2 | |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm Membrane (hoặc tương đương) | 26,26 | m2 | |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 71,757 | m2 | |
| 99 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 313,92 | m | |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 156,34 | m | |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | 59,796 | m2 | |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 ( trong nhà) | 276,048 | m2 | |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 ( trong nhà) | 93,825 | m2 | |
| 104 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm men khô, vữa XM mác 75 | 981,39 | m2 | |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 31,163 | m2 | |
| 106 | Vét rãnh lòng mo | 63,3 | m | |
| 107 | Gia công xương trần gia cố thạch cao thép mạ kẽm | 0,569 | tấn | |
| 108 | Lắp dựng xương trần gia cố thạch cao thép mạ kẽm | 0,569 | tấn | |
| 109 | Thanh treo D14 | 60 | cái | |
| 110 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm | 798,402 | m2 | |
| 111 | Nẹp nhôm T | 3,9 | m | |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.585,592 | m2 | |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 662,254 | m2 | |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.374,803 | m2 | |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 873,043 | m2 | |
| 116 | Vệ sinh lại lan can, hoa thoáng inox | 1 | gói | |
| 117 | Vật liệu phụ lắp lan can ( Đầu chụp, vít, nở ..) | 1 | gói | |
| 118 | Lắp dựng lan can inox tận dụng | 45,804 | m2 | |
| 119 | Gia công, lắp dựng lan can, hoa thoáng inox | 1.139,76 | kg | |
| 120 | Đầu chụp | 62 | cái | |
| 121 | Bulong M6x80 | 16 | bộ | |
| 122 | Lắp dựng hoa thoáng Inox cửa sổ tận dụng | 53,033 | m2 | |
| 123 | Tiền vật liệu khuôn cửa đơn gỗ nhóm II | 625,44 | m | |
| 124 | Sơn khuôn cửa | 625,44 | m | |
| 125 | Tiền vật liệu cửa pano kính gỗ nhóm II | 205,152 | m2 | |
| 126 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 205,152 | m2 | |
| 127 | Nẹp cửa đi, cửa sổ gỗ nhóm II KT 50x12mm | 837,6 | m | |
| 128 | Bản lề cửa | 432 | bộ | |
| 129 | Chốt+ khóa cửa đi | 24 | bộ | |
| 130 | Hít cửa đi | 48 | bộ | |
| 131 | Móc gió cửa sổ | 96 | bộ | |
| 132 | Chốt chân cửa sổ | 144 | bộ | |
| 133 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 625,44 | m cấu kiện | |
| 134 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 205,152 | m2 cấu kiện | |
| 135 | Cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm mầu trắng | 160,395 | m2 | |
| 136 | Hít cửa | 10 | bộ | |
| 137 | Khóa cửa | 5 | bộ | |
| 138 | Lắp dựng cửa | 160,395 | m2 | |
| 139 | Sản xuất, lắp đặt nẹp tường | 352,8 | m | |
| 140 | Gia công, lắp đặt máng nước Inox K1000 | 32,62 | m | |
| 141 | Lắp đặt ống uPVC d90mm | 1,2 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt cút uPVC D90 | 8 | cái | |
| 143 | Đai giữ ống | 88 | cái | |
| 144 | Cầu chắn rác Inox DN80 | 8 | cái | |
| 145 | Tủ điện ( tủ sơn tĩnh điện dày 2mm, tủ 3 ngăn, vật liệu phụ, dây dẫn) kt: 700x500x210 | 1 | tủ | |
| 146 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/150A ICU=30KA | 1 | cái | |
| 147 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/75A ICU=22KA | 1 | cái | |
| 148 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/60A ICU=18KA | 3 | cái | |
| 149 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/10A-ICU=6KA | 1 | cái | |
| 150 | Lắp đặt máy biến dòng 200/5A | 6 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng 3 màu xanh, đỏ, vàng | 3 | bộ | |
| 152 | cầu chì kiểu xoắy 250V/2A | 3 | cái | |
| 153 | Lắp công tơ 3 pha hữu công | 1 | cái | |
| 154 | Tủ điện ( tủ sơn tĩnh điện dày 2mm, tủ 3 ngăn, vật liệu phụ, dây dẫn) kt: 400x300X150 | 1 | tủ | |
| 155 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/60A ICU=18KA | 1 | cái | |
| 156 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/10A-ICU=6KA | 1 | cái | |
| 157 | Tủ điện ( tủ sơn tĩnh điện dày 2mm, tủ 3 ngăn, vật liệu phụ, dây dẫn) kt: 400x300X150 | 1 | tủ | |
| 158 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/60A ICU=18KA | 1 | cái | |
| 159 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/10A-ICU=6KA | 1 | cái | |
| 160 | Tủ điện ( tủ sơn tĩnh điện dày 2mm, tủ 3 ngăn, vật liệu phụ, dây dẫn) kt: 400x300X150 | 1 | tủ | |
| 161 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/75A ICU=22KA | 1 | cái | |
| 162 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/60A ICU=18KA | 1 | cái | |
| 163 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/40A-ICU=6KA | 1 | cái | |
| 164 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/10A-ICU=6KA | 1 | cái | |
| 165 | hộp điện 4-8 module chưa aptomat có lắp che lắp âm tường | 14 | cái | |
| 166 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 50W-220V lắp âm trần | 141 | bộ | |
| 167 | Lắp đặt đèn ốp trần D270 9W-220V | 20 | bộ | |
| 168 | Lắp đặt Quạt đảo trần + hộp số, sải cánh 0.4m 220V-16A (Mitsubishi CY16-GT hoặc tương đương) | 68 | cái | |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực lắp âm tường 16A-220V | 48 | cái | |
| 170 | Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-220V | 1 | cái | |
| 171 | Lắp đặt công tắc bốn lắp ngầm tường 16A-220V | 13 | cái | |
| 172 | Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc | 62 | hộp | |
| 173 | Lắp đặt hộp nối dây | 75 | hộp | |
| 174 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/80A-ICU=6KA | 1 | cái | |
| 175 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/50A-ICU=6KA | 13 | cái | |
| 176 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/20A-ICU=4.5KA | 3 | cái | |
| 177 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/16A-ICU=4.5KA | 41 | cái | |
| 178 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/10A-ICU=4.5KA | 27 | cái | |
| 179 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM2 | 4.430 | m | |
| 180 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X2.5)MM2 | 1.480 | m | |
| 181 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X10)MM2 | 130 | m | |
| 182 | Lắp đặt dây cáp CXV-(4X10)MM2 | 167 | m | |
| 183 | Lắp đặt dây tiếp địa CV-(1X6)MM2 | 167 | m | |
| 184 | Lắp đặt dây cáp CXV-(4X35)MM2 | 50 | m | |
| 185 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D16 | 2.215 | m | |
| 186 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D20 | 740 | m | |
| 187 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D32 | 232 | m | |
| 188 | Lắp đặt máng ghen luồn dây điện kt: 60x40x2mm | 100 | m | |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 40/30 | 0,5 | 100m | |
| 190 | kim thu sét mạ đồng D16, H=1.5M + Chân sứ | 6 | cái | |
| 191 | dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm | 167 | m | |
| 192 | tiếp địa thanh thép D12 mạ kẽm | 18 | m | |
| 193 | chân đỡ D8, L=0.2M | 142 | cái | |
| 194 | cọc tiếp địa L63X63X6 dài 2.5M mạ kẽm | 6 | cọc | |
| 195 | Lắp đặt hộp tôn chứa hệ thống kiểm tra điện trở kt: 210x160x100 | 2 | hộp | |
| 196 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,04 | m3 | |
| 197 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | 0,05 | 100m3 | |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | 0,18 | 100m | |
| 199 | modem internet loại 4 cổng ra | 1 | bộ | |
| 200 | Switch 12 cổng RJ45 10/100m và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M | 4 | bộ | |
| 201 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng (tủ jack) 600x400x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió) | 4 | bộ | |
| 202 | Lắp đặt Cáp mạng AMP cat6 4 pair, 23 awg, solid, cm, blue | 280 | m | |
| 203 | Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cái | 1 | hộp | |
| 204 | Lắp đặt ổ cắm mạng loại đơn gắn tường + đế | 19 | cái | |
| 205 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D16 | 280 | m | |
| 206 | Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh 150x150 | 25 | hộp | |
| 207 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | 1 | bộ | |
| 208 | Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-4 | 2 | bộ | |
| 209 | Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-6 | 3 | bộ | |
| 210 | Lắp đặt Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớp | 280 | m | |
| 211 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình + đế | 19 | cái | |
| 212 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D16 | 280 | m | |
| 213 | Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh 150x150 | 25 | hộp | |
| 214 | Tủ chứa bộ khuếch đại 250x350x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thống gió) | 4 | bộ | |
| 215 | Lắp đặt ống HPDE 40/30 | 0,5 | 100m | |
| 216 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,6mm | 0,95 | 100m | |
| 217 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 0,95 | 100m | |
| 218 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,6mm | 0,95 | 100m | |
| 219 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | 0,95 | 100m | |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | 0,75 | 100m | |
| 221 | Lắp đặt cút 21 | 24 | cái | |
| 222 | Lắp đặt điều hòa âm trần 28000BTU 1 chiều | 3 | máy | |
| 223 | Tiền vật liệu điều hòa âm trần 28000BTU 1 chiều | 3 | bộ | |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | 0,25 | 100m | |
| 225 | Lắp đặt cút 27 | 6 | cái | |
| B | CẢI TẠO, NÂNG TẦNG ĐƠN NGUYÊN 2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,326 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 6,087 | 100m2 | |
| 3 | Căng bạt che chắn công trình | 432,6 | m2 | |
| 4 | Biện pháp phá dỡ bản thang | 1 | gói | |
| 5 | Tháo dỡ cửa | 113,39 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 147,4 | m | |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt | 67,08 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ lan can | 42,32 | m | |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét | 1 | gói | |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn | 144,37 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 2,73 | m3 | |
| 12 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | 65,74 | m | |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 8,26 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,35 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,946 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 7,93 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,17 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,041 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 158,315 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 321,554 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 15,831 | m3 | |
| 22 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 21,26 | m | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,603 | m3 | |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài nhà | 6,858 | m2 | |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài nhà | 23,652 | m2 | |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà | 24,984 | m2 | |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 149,666 | m2 | |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 372,124 | m2 | |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 150,59 | m2 | |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 285,562 | m2 | |
| 31 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | 30,576 | m2 | |
| 32 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | 57,664 | m2 | |
| 33 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà | 28,471 | m2 | |
| 34 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà: | 23,804 | m2 | |
| 35 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà | 25,524 | m2 | |
| 36 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà: | 45,202 | m2 | |
| 37 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | 50,922 | m2 | |
| 38 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | 85,635 | m2 | |
| 39 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 5,7 | m2 | |
| 40 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 13,122 | m2 | |
| 41 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 37,441 | m3 | |
| 42 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 77,711 | m3 | |
| 43 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 77,711 | m3 | |
| 44 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 3,078 | m3 | |
| 45 | Dọn vệ sinh mặt giằng trước khi xây | 1 | công | |
| 46 | Xây móng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 1,232 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,031 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,029 | tấn | |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | 0,337 | m3 | |
| 51 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 12,242 | m2 | |
| 52 | Khoan cấy thép d10 liên kết dầm dùng hoá chất Hiti (Chiều sâu lỗ khoan 10cm, đường kính lỗ khoan 14mm) | 74 | vi trí | |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,307 | 100m2 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,142 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,307 | tấn | |
| 56 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,062 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,62 | 100m2 | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,149 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,813 | tấn | |
| 60 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 3,548 | m3 | |
| 61 | Khoan cấy thép fi 10 bằng Hilti re 500, chiều sâu lỗ khoan 100mm, đường kính lỗ khoan 14mm | 14 | lỗ | |
| 62 | Khoan cấy thép fi 18 bằng Hilti re 500, chiều sâu lỗ khoan 180mm, đường kính lỗ khoan 22mm | 10 | lỗ | |
| 63 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,793 | 100m2 | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,274 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,05 | tấn | |
| 66 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,83 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn sàn mái | 0,511 | 100m2 | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,614 | tấn | |
| 69 | Gia công lắp đặt cổ ống nước chôn sẵn trong bê tông | 3 | cái | |
| 70 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 4,378 | m3 | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,137 | tấn | |
| 73 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,09 | 100m2 | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,554 | m3 | |
| 75 | Khoan cấy thép bằng hóa chất HITI thép D18, chiều sâu lỗ khoan 180mm, đường kính lỗ khoan d22mm | 4 | lỗ | |
| 76 | khoan cấy thép bằng hóa chất HITI thép D10, chiều sâu lỗ khoan 100mm, đường kính lỗ khoan d14mm | 14 | lỗ | |
| 77 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,301 | 100m2 | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,281 | tấn | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,199 | tấn | |
| 80 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 2,589 | m3 | |
| 81 | khoan cấy thép bằng hóa chất HITI thép D12, chiều sâu lỗ khoan 120mm, đường kính lỗ khoan d16mm | 162 | lỗ | |
| 82 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,372 | 100m2 | |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,069 | tấn | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,208 | tấn | |
| 85 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,178 | m3 | |
| 86 | Dọn vệ sinh trước khi đổ sinh đổ si ka chân tường | 3 | công | |
| 87 | Đổ sika chân tường (sika grout hoặc tương đương) | 0,698 | m3 | |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,072 | 100m2 | |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,068 | tấn | |
| 90 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,67 | m3 | |
| 91 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 18 | cái | |
| 92 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | 31,387 | m3 | |
| 93 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 13,548 | m3 | |
| 94 | Thi công khe đặt thép chống nút tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | 5,352 | 10m | |
| 95 | Thép đặt khe chống nứt tường | 56,06 | kg | |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( Trát lớp 1) | 626,98 | m2 | |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Trát lớp 2) | 591,153 | m2 | |
| 98 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( Trát lớp 1) | 767,015 | m2 | |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 556,434 | m2 | |
| 100 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,252 | m2 | |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 120,66 | m2 | |
| 102 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,1 | m2 | |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | 57,765 | m2 | |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | 21,495 | m2 | |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( Trong nhà) | 45,202 | m2 | |
| 106 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà) | 202,315 | m2 | |
| 107 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 236,756 | m | |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 133,76 | m | |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm Membrane ( hoặc tương đương) | 70,782 | m2 | |
| 110 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 66,397 | m2 | |
| 111 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,285 | tấn | |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,6 | m2 | |
| 113 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,285 | tấn | |
| 114 | Gia công, lắp đặt giằng | 198,76 | kg | |
| 115 | Tăng đơ D18 | 36 | bộ | |
| 116 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,7 | tấn | |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,7 | tấn | |
| 118 | Bu lông M12x30 | 183 | bộ | |
| 119 | Lợp mái Tôn xốp cách nhiệt 3 lớp (Austnam hoặc tương đương) | 1,637 | 100m2 | |
| 120 | Tôn úp nóc K600 dày 0.45mm | 29,7 | m | |
| 121 | Ke chống bão | 170 | bộ | |
| 122 | Đầm lại nền bằng đầm cóc trước khi đổ bê tông | 2 | ca | |
| 123 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 15,866 | m3 | |
| 124 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm,, vữa XM mác 75 (tường ngoài nhà) | 35,28 | m2 | |
| 125 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm,, vữa XM mác 75 (tường trong nhà) | 205,011 | m2 | |
| 126 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm men khô, vữa XM mác 75 | 608,709 | m2 | |
| 127 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mm, vữa XM mác 75 ( Ngoài nhà) | 0,547 | m2 | |
| 128 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mm, vữa XM mác 75 ( trong nhà) | 5,57 | m2 | |
| 129 | Vét rãnh lòng mo | 25,5 | m | |
| 130 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 15,898 | m2 | |
| 131 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 18,863 | m2 | |
| 132 | Gia công xương trần gia cố thạch cao thép mạ kẽm | 0,319 | tấn | |
| 133 | Lắp dựng xương trần gia cố thạch cao thép mạ kẽm | 0,319 | tấn | |
| 134 | Thanh treo D14 | 25 | cái | |
| 135 | Bulong nở 12x120 | 20 | bộ | |
| 136 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600mm | 411,58 | m2 | |
| 137 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.195,839 | m2 | |
| 138 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 477,537 | m2 | |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 971,893 | m2 | |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 653,231 | m2 | |
| 141 | Gia công, lắp dựng lan can inox hành lang, cầu thang, hoa thoáng cửa sổ: | 832,81 | kg | |
| 142 | Đầu chụp | 22 | cái | |
| 143 | Bulong M6x80 | 26 | bộ | |
| 144 | Bulong M8 | 140 | bộ | |
| 145 | Vệ sinh lan can trước khi lắp (lan can tận dụng) | 1 | gói | |
| 146 | Vật liệu phụ lắp lan can (Đầu chụp, vít, nở ..) | 1 | gói | |
| 147 | Lắp dựng lan can inox tận dụng | 43,032 | m2 | |
| 148 | Tiền vật liệu khuôn cửa đơn gỗ nhóm II | 288,86 | m | |
| 149 | Sơn khuôn cửa đơn | 288,86 | m | |
| 150 | Tiền vật liệu cửa pano kính gỗ nhóm II | 95,7 | m2 | |
| 151 | Nẹp cửa gỗ nhóm II 50x12mm | 234,3 | m | |
| 152 | Bản lề cửa inox | 198 | bộ | |
| 153 | Khóa+ chốt cửa đi | 11 | bộ | |
| 154 | Hít cửa đi | 22 | bộ | |
| 155 | Móc gió cửa sổ | 44 | bộ | |
| 156 | Chốt chân cửa sổ | 44 | bộ | |
| 157 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 288,86 | m cấu kiện | |
| 158 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 95,7 | m2 cấu kiện | |
| 159 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm mầu trắng | 53,033 | m2 | |
| 160 | Khóa cửa | 5 | bộ | |
| 161 | Hít cửa | 8 | bộ | |
| 162 | Lắp dựng cửa | 53,033 | m2 | |
| 163 | Sản xuất, lắp đặt nẹp tường | 164,76 | m | |
| 164 | Gia công, lắp đặt máng nước Inox K1000 | 17,64 | m | |
| 165 | Lắp đặt ống uPVC d90mm | 0,75 | 100m | |
| 166 | Lắp đặt cút uPVC D90 | 5 | cái | |
| 167 | Đai giữ ống | 55 | cái | |
| 168 | Cầu chắn rác Inox DN80 | 5 | cái | |
| 169 | hộp điện 2-4 module chứa aptomat có lắp che lắp âm tường | 1 | cái | |
| 170 | hộp điện 4-8 module chứa aptomat có lắp che lắp âm tường | 6 | cái | |
| 171 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 50W-220V lắp âm trần | 63 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt đèn ốp trần D270 9W-220V | 16 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1X20W - 220V | 6 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt Quạt đảo trần + hộp số, sải cánh 0.4m 220V-16A (Mitsubishi CY16-GT hoặc tương đương) | 30 | cái | |
| 175 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường 16A-250V | 31 | cái | |
| 176 | Lắp đặt công tắc ba lắp ngầm tường 16A-220V | 1 | cái | |
| 177 | Lắp đặt công tắc bốn lắp ngầm tường 16A-220V | 6 | cái | |
| 178 | Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc | 65 | hộp | |
| 179 | Lắp đặt hộp nối dây | 39 | hộp | |
| 180 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/80A-ICU=6KA | 1 | cái | |
| 181 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/50A-ICU=6KA | 5 | cái | |
| 182 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/20A-ICU=6KA | 1 | cái | |
| 183 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/20A-ICU=4.5KA | 3 | cái | |
| 184 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/16A-ICU=4.5KA | 19 | cái | |
| 185 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/10A-ICU=4.5KA | 10 | cái | |
| 186 | Lắp đặt dây 2CV(1X1.5)MM2 | 2.480 | m | |
| 187 | Lắp đặt dây 2CV(1X2.5)MM2 | 704 | m | |
| 188 | Lắp đặt dây 2CV(1X4)MM2 | 20 | m | |
| 189 | Lắp đặt dây 2CV(1X10)MM2 | 80 | m | |
| 190 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D16 | 1.240 | m | |
| 191 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D20 | 362 | m | |
| 192 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D32 | 40 | m | |
| 193 | máng ghen luồn dây điện kt:60x40x2mm | 41 | mét | |
| 194 | kim thu sét mạ đồng D16, H=1.5M + Chân sứ | 4 | cái | |
| 195 | dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm | 120 | m | |
| 196 | tiếp địa thanh thép D12 mạ kẽm | 18 | m | |
| 197 | chân đỡ D8, L=0.2M | 100 | Cái | |
| 198 | cọc tiếp địa L63X63X6 dài 2.5M | 4 | cọc | |
| 199 | Lắp đặt hộp tôn chứa hệ thống kiểm tra điện trở kt: 210x160x100 | 1 | hộp | |
| 200 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 5,04 | m3 | |
| 201 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | 0,05 | 100m3 | |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | 0,18 | 100m | |
| 203 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,6mm | 0,95 | 100m | |
| 204 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 0,95 | 100m | |
| 205 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,6mm | 0,95 | 100m | |
| 206 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | 0,95 | 100m | |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | 0,55 | 100m | |
| 208 | Lắp đặt cút 21 | 20 | cái | |
| 209 | Lắp đặt điều hòa âm trần 28000BTU 1 chiều | 3 | máy | |
| 210 | Tiền vật liệu điều hòa âm trần 28000BTU 1 chiều | 3 | bộ | |
| 211 | Lắp đặt điều hòa treo tường 18000BTU | 10 | máy | |
| 212 | Tiền vật liệu điều hòa treo tường 18000BTU 1 chiều | 10 | bộ | |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | 0,3 | 100m | |
| 214 | Lắp đặt cút 27 | 6 | cái | |
| C | CHỐNG MỐI ĐƠN NGUYÊN 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 34,301 | m3 | |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 21,84 | m3 | |
| 3 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 12,461 | m3 | |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | 222,002 | m2 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 34,301 | m3 | |
| D | CHỐNG MỐI ĐƠN NGUYÊN 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 20,909 | m3 | |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 13,191 | m3 | |
| 3 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 7,718 | m3 | |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | 118,981 | m2 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 20,909 | m3 | |
| E | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện và động cơ diesel | 2 | máy | |
| 2 | Két nước mồi 300 L | 1 | bể | |
| 3 | Van phao cấp nước vào két nước mồi D27 | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt van chặn D80 mặt bích | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van một chiều D80 mặt bích | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van chặn D50 | 1 | cái | |
| 7 | Van chặn D25 | 3 | cái | |
| 8 | Van chặn D15 | 4 | cái | |
| 9 | Van một chiều D25 bằng đồng | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt rọ hút đường kính D80 | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt giảm giật & chống rung quán tính D80 cao su mặt bích | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 | 50 | m | |
| 14 | Tủ điện PCCC | 1 | tủ | |
| 15 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | 1 | tủ | |
| 16 | Aptomat 100A | 1 | cái | |
| 17 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4m | 1 | cọc | |
| 18 | Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm2 | 10 | m | |
| 19 | Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địa | 1 | bộ | |
| 20 | Ống nhựa PVC D21 | 0,12 | 100m | |
| 21 | Ren ngoài, cút, tê, măng sông nhựa PVC D21 | 20 | cái | |
| 22 | Giá đỡ két nước mồi | 1 | bộ | |
| 23 | Giá đỡ ống góp máy bơm (ống D100) | 5 | bộ | |
| 24 | Giá đỡ máy bơm | 2 | bộ | |
| 25 | Giá đỡ ống xả máy bơm Diezel | 2 | bộ | |
| 26 | Giá đỡ đường ống hút và xả về bể nước | 3 | bộ | |
| 27 | Giá đỡ tủ điện | 1 | bộ | |
| 28 | Ống nhựa SP D32 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống cứng) | 40 | m | |
| 29 | Ống nhựa SP D32 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống mềm) | 10 | m | |
| 30 | Phụ kiện ống SP D32 (măng sông...) | 50 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn | 1,44 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn (đặt nổi | 0,66 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn | 0,01 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D15 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn | 0,01 | 100m | |
| 35 | Ống nhựa PVC D34 | 0,08 | 100m | |
| 36 | Ren ngoài, cút, tê, măng sông nhựa PVC D34 | 15 | cái | |
| 37 | Đai ôm ống bằng Inox D34, D21 | 20 | bộ | |
| 38 | Lắp bích thép hàn D100x80 | 1 | cặp bích | |
| 39 | Lắp bích thép đặc D80 | 1 | cặp bích | |
| 40 | Lắp bích thép hàn D80 | 18 | cặp bích | |
| 41 | Lắp bích thép hàn D65 | 1 | cặp bích | |
| 42 | Lắp bích thép hàn D50 | 6 | cặp bích | |
| 43 | Lắp đặt cút thép hàn D80 | 14 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cút thép hàn D50 | 22 | cái | |
| 45 | Tê thép hàn D80 | 11 | cái | |
| 46 | Tê thép hàn D50 | 3 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn thép D80x50 | 9 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn thép D50x32 | 1 | cái | |
| 49 | Đầu ren D50 | 12 | cái | |
| 50 | Đầu ren D15 & D25 | 5 | cái | |
| 51 | Man ren mạ kẽm D25 | 6 | cái | |
| 52 | Rắc co mạ kẽm D25 | 3 | cái | |
| 53 | Mối hàn nối ống D80 | 5 | cái | |
| 54 | Nối mềm Inox D50 | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt van góc D50 áp suất cao | 13 | cái | |
| 56 | Lắp đặt ren trong D50 chuyên dụng PCCC | 13 | cái | |
| 57 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn + Khớp nối nhanh đầu vòi D50 bằng nhôm và nhân công, vật liệu buộc khớp nối vào vòi | 13 | cái | |
| 58 | Lăng phun chuyên dụng PCCC D50 bằng nhôm | 13 | cái | |
| 59 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy bằng sắt sơn đỏ mặt kính có khóa (1150x600x200) | 13 | tủ | |
| 60 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m/cuộn + Khớp nối nhanh đầu vòi D50 bằng nhôm và nhân công, vật liệu buộc khớp nối vào vòi | 4 | cái | |
| 61 | Lăng phun chuyên dụng PCCC D65 bằng nhôm | 4 | cái | |
| 62 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài trời có mái che bằng sắt sơn đỏ mặt kính có khóa (650x650x200) bên trong đựng được 2 cuộn vòi D65 + 2 lăng phun D65) | 2 | tủ | |
| 63 | Trụ tiếp nước từ xe ô tô chữa cháy | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D65 | 2 | cái | |
| 65 | Bình khí CO2 (MT3) | 13 | bình | |
| 66 | Bình bột chữa cháy ABC MFZ4 | 26 | bình | |
| 67 | Nội quy tiêu lệnh | 13 | bộ | |
| 68 | Sơn xử lý bề mặt ống thép | 53,344 | m2 | |
| 69 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 106,688 | m2 | |
| 70 | Quấn vải và quét nhựa đường lỏng bảo vệ ống đặt ngầm | 40,758 | m2 | |
| 71 | Cắt đục tường lắp đặt tủ | 7,15 | m3 | |
| 72 | Đục xuyên sàn và hoàn thiện | 3,804 | m3 | |
| 73 | Đào đất công trình | 20,58 | m3 | |
| 74 | Đắp đất công trình | 0,268 | 100m3 | |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,719 | m3 | |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 68,64 | m2 | |
| 77 | Bích định vị đường ống D100 (bằng tôn dày 10ml, kt 300x300) | 2 | cái | |
| 78 | Bích định vị đường ống D50 (bằng tôn dày 10ml, kt 300x300) | 1 | cái | |
| 79 | Khoan rút lõi bê tông D150 | 2 | lỗ | |
| 80 | Khoan rút lõi bê tông D100 | 1 | lỗ | |
| 81 | Giá đỡ trụ nước chữa cháy | 2 | bộ | |
| 82 | Đổ bê tông móng trụ tiếp nước xe chữa cháy | 0,048 | m3 | |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,014 | 100m2 | |
| 84 | Tê nhựa HDPE D21 | 1 | cái | |
| 85 | Đèn chiếu sáng sự cố | 1 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 87 | Măng sông SP D20 | 20 | cái | |
| 88 | Lắp đặt attomat 20A cho bộ xạc máy bơm | 1 | cái | |
| 89 | Bộ sạc ắc quy | 1 | bộ | |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 10 | m | |
| 91 | Bảng hướng dẫn sử dụng trạm bơm bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm) | 1 | cái | |
| 92 | Dàn giáo thi công (bao gồm vận chuyển, tháo, lắp (10 bộ/ngày) | 23 | ngày | |
| 93 | Máy bơm Điện: Công suất động cơ: 15KW/20HP. Điện áp (V): 3P, 380V - 50HZ, 2 cực. Lưu lượng: 27-78 m3/h, Cột áp: 70,8-50,5 m. Họng hút/xả : 65/50 Vật liệu : Buồng bơm, cánh bơm bằng gang. Trục bằng Inox; Có giấy kiểm định chất lượng | 1 | cái | |
| 94 | Máy bơm DIESEL trục rời: Lưu lượng: 27-78 m3/h, Cột áp: 70,8-50,5 m. Họng hút/xả : 65/50. Vật liệu : Buồng bơm, cánh bơm bằng gang. Trục bằng Inox; Có giấy kiểm định chất lượng | 1 | cái | |
| F | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh - Đài Loan | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện (bao gồm cả đế) | 34 | bộ | |
| 3 | Kiểm tra, bảo dưỡng đầu báo cháy tại nhà D | 36 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy, KT:400x200x100 | 13 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | 14 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 13 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | 14 | bộ | |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | 1.660 | m | |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 350 | m | |
| 11 | Ống nhựa SP D32 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống cứng) | 300 | m | |
| 12 | Phụ kiện ống SP D32 (măng sông...) | 200 | cái | |
| 13 | Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | 1.610 | m | |
| 14 | Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | 205 | m | |
| 15 | Măng sông SP D20 | 1.005 | cái | |
| 16 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4m | 1 | cọc | |
| 17 | Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm2 | 10 | m | |
| 18 | Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địa | 1 | bộ | |
| 19 | Ga đấu nối KT :185x185 | 13 | hộp | |
| 20 | Aptomat 20A | 1 | cái | |
| 21 | Công tắc tắt nguồn AC, DC, chuông | 1 | cái | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,14 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,16 | m3 | |
| 24 | Đào đất đặt đường ống | 9,8 | m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình | 0,127 | 100m3 | |
| 26 | Bảng hướng dẫn sử dụng tủ trung tâm báo cháy bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm) | 1 | cái | |
| 27 | Dàn giáo thi công (bao gồm vận chuyển, tháo, lắp (6 bộ/ngày) | 18 | ngày | |
| G | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ & ĐÈN CHỈ DẪN LỐI THOÁT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 19 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 30 | bộ | |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 500 | m | |
| 4 | Ống nhựa cứng chống cháy SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | 150 | m | |
| 5 | Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | 100 | m | |
| 6 | Măng sông SP D20 | 150 | cái | |
| 7 | Ga 3 ngả | 55 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt attomat 20A | 3 | cái | |
| 9 | Dàn giáo thi công (bao gồm vận chuyển, tháo, lắp (6 bộ/ngày) | 15 | ngày | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
26.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi