Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210651189-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210651106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 10:00:00 đến ngày 2021-06-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,909,657,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,097,000 VNĐ ((Mười chín triệu chín mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3108 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1332 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,038 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6807 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0476 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2601 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1093 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7663 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0338 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,652 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5702 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1488 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8199 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6367 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6404 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2739 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6332 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1932 m3
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7554 m3
22 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,13 m2
23 Ốp đá Granite vỡ chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7851 m2
24 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,882 m2
25 Đắp đất màu vào bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3464 m3
B PHẦN THÂN HOÀN THIỆN
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2466 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4104 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6828 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8474 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1239 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0701 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8613 m3
8 Xây cột, trụ gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0433 m3
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5461 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,755 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1437 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7741 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5974 100m2
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7661 m3
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8688 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1504 100m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6455 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5395 100m2
19 Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8674 m3
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2016 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2866 100m2
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
24 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2748 m3
25 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1415 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2146 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3845 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4054 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2878 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4453 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2625 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2112 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1229 tấn
35 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1823 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0844 tấn
38 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6979 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6979 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,902 1m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5001 100m2
42 Sản xuất cửa đi làm bằng nhôm hệ 1000, kính trắng, mờ an toàn 6,38mm (kể cả phụ kiện bản lề, khóa tay gạt ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,74 m2
43 Sản xuất cửa sổ làm bằng nhôm hệ 1000, kính trắng, mờ an toàn dày 6,38mm (kể cả phụ kiện bản lề, khóa tay gạt ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,42 m2
45 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2142 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,806 1m2
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,96 m2
48 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6,38mm mờ (kể cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,65 m2
49 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,65 m2
50 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40-ceramic 300x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,48 m2
51 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2-ceramic 600x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3988 m2
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,5571 m2
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,3141 m2
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,108 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,6132 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,048 m2
57 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,3031 m2
58 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,73 m2
59 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,064 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1818 m2
61 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,652 m2
62 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8347 m2
63 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9818 m3
64 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (3 lớp theo định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,915 m2
65 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,539 m2
66 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M75, vữa XM 75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,259 m2
67 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9886 m3
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9771 m3
69 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
70 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
71 Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,42 m
72 Đắp vữa bánh ú lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Kẻ ron âm KT (10*20)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,38 m
74 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,32 m
75 Công tác tạm tính: Trụ gỗ Lim đề ba cầu thang D120mm, cao 1200mm, sơn PU phủ bóng - (kể cả nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
76 Công tác tạm tính: Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang cao 900mm (tay vịn làm bằng gỗ Lim, lan can làm bằng Inox 304, sơn PU - theo bản vẽ chi tiết, kể cả nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,65 m
77 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,9771 m2
78 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ceramic chống trượt 300x300, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8324 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 750,8712 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 682,9403 m2
81 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,1562 m2
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 910,6553 m2
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2869 100m2
84 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, ĐK 60mm, dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,503 100m
85 Lắp đặt lơi nhựa PVC, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
86 Sản xuất và lắp đặt Cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
87 Sản xuất và lắp đặt ty inox giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
88 Lắp đặt ống nhựa PVC thông dầm, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 42mm, dày 1.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
89 Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 34mm, dày 1.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
6 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Đèn tiết kiệm điện loại U11W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 hộp
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
15 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
16 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
17 Lắp đặt mặt nạ 1+2+3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
20 Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
22 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 200x200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
24 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
25 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
26 Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
27 Giá đôi đỡ bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
D PHẦN HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1439 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5826 m3
3 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5543 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3109 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1178 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,21 m2
7 Xây tường thẳng bằng không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,632 m3
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,13 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,13 m2
11 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
12 Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
13 Thi công lớp đá đệm móng đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4929 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 100m2
16 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0409 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0473 100m3
19 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm-3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm-3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
24 Lắp đặt Y PVC, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
29 Lắp đặt tê PVC, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Lắp đặt tê PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt tê PVC, ĐK 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Lắp đặt cút PVC, ĐK 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
36 Lắp đặt cút PVC, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
37 Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Lắp đặt cút PVC, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
39 Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Lắp đặt cút PVC, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
41 Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
42 Lắp đặt van khóa một chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
44 Lắp đặt xí bệt (đã bao gồm van khóa chữ T, đế thải nước) + Dây cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
47 Lắp đặt lavabo sứ treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
48 Phụ kiện lavabo (Ống thải; Van vặn khóa;Ống cấp nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
49 Lắp đặt vòi lavabo (chỉ tính tiền thiết bị, công lắp đặt đã tính trong lavabo - LFV-12A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
50 Lắp đặt lavabo đôi + vòi (inox - rửa chén) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
51 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
53 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
54 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Máy bơm nước sinh hoạt 2 kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp dựng cột đỡ kim thu sét bằng Inox D60, dài 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
2 Lắp đặt kim thu sét - ESE-NLP 1100-15 (Rbv=75m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất (KT 150x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
4 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
5 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, S70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
6 Dây neo cáp thép 5mm2: Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
7 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
8 Ốc siết cáp bằng đồng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Khoan giếng sâu 3.0m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 giếng
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 1m3
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
F PHẦN THIẾT BỊ
1 Giường tầng bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
2 Bàn ăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Ghế ngồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
4 Giường ngủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Bàn hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Ghế hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.865E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.72897E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 02 năm trở lại đây (2019-2020) tính đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 02 hợp đồng loại công trình dân dụng, Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu là: 1.700.000.000 VNĐ (trong đó có 01hợp đồng nhà làm việc BCH Quân sự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->