Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210652038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210644654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ các xã xây dựng nông thôn mới (Nguồn Xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 09:56:00 đến ngày 2021-06-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,512,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phần đường | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | gốc |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc |
| 5 | Đào bụi tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,548 | bụi |
| 6 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,832 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,618 | 100m3 |
| 8 | Đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702,562 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,446 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,349 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,483 | 100m2 |
| 12 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.581,943 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,833 | m3 |
| 14 | B/báo tròn PQ (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | B/báo tam giác PQ (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 18 | Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 21 | Sơn tường 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,82 | m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| B | Hạng mục: Phần cầu | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,378 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,299 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,685 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,077 | 100m2 |
| 9 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 10 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | tấn |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 mối nối |
| 13 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I NĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 14 | Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I NĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,404 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,974 | tấn |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m2 |
| 22 | Đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,673 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I NĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 25 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I KNĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 26 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,518 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,518 | tấn |
| 29 | Thép hình khấu hao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | tấn |
| 30 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm NĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 31 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm KNĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | tấn |
| 35 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,886 | m3 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 37 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 38 | C/c dầm I280. L=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | dầm |
| 39 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 40 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 41 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | m3 |
| 43 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 44 | Quét keo Sikadur | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 45 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,978 | m2 |
| 46 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép bản liên tục, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m |
| 51 | Ván khuôn thép gờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép gờ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | tấn |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,788 | m3 |
| 55 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,134 | m2 |
| 56 | Sơn tường 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,535 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 58 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 60 | Biển báo đ/thủy PQ (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Bảng tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | B/báo tròn PQ (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | B/báo tam giác PQ (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m3 |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,118 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 67 | Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 69 | Sơn tường 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,844 | m2 |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| C | Hạng mục: Phần đường vào cầu | |||
| 1 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,7m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,864 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 100m3 |
| 3 | Đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,627 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,234 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,566 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,754 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | 100m2 |
| 8 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,958 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,915 | m3 |
| D | Hạng mục: Đường dây hạ thế (Phần tháo dở) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 2 | Đấp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẳn băng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cấu kiện |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 5 | Đấp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẳn băng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cấu kiện |
| 7 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 8 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 3 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đà cản BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Ty neo Ф20 x2,400m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Long đền 40x40x4-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 13 | Đấp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẳn băng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cấu kiện |
| 15 | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | kmdây |
| 17 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (AV), tiết diện dây 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | kmdây |
| E | Hạng mục: Đường dây hạ thế (Phần lắp lại) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 2 | Đấp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẳn băng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 5 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 3 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đà cản BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ty neo Ф16 x2.400m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Long đền 40x40x4-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 10 | Đấp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẳn băng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Đà cản BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Ty neo Ф16 x2.400m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Long đền 40x40x4-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 16 | Đấp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẳn băng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Cáp thép 3/8 inches | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mét |
| 19 | Bu-lông mắt 16x250/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Long đền 40x40x4-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Kẹp chằng 03 boulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Sứ chằng 12000 LBS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Ống nhựa vàng cam Ø42 làm máng che dây chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Đệm đầu chằng + yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | kmdây |
| 27 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), tiết diện dây 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | kmdây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.768E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.53E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 1.256.000.000 đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được Chủ đầu tư xác * Trước khi được mời thương thảo hợp đồng, trong quá trình xét E-HSDT Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. + Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. (Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.256.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.512.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi