Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210652038-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210644654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ các xã xây dựng nông thôn mới (Nguồn Xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 09:56:00 đến ngày 2021-06-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,512,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phần đường
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 gốc
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 gốc
5 Đào bụi tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,548 bụi
6 Đào nền đường bằng máy ủi 110CV-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,832 100m3
7 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,618 100m3
8 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 702,562 m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,446 100m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,349 tấn
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,483 100m2
12 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.581,943 m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,833 m3
14 B/báo tròn PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 B/báo tam giác PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
18 Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
21 Sơn tường 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,82 m2
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
B Hạng mục: Phần cầu
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
2 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,378 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,299 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,685 tấn
7 Gia công, lắp dựng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,077 100m2
9 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8 m2
10 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m3
11 Gia công, lắp dựng bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,751 tấn
12 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 mối nối
13 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I NĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
14 Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I NĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
16 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,404 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,088 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,974 tấn
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 100m2
22 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,673 m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100m3
24 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I NĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
25 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I KNĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
26 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
27 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,518 tấn
28 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,518 tấn
29 Thép hình khấu hao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 tấn
30 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm NĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
31 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm KNĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
32 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100m2
34 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,901 tấn
35 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,886 m3
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m2
37 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
38 C/c dầm I280. L=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 dầm
39 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
40 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
41 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,957 m3
43 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
44 Quét keo Sikadur Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
45 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,978 m2
46 Ván khuôn thép bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m2
47 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,449 tấn
48 Lắp dựng cốt thép bản liên tục, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,158 tấn
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m3
50 Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m
51 Ván khuôn thép gờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 100m2
52 Lắp dựng cốt thép gờ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,737 tấn
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,128 m3
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,788 m3
55 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,134 m2
56 Sơn tường 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,535 m2
57 Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
58 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
59 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
60 Biển báo đ/thủy PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
61 Bảng tên cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 B/báo tròn PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 B/báo tam giác PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,89 m3
65 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,118 m3
66 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
67 Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 m3
68 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m2
69 Sơn tường 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,844 m2
70 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
C Hạng mục: Phần đường vào cầu
1 Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,7m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,864 100m
2 Đào nền đường bằng máy ủi 110CV-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 100m3
3 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,627 m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,234 100m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,566 100m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,754 tấn
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 100m2
8 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,958 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,915 m3
D Hạng mục: Đường dây hạ thế (Phần tháo dở)
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
2 Đấp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
3 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẳn băng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cấu kiện
4 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
5 Đấp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẳn băng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cấu kiện
7 Thay cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
8 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 3 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Đà cản BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Ty neo Ф20 x2,400m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Long đền 40x40x4-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
13 Đấp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẳn băng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cấu kiện
15 Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt ≤ 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 kmdây
17 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (AV), tiết diện dây 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 kmdây
E Hạng mục: Đường dây hạ thế (Phần lắp lại)
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
2 Đấp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
3 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẳn băng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Thay cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 3 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Đà cản BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Ty neo Ф16 x2.400m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Long đền 40x40x4-18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
10 Đấp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẳn băng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Đà cản BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Ty neo Ф16 x2.400m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Long đền 40x40x4-18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
16 Đấp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẳn băng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Cáp thép 3/8 inches Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mét
19 Bu-lông mắt 16x250/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Long đền 40x40x4-18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Kẹp chằng 03 boulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Sứ chằng 12000 LBS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Ống nhựa vàng cam Ø42 làm máng che dây chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Đệm đầu chằng + yếm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt ≤ 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 kmdây
27 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), tiết diện dây 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 kmdây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.768E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.53E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 1.256.000.000 đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được Chủ đầu tư xác * Trước khi được mời thương thảo hợp đồng, trong quá trình xét E-HSDT Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. + Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình.  Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. (Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.256.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.512.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->