Gói thầu: Thuê kênh truyền dẫn phục vụ kết nối hội nghị truyền hình cho V01 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210653217-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục viễn thông cơ yếu, Bộ công an
Tên gói thầu Thuê kênh truyền dẫn phục vụ kết nối hội nghị truyền hình cho V01 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210512044
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 10:00:00 đến ngày 2021-06-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,726,147,670 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thuê kênh nội tỉnh cho Văn Phòng Bộ Nhà thầu chào đơn giá thuê kênh truyền số liệu dùng riêng với tốc độ 6Mb/s- Nội tỉnh (NT) trong thời gian 06 tháng Kênh 12 Chi tiết các địa điểm triển khai tại Chương V
2 Thuê kênh liên tỉnh nội vùng cho Văn Phòng Bộ Nhà thầu chào đơn giá thuê kênh truyền số liệu dùng riêng với tốc độ 6Mb/s – Liên tỉnh nội vùng (LTNV) trong thời gian 06 tháng Kênh 29 Chi tiết các địa điểm triển khai tại Chương V
3 Thuê kênh liên tỉnh cận vùng cho Văn Phòng Bộ Nhà thầu chào đơn giá thuê kênh truyền số liệu dùng riêng với tốc độ 6Mb/s – Liên tỉnh cận vùng (LTCnV) trong thời gian 06 tháng Kênh 15 Chi tiết các địa điểm triển khai tại Chương V
4 Thuê kênh liên tỉnh cách vùng cho Văn Phòng Bộ Nhà thầu chào đơn giá thuê kênh truyền số liệu dùng riêng với tốc độ 6Mb/s Liên tỉnh cách vùng (LTCV) trong thời gian 06 tháng Kênh 25 Chi tiết các địa điểm triển khai tại Chương V
5 Thuê kênh nội tỉnh cho Bộ Tư lệnh cảnh sát cơ động Nhà thầu chào đơn giá thuê kênh truyền số liệu dùng riêng với tốc độ 6Mb/s – Nội tỉnh (NT) trong thời gian 06 tháng Kênh 1 Chi tiết các địa điểm triển khai tại Chương V
6 Thuê kênh liên tỉnh nội vùng cho Bộ Tư lệnh cảnh sát cơ động Nhà thầu chào đơn giá thuê kênh truyền số liệu dùng riêng với tốc độ 6Mb/s – Liên tỉnh nội vùng (LTNV) trong thời gian 06 tháng Kênh 4 Nhà thầu chào đơn giá thuê kênh truyền số liệu dùng riêng với tốc độ 6Mb/s – Liên tỉnh nội vùng (LTNV) trong thời gian 06 tháng
7 Thuê kênh liên tỉnh cận vùng cho Bộ Tư lệnh cảnh sát cơ động Nhà thầu chào đơn giá thuê kênh truyền số liệu dùng riêng với tốc độ 6Mb/s – Liên tỉnh cận vùng (LTCnV) trong thời gian 06 tháng Kênh 3 Nhà thầu chào đơn giá thuê kênh truyền số liệu dùng riêng với tốc độ 6Mb/s – Liên tỉnh nội vùng (LTNV) trong thời gian 06 tháng
8 Thuê kênh liên tỉnh cách vùng cho Bộ Tư lệnh cảnh sát cơ động Nhà thầu chào đơn giá thuê kênh truyền số liệu dùng riêng với tốc độ 6Mb/s - Liên tỉnh cách vùng (LTCV) trong thời gian 06 tháng Kênh 4 Chi tiết các địa điểm triển khai tại Chương V
9 Thuê kênh liên tỉnh cách vùng cho Cục Viễn thông và cơ yếu Nhà thầu chào đơn giá thuê kênh truyền số liệu dùng riêng với tốc độ 6Mb/s Liên tỉnh cách vùng (LTCV) trong thời gian 06 tháng Kênh 4 Chi tiết các địa điểm triển khai tại Chương V
10 Thuê kênh nội tỉnh cho Công an Quảng Ninh Nhà thầu chào đơn giá thuê kênh truyền số liệu dùng riêng với tốc độ 4Mb/s – Nội tỉnh (NT) trong thời gian 06 tháng Kênh 13 Chi tiết các địa điểm triển khai tại Chương V
11 Thuê kênh nội tỉnh cho Công an Thanh Hóa Nhà thầu chào đơn giá thuê kênh truyền số liệu dùng riêng với tốc độ 4Mb/s – Nội tỉnh (NT) trong thời gian 06 tháng Kênh 14 Chi tiết các địa điểm triển khai tại Chương V
12 Thuê kênh liên tỉnh nội tỉnh phục vụ trung tâm thông tin chỉ huy Nhà thầu chào đơn giá thuê kênh truyền số liệu dùng riêng với tốc độ 4Mb/s – Liên tỉnh nội vùng (LTNV) trong thời gian 06 tháng Kênh 27 Chi tiết các địa điểm triển khai tại Chương V
13 Thuê kênh liên tỉnh cận vùng phục vụ trung tâm thông tin chỉ huy Nhà thầu chào đơn giá thuê kênh truyền số liệu dùng riêng với tốc độ 4Mb/s – Liên tỉnh cận vùng (LTCnV) trong thời gian 06 tháng Kênh 15 Chi tiết các địa điểm triển khai tại Chương V
14 Thuê kênh liên tỉnh cách vùng phục vụ trung tâm thông tin chỉ huy Nhà thầu chào đơn giá thuê kênh truyền số liệu dùng riêng với tốc độ 4Mb/s - Liên tỉnh cách vùng (LTCV) trong thời gian 06 tháng Kênh 20 Chi tiết các địa điểm triển khai tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.73E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.710.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.730.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.710.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.010.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->