Gói thầu: Duy trì và chăm sóc cây xanh, thảm cỏ huyện Lâm Hà năm 2021 - 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210650828-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
Tên gói thầu Duy trì và chăm sóc cây xanh, thảm cỏ huyện Lâm Hà năm 2021 - 2022
Số hiệu KHLCNT 20210650610
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 09:54:00 đến ngày 2021-06-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,277,933,130 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) cây/năm 445 Hạng mục chịu thuế
2 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) cây 45 Hạng mục chịu thuế
3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) cây 429 Hạng mục chịu thuế
4 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) cây/năm 3 Hạng mục chịu thuế
5 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) cây 3 Hạng mục chịu thuế
6 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 100 chậu/lần 19,6 Hạng mục chịu thuế
7 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 100 chậu/lần 44,8 Hạng mục chịu thuế
8 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 100 chậu/năm 0,52 Hạng mục chịu thuế
9 Thay đất, phân chậu cảnh Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 100 chậu/lần 0,52 Hạng mục chịu thuế
10 Thay chậu hỏng, vỡ Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 100 chậu/lần 0,06 Hạng mục chịu thuế
11 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 100 cây/lần 847,8 Hạng mục chịu thuế
12 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 100 cây/lần 329,4 Hạng mục chịu thuế
13 Duy trì cây cảnh trổ hoa Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 100 cây/năm 1,05 Hạng mục chịu thuế
14 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 100 cây/năm 5,64 Hạng mục chịu thuế
15 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 100 m2/lần 2.183,747 Hạng mục chịu thuế
16 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 100 m2/lần 825,143 Hạng mục chịu thuế
17 Duy trì bồn cảnh lá mầu, công viên có hàng rào Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 100 m2/năm 6,673 Hạng mục chịu thuế
18 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 100 m2/năm 8,757 Hạng mục chịu thuế
19 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1 m2 trồng dặm/lần 5,74 Hạng mục chịu thuế
20 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1 m2 trồng dặm/lần 3,01 Hạng mục chịu thuế
21 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 100 m2/lần 7.064,168 Hạng mục chịu thuế
22 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 100 m2/lần 3.490,754 Hạng mục chịu thuế
23 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chuẩn Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 100 m2/lần 324,767 Hạng mục chịu thuế
24 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 100 m2/lần 641,245 Hạng mục chịu thuế
25 Xén lề cỏ nhung Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 100 md/lần 28,312 Hạng mục chịu thuế
26 Xén lề cỏ lá gừng, cỏ xuyến chi, hoàng lạc Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 100 md/lần 128,137 Hạng mục chịu thuế
27 Làm cỏ tạp Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 100 m2/lần 649,534 Hạng mục chịu thuế
28 Trồng dặm cỏ nhung Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1m2/lần 3,69 Hạng mục chịu thuế
29 Trồng dặm cỏ lá gừng, cỏ xuyến chi, cỏ hoàng lạc Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1m2/lần 32,53 Hạng mục chịu thuế
30 Trồng dặm cỏ lá gừng, cỏ xuyến chi, hoàng lạc Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1m2/lần 17,9 Hạng mục chịu thuế
31 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 100 m2/lần 324,767 Hạng mục chịu thuế
32 Bón phân thảm cỏ Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 100 m2/lần 324,767 Hạng mục chịu thuế
33 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 5,0m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) bể 2 Hạng mục chịu thuế
34 Sản xuất hàng rào chắn Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) tấn 0,263 Hạng mục chịu thuế
35 Lắp dựng rào chắn Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) m2 36 Hạng mục chịu thuế
36 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) m2 30,528 Hạng mục chịu thuế
37 Bản lề Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) cái 8 Hạng mục chịu thuế
38 Biển cấm đậu xe Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) cái 6 Hạng mục chịu thuế
39 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) cây/năm 1.148 Hạng mục không chịu thuế
40 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) cây 115 Hạng mục không chịu thuế
41 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) cây 1.148 Hạng mục không chịu thuế
42 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) cây/năm 46 Hạng mục không chịu thuế
43 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) cây 5 Hạng mục không chịu thuế
44 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) cây 46 Hạng mục không chịu thuế
45 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) cây/năm 9 Hạng mục không chịu thuế
46 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) cây 1 Hạng mục không chịu thuế
47 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) cây 9 Hạng mục không chịu thuế
48 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 100 cây/lần 617,4 Hạng mục không chịu thuế
49 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 100 cây/lần 66,6 Hạng mục không chịu thuế
50 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 100 cây/năm 3,8 Hạng mục không chịu thuế
51 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 100 m2/lần 1.150,286 Hạng mục không chịu thuế
52 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 100 m2/lần 520,592 Hạng mục không chịu thuế
53 Duy trì bồn cảnh lá mầu, công viên có hàng rào Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 100 m2/năm 1,587 Hạng mục không chịu thuế
54 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 100 m2/năm 6,981 Hạng mục không chịu thuế
55 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1 m2 trồng dặm/lần 45,38 Hạng mục không chịu thuế
56 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 100 m2/lần 8.910,837 Hạng mục không chịu thuế
57 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 100 m2/lần 1.199,562 Hạng mục không chịu thuế
58 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chuẩn Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 100 m2/lần 311,089 Hạng mục không chịu thuế
59 Xén lề cỏ lá gừng, cỏ hoàng lạc, xuyến chi Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 100 md/lần 180,635 Hạng mục không chịu thuế
60 Xén lề cỏ nhung Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 100 md/lần 1,08 Hạng mục không chịu thuế
61 Làm cỏ tạp Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 100 m2/lần 622,178 Hạng mục không chịu thuế
62 Trồng dặm cỏ lá gừng, cỏ hoàng lạc, xuyến chi Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1m2/lần 515,88 Hạng mục không chịu thuế
63 Trồng dặm cỏ nhung Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1m2/lần 2,6 Hạng mục không chịu thuế
64 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 100 m2/lần 311,089 Hạng mục không chịu thuế
65 Bón phân thảm cỏ Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 100 m2/lần 311,089 Hạng mục không chịu thuế
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.555E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 819.483.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.555.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 819.483.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: 03 Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.622.346.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.867.038.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->