Gói thầu: Cung cấp phin lọc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210633976-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp phin lọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210474674 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCTX (SXKD) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 13:08:00 đến ngày 2021-06-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,694,462,627 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,416,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu bốn trăm mười sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.541693E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23615E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng Hợp đồng tương tự tối thiểu mà nhà thầu đã thực hiện trong vòng 03 năm (36 tháng) tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho các nhà máy điện, công trình công nghiệp (Đơn vị sử dụng cuối cùng). Kèm theo tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị Hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.186.123.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của mình như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành hàng hóa theo quy định, nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu phải có Văn bản cam kết đảm bảo về chất lượng hàng hóa cung cấp theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa tối thiểu là 12 tháng, kể từ ngày hàng hóa nghiệm thu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bầu lọc và lõi lọc | SG-M-6H | 20 | Bộ | Được sử dụng để lọc nước mẫu của Panel mẫu và bảo vệ bộ lọc điện cực của dụng cụ. Lõi lọc được ép bằng sợi bông, có độ , có van một chiều giúp điện cực không bị mất nước. Vỏ được làm bằng hợp kim PC. | |
| 2 | Giấy lọc dầu | 300x300 | 17.000 | Tờ | Dùng lọc dầu bôi trơn | |
| 3 | Phin lọc dầu | N0 26311-45001 | 2 | Cái | Dùng cho xe tự hành HD 72 | |
| 4 | Phin lọc dầu | JX0810Y | 1 | Cái | Dùng cho xe nâng 2 tấn CPCD 20 | |
| 5 | Phin lọc dầu | 65.05010-5033A Nhà sản suất: DOOSAN | 2 | Cái | Dùng cho xe tải DEAWOO 25 tấn | |
| 6 | Phin lọc dầu | OX378-2631152002 | 1 | Cái | Dùng cho xe tải Huyndai 5 tấn | |
| 7 | Phin lọc dầu | LF3970 | 1 | Cái | Dùng cho xe cẩu TADANO 30 tấn | |
| 8 | Phin lọc dầu | ME130968 Hãng SX: Mitsubishi | 1 | Cái | Dùng cho xe cẩu TADANO 50 tấn | |
| 9 | Phin lọc dầu | ME 445026 Mitsubishi | 1 | Cái | Dùng cho xe cẩu TADANO 50 tấn | |
| 10 | Phin lọc dầu | LD30D16 hoặc 3EB-15-41510 | 1 | Cái | Dùng cho xe nâng KOMATSU 2,5 Tấn | |
| 11 | Phin lọc dầu | 08ABB2 hoặc 3BBE24 | 2 | Cái | Dùng cho xe nâng KOMATSU 2,5 Tấn | |
| 12 | Phin lọc dầu | JX1012 hoặc JX1013 0EMREF 640-1012210 | 2 | Cái | Dùng cho xe xúc lật LIUGONG ZL30E | |
| 13 | Phin lọc dầu | 4630525 Hãng SX: HITACHI | 2 | Cái | Máy đào HITACHI EX170 | |
| 14 | Phin lọc dầu | 31240-53054 Mitsubishi | 2 | Cái | Dùng cho xe tải 15 Tấn (Huyn Dai HD270) | |
| 15 | Phin lọc dầu | LF670 Hãng SX: DOOSAN | 1 | Cái | Dùng cho máy ủi LIUGONG SD7P | |
| 16 | Phin lọc dầu | LF777 Hãng SX: DOOSAN | 1 | Cái | Dùng cho máy ủi LIUGONG SD7P | |
| 17 | Phin lọc dầu nhiên liệu | 0636-23-581 Hãng SX: DOOSAN | 1 | Cái | Dùng cho xe cẩu tự hành (HUYN DAI HD72) | |
| 18 | Phin lọc dầu nhiên liệu | 6102A | 1 | Cái | Dùng cho xe nâng 6 Tấn (JAC CPCD60) | |
| 19 | Phin lọc dầu nhiên liệu | JX0818A | 1 | Cái | Dùng cho xe nâng 6 Tấn (JAC CPCD60) | |
| 20 | Phin lọc dầu nhiên liệu | FF5253 | 1 | Cái | Máy ủi LIUGONG SD7P | |
| 21 | Phin lọc dầu nhiên liệu | FF5421 | 1 | Cái | Máy đào HITACHI EX170 | |
| 22 | Phin lọc dầu nhiên liệu (DIEZEN) | 65.12503-5018A Hãng SX: DOOSAN | 1 | Cái | Dùng cho xe tải DEAWOO 25 tấn | |
| 23 | Phin lọc dầu | 4658521 Hãng SX: Hitachi | 2 | Cái | Dùng cho xe cẩu TADANO 30 tấn | |
| 24 | Phin lọc dầu | 336-600-07514 | 1 | Cái | Dùng cho xe cẩu TADANO 50 tấn | |
| 25 | Phin lọc gió | 28130-5H00 | 1 | Cái | Dùng cho xe cẩu tự hành (HUYN DAI HD72) | |
| 26 | Phin lọc gió | 3EB-02-6210 JN-2613 | 1 | Cái | Dùng cho xe nâng KOMATSU 2,5 Tấn | |
| 27 | Phin lọc gió | YK2036U (Z) B7617-1109101 | 1 | Cái | Dùng cho xe xúc lật LIUGONG ZL30E | |
| 28 | Phin lọc gió | YK 2036U (A) 2008OL-D7423042 | 1 | Cái | Dùng cho xe xúc lật LIUGONG ZL30E | |
| 29 | Phin lọc dầu nhiên liệu | ELEMENT 366-712-75070 | 1 | Cái | Cẩu TADANO 50 Tấn | |
| 30 | Phin lọc dầu nhiên liệu | 4D94LE-LB450 35053 6L966 | 1 | Cái | Dùng cho xe nâng KOMATSU 2,5 Tấn | |
| 31 | Phin lọc dầu nhiên liệu | 4676385 Hãng SX: Hitachi | 2 | Cái | Máy đào HITACHI EX170 | |
| 32 | Phin lọc dầu nhiên liệu | 31942-72001 FUEL- FILTER ASS'Y O | 1 | Cái | Dùng cho xe tải 15 Tấn (Huyn Dai HD270) | |
| 33 | Phin lọc dầu nhiên liệu | ELEMENT-FUEL 31945-52161 | 1 | Cái | Dùng cho xe tải 5 Tấn (Huyn Dai HD120) | |
| 34 | Phin lọc dầu nhiên liệu | CX0712B | 1 | Cái | Dùng cho xe xúc lật LIUGONG ZL30E | |
| 35 | Phin lọc dầu nhiên liệu | FC7903 | 2 | Cái | Dùng cho xe xúc lật LIUGONG ZL30E | |
| 36 | Bộ lọc khí đầu ra máy sấy QN1 (1 bộ gồm 3 lõi) | 1C125180 Hãng SX: Donaldson | 2 | Bộ | Phin lọc đầu ra máy sấy khí QN1 (Donalson SG 0432) | |
| 37 | Bộ lọc khí đầu ra máy sấy QN2 (1 bộ gồm 3 lõi) | PD850+ (8102260017) Hãng SX: Atlas Copco | 2 | Bộ | Phin lọc đầu ra máy sấy khí(Atlas copco PD 850+ F) | |
| 38 | Bộ lọc khí đầu vào máy sấy QN1 (1 bộ gồm 3 lõi) | 1C120380-25 Hãng SX: Donaldson | 2 | Bộ | Phin lọc đầu ra máy sấy khí QN1 (Donalson SG 0432) | |
| 39 | Bộ lọc khí đầu vào máy sấy QN2 (1 bộ gồm 3 lõi) | DD850+ (8102260003) Hãng SX: Atlas Copco | 2 | Bộ | Dùng cho phin lọc đầu vao máy sấy khí(Atlas copco PD 850+ F) | |
| 40 | Lõi lọc | SG-M-6H PN0,6 | 80 | Cái | Dùng để lọc nước tại Panel mẫu để lọc chất lỏng ban đầu lõi lọc được ép bằng sợi bông | |
| 41 | Phin lọc dầu | 0110R025W/HC | 15 | Cái | Dùng để lọc dầu bôi trơn | |
| 42 | Phin lọc dầu | 35Ym-420106001-110110/d | 3 | Cái | Dùng cho bơm cấp Moden: FK6D32M | |
| 43 | Phin lọc dầu | C9209014 | 20 | Cái | Dùng lọc dầu thủy lực Fyrquel.EHC | |
| 44 | Phinlọc dầu | D-102300/E-12096 Hãng SX: ENERVAC | 2 | Cái | Dùng cho máy lọc dầu ENERVAC | |
| 45 | Phin lọc dầu | EG-316-5h12 Hãng SX: ENERVAC | 2 | Bộ | Dùng cho bộ lọc D-102300 | |
| 46 | Phin lọc a xít | P580600; Hãng sản suất: Donaldson/Tương đương | 6 | Cái | Dùng cho máy lọc dầu: UE210AS08Z Hãng sản xuất: Pall | |
| 47 | Phin lọc dầu | CU250 A03 | 1 | Cái | Dùng lọc dầu thủy lực Fyrquel.EHC. Chịu nhiệt độ cao vật liệu lọc làm bằng sợi thủy tinh, Khung được làm bằng thép không rỉ | |
| 48 | Phin lọc dầu | 1614874799 Hãng: Atlas Copco/ Tương đương | 1 | Cái | Dùng cho máy nén khí ZR250 của hãng Atlas Copco | |
| 49 | Phin lọc dầu | QTL-250 | 1 | Cái | Dùng lọc dầu thủy lực Fyrquel.EHC. Chịu nhiệt độ cao >80 độ C, vật liệu lọc làm bằng sợi thủy tinh, Khung được làm bằng thép không rỉ | |
| 50 | Phin lọc dầu | QTL-63 | 2 | Cái | Dùng lọc dầu thủy lực Fyrquel.EHC. Chịu nhiệt độ cao >80 độ C, vật liệu lọc làm bằng sợi thủy tinh, Khung được làm bằng thép không rỉ | |
| 51 | Phin lọc dầu | LY-25X | 2 | Cái | Dùng lọc dầu thủy lực Fyrquel.EHC. Chịu nhiệt độ cao >80 độ C, vật liệu lọc làm bằng sợi thủy tinh, Khung được làm bằng thép không rỉ | |
| 52 | Phin lọc dầu | SPL-25C | 7 | Cái | Dùng lọc dầu thủy lực Fyrquel.EHC. Chịu nhiệt độ cao >80 độ C, vật liệu lọc làm bằng sợi thủy tinh, Khung được làm bằng thép không rỉ | |
| 53 | Phin lọc dầu | QTL-6027A | 12 | Cái | Dùng lọc dầu thủy lực Fyrquel.EHC. Chịu nhiệt độ cao >80 độ C, vật liệu lọc làm bằng sợi thủy tinh, Khung được làm bằng thép không rỉ | |
| 54 | Phin lọc dầu | LH0060D025BN/HC | 26 | Cái | Dùng lọc dầu Quạt gió có Moden:FAF20. 4-10-1 do Shanghai Blower works Ltd sản suất | |
| 55 | Phin lọc nước | DYZD-20-5/422/8 | 1 | Cái | Lọc nước làm mát máy phát điện | |
| 56 | Phin lọc ga điều hòa | DCL 164 Hãng:Danfoss/ Tương đương | 16 | Cái | Dùng cho hệ thống lọc ga của điều hòa | |
| 57 | Phin lọc khí | Vật liệu: PE Polyester; Phi 150x200x450 | 14 | Cái | Dùng để lọc khí đầu vào thệ thống thải tro | |
| 58 | Phin lọc dầu | JCAJ001 | 7 | Cái | Dùng lọc dầu thủy lực Fyrquel.EHC. Chịu nhiệt độ cao >80 độ C, vật liệu lọc làm bằng sợi thủy tinh, Khung được làm bằng thép không rỉ | |
| 59 | Phin lọc dầu | JCAJ007 2012 08.PF | 1 | Cái | Dùng lọc dầu thủy lực Fyrquel.EHC. Chịu nhiệt độ cao >80 độ C, vật liệu lọc làm bằng sợi thủy tinh, Khung được làm bằng thép không rỉ | |
| 60 | Phin lọc dầu | JCAJ009 2012 06.PF | 2 | Cái | Dùng lọc dầu thủy lực Fyrquel.EHC. Chịu nhiệt độ cao >80 độ C, vật liệu lọc làm bằng sợi thủy tinh, Khung được làm bằng thép không rỉ | |
| 61 | Phin lọc khí | 1621138999 Hãng:Atlas Copco/Tương đương | 6 | Cái | Dùng cho máy nén khí ZR250 của hãng Atlas Copco | |
| 62 | Phin lọc dầu | RFLDW/HC661DAN25BD1 | 19 | Cái | Dùng cho máy nghiền than có moden:BBI4796 do Shanghai Heavy machinery Works Co. Ltd sản xuất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.541693E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23615E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng Hợp đồng tương tự tối thiểu mà nhà thầu đã thực hiện trong vòng 03 năm (36 tháng) tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho các nhà máy điện, công trình công nghiệp (Đơn vị sử dụng cuối cùng). Kèm theo tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị Hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.186.123.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của mình như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành hàng hóa theo quy định, nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu phải có Văn bản cam kết đảm bảo về chất lượng hàng hóa cung cấp theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa tối thiểu là 12 tháng, kể từ ngày hàng hóa nghiệm thu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi