Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210651625-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210650760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 10:15:00 đến ngày 2021-06-24 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,975,013,587 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B 02 PHÒNG HỌC - 05 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,856 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 23,588 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,081 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,649 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,827 m3
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,875 100m
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,345 100m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,063 m3
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,338 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,517 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 22,045 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,98 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,436 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 49,507 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 61,998 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,827 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 33,003 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,149 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 32,256 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,376 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 21,801 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 59,693 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 58,411 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 14,723 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,275 m3
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,046 m3
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 44,507 m3
28 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,311 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,759 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,105 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,366 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,12 100m2
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,809 100m2
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,318 100m2
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,29 100m2
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,286 100m2
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,921 100m2
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,009 100m2
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,022 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,065 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,022 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,107 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,469 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,052 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,001 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,295 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,006 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,593 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,232 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,291 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,212 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,165 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,207 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,123 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,014 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,067 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,019 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,102 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,03 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,193 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,222 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,025 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,519 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,14 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,277 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,227 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,11 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,555 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,857 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,14 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,221 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,322 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,047 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,028 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,094 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,109 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,144 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,136 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,731 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,823 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,128 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,254 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,361 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,264 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,688 tấn
87 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,362 tấn
88 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,144 tấn
89 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,72 tấn
90 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,121 tấn
91 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,004 tấn
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 69,12 m2
93 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 113,56 m2
94 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 20,04 m2
95 Gia công lan can Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,835 tấn
96 Gia công thang sắt Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,048 tấn
97 Lắp dựng lan can sắt Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 61,909 m2
98 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 133,805 m2
99 Gia công xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5,505 tấn
100 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5,505 tấn
101 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,023 100m2
102 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 60,045 m2
103 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 48,608 m2
104 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 222,694 m2
105 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 247,535 m2
106 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 619,98 m2
107 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 39,871 m2
108 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 324,966 m2
109 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 158,628 m2
110 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 17,52 m2
111 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 191,04 m2
112 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 38,706 m2
113 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 299,621 m2
114 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 477,7 m2
115 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 182,108 m2
116 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 75,555 m2
117 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 180,928 m2
118 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12,614 m2
119 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 405,45 m
120 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 248,26 m
121 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 95,192 m2
122 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 70,952 m2
123 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 117,25 m2
124 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 117,25 m2
125 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9,2 m2
126 Láng granitô cầu thang Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 49,071 m2
127 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 30,366 m2
128 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 47,446 m2
129 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 41,984 m2
130 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 819,535 m2
131 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 825,531 m2
132 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1.047,002 m2
133 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 507,074 m2
134 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 271,302 m2
135 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 271,302 m2
136 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1.872,533 m2
137 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 507,074 m2
138 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 70,149 m2
139 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 188,202 m2
140 Làm trần tấm Prima dày 4,5 ly, khung nhôm 600x600 (VL+NC) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 275,1 m2
141 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,125 100m2
142 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12,054 m2
143 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,125 100m2
144 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5,283 100m2
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,12 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,05 100m
147 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
148 Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 100mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 1,2m 2x18W (chip led) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 70 bộ
2 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 28 bộ
3 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 32 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 46 cái
5 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
6 Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
7 Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
8 Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 AC Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
9 Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 AC Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
10 Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 AC Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
11 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 AC Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
12 Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 CKR2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
13 Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22218T Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 hộp
14 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7 hộp
15 Lắp đặt MCB 2P-100A , dòng cắt 10kA Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
16 Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 10kA iC60H Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
17 Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 6kA iC60N Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
18 Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
19 Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
20 Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
21 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
22 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1.560 m
23 Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 990 m
24 Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 360 m
25 Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 85 m
26 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x25mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
27 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 630 m
28 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 150 m
29 Lắp đặt nối măng sông các loại Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 260 cái
30 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 67 hộp
31 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 90 cái
32 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 130 hộp
33 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 20 hộp
34 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cọc
35 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m
36 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cọc
37 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5 sứ
D DỰ PHÒNG PHÍ
1 Chi phí dự phòng Chi phí dự phòng = 3,52 % Chi phí xây dựng 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.46252E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.492504E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.482.509.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.965.018.000 đồng. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có thi công hạng mục xây mới khối nhà chính, hệ thống điện, cấp thoát nước. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.482.509.000 đồng. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1) Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2) Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực); 3) Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. 4) Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu) 5) Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.482.509.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.965.018.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->