Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210651625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210650760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 10:15:00 đến ngày 2021-06-24 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,975,013,587 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | 02 PHÒNG HỌC - 05 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,856 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,588 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,081 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,649 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,827 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,875 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,345 | 100m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,063 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,338 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,517 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,045 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,98 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,436 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,507 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,998 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,827 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,003 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,149 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,256 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,376 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,801 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,693 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,411 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,723 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,275 | m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,046 | m3 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,507 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,311 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,759 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,105 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,366 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,12 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,809 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,318 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,29 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,286 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,921 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,009 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,022 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,065 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,022 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,107 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,469 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,052 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,001 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,295 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,006 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,593 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,232 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,291 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,212 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,165 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,207 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,123 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,014 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,067 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,019 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,102 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,193 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,222 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,025 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,519 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,14 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,277 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,227 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,555 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,857 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,14 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,221 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,322 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,047 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,028 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,094 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,109 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,144 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,136 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,731 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,823 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,128 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,254 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,361 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,264 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,688 | tấn |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,362 | tấn |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,144 | tấn |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,72 | tấn |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,121 | tấn |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,004 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 69,12 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 113,56 | m2 |
| 94 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,04 | m2 |
| 95 | Gia công lan can | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,835 | tấn |
| 96 | Gia công thang sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,048 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,909 | m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 133,805 | m2 |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,505 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,505 | tấn |
| 101 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,023 | 100m2 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,045 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,608 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 222,694 | m2 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 247,535 | m2 |
| 106 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 619,98 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,871 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 324,966 | m2 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 158,628 | m2 |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,52 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 191,04 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,706 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 299,621 | m2 |
| 114 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 477,7 | m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 182,108 | m2 |
| 116 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,555 | m2 |
| 117 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 180,928 | m2 |
| 118 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,614 | m2 |
| 119 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 405,45 | m |
| 120 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 248,26 | m |
| 121 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 95,192 | m2 |
| 122 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,952 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 117,25 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 117,25 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,2 | m2 |
| 126 | Láng granitô cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,071 | m2 |
| 127 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,366 | m2 |
| 128 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,446 | m2 |
| 129 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,984 | m2 |
| 130 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 819,535 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 825,531 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.047,002 | m2 |
| 133 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 507,074 | m2 |
| 134 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 271,302 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 271,302 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.872,533 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 507,074 | m2 |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,149 | m2 |
| 139 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 188,202 | m2 |
| 140 | Làm trần tấm Prima dày 4,5 ly, khung nhôm 600x600 (VL+NC) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 275,1 | m2 |
| 141 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,125 | 100m2 |
| 142 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,054 | m2 |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,125 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,283 | 100m2 |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,12 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 1,2m 2x18W (chip led) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 46 | cái |
| 5 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 AC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 AC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 AC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 AC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 CKR2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22218T | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | hộp |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-100A , dòng cắt 10kA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 10kA iC60H | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.560 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 990 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 360 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 85 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 630 | m |
| 28 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 260 | cái |
| 30 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 67 | hộp |
| 31 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 130 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | hộp |
| 34 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 37 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | sứ |
| D | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng = 3,52 % Chi phí xây dựng | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.46252E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.492504E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.482.509.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.965.018.000 đồng. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có thi công hạng mục xây mới khối nhà chính, hệ thống điện, cấp thoát nước. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.482.509.000 đồng. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1) Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2) Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực); 3) Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. 4) Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu) 5) Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.482.509.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.965.018.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi