Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210628851-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210627841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 17:44:00 đến ngày 2021-06-22 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,588,434,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, CỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V thuộc E-HSMT | 362,186 | m3 |
| 2 | Lót cát tưới nước đầm kỹ | Chương V thuộc E-HSMT | 17,394 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Chương V thuộc E-HSMT | 161,3505 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V thuộc E-HSMT | 15,456 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D76 | Chương V thuộc E-HSMT | 41 | m |
| 6 | Vãi màn bịt ống | Chương V thuộc E-HSMT | 1 | gói |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V thuộc E-HSMT | 3,4993 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V thuộc E-HSMT | 5,56 | m3 |
| 9 | Lấp đất móng công trình bằng 1/3 đất đào | Chương V thuộc E-HSMT | 120,7287 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V thuộc E-HSMT | 7,608 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V thuộc E-HSMT | 14,6017 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V thuộc E-HSMT | 20 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V thuộc E-HSMT | 152,16 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V thuộc E-HSMT | 88,104 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V thuộc E-HSMT | 1.444,3 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V thuộc E-HSMT | 877,1 | kg |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V thuộc E-HSMT | 21,4804 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V thuộc E-HSMT | 0,1815 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V thuộc E-HSMT | 6,651 | m3 |
| 20 | Ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V thuộc E-HSMT | 20,088 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V thuộc E-HSMT | 519,572 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V thuộc E-HSMT | 744 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V thuộc E-HSMT | 519,572 | m2 |
| 24 | ốp tường,gạch 60x240mm | Chương V thuộc E-HSMT | 175,934 | m2 |
| 25 | Lát đá granit tự nhiên màu nâu đỏ VXM100 | Chương V thuộc E-HSMT | 25,275 | m2 |
| 26 | Lát đá granit tự nhiên màu đen VXM100 | Chương V thuộc E-HSMT | 13,617 | m2 |
| 27 | Lát đá granit tự nhiên màu trắng VXM100 | Chương V thuộc E-HSMT | 3,165 | m2 |
| 28 | Lát đá granit tự nhiên màu huyết dụ VXM100 | Chương V thuộc E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 29 | Cung cấp và lắp dựng chữ Inox màu đồng cao 80 (trọn gói) : TRỤ SỞ | Chương V thuộc E-HSMT | 5 | Chữ |
| 30 | Cung cấp và lắp dựng chữ Inox màu đồng cao 150 (trọn gói): ĐẢNG UY-HĐND-UBND ỦY BAN MẶT TRẬN TỔ QUỐC THỊ TRẤN QUY ĐẠT | Chương V thuộc E-HSMT | 46 | Chữ |
| 31 | Cung cấp và lắp dựng chữ Inox màu đồng cao 70 (trọn gói) : ĐC: TK4-TT QUY ĐẠT- HUYỆN MINH HÓA | Chương V thuộc E-HSMT | 28 | Chữ |
| 32 | Cung cấp nẹp inox màu đồng | Chương V thuộc E-HSMT | 1 | gói |
| 33 | Lắp đặt hộp đèn Quốc Huy nhà 2 tầng (kt 1m) khoán gọn | Chương V thuộc E-HSMT | 1 | gói |
| 34 | Sản xuất cổng sắt hộp vuông 40x80 khoán gọn theo thiết kế (bao gồm sơn và phụ kiện khóa lề,...) | Chương V thuộc E-HSMT | 28,715 | m2 |
| 35 | Gia công hàng rào thép hộp | Chương V thuộc E-HSMT | 2.869,9499 | kg |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V thuộc E-HSMT | 193,5782 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng hàng rào thép hộp | Chương V thuộc E-HSMT | 122,5 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V thuộc E-HSMT | 90 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V thuộc E-HSMT | 2,436 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V thuộc E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V thuộc E-HSMT | 1,6632 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 Hố đào) | Chương V thuộc E-HSMT | 0,812 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V thuộc E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V thuộc E-HSMT | 382,72 | kg |
| 7 | Bu lông D18 l=1000 | Chương V thuộc E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Chương V thuộc E-HSMT | 382,72 | kg |
| 9 | SX vì kèo thép hộp mạ kẽm | Chương V thuộc E-HSMT | 141,611 | kg |
| 10 | Lắp vì kèo thép | Chương V thuộc E-HSMT | 141,611 | kg |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V thuộc E-HSMT | 414,4046 | kg |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V thuộc E-HSMT | 414,4046 | kg |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V thuộc E-HSMT | 86,1094 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái tôn việt ý dày 0,45mm | Chương V thuộc E-HSMT | 89,232 | m2 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V thuộc E-HSMT | 1,5444 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V thuộc E-HSMT | 0,3432 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V thuộc E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V thuộc E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V thuộc E-HSMT | 7,644 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V thuộc E-HSMT | 76,44 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II tạo mặt bằng | Chương V thuộc E-HSMT | 230 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (bãi thãi 12,6km) | Chương V thuộc E-HSMT | 230 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V thuộc E-HSMT | 230 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 7,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Chương V thuộc E-HSMT | 230 | m3 |
| 5 | Lót 01 lớp bạt sọc | Chương V thuộc E-HSMT | 2.300 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V thuộc E-HSMT | 368 | m3 |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm | Chương V thuộc E-HSMT | 665,6 | m |
| D | HẠNG MỤC: BÓ VỈA, BỒN HOA CÂY XANH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Chương V thuộc E-HSMT | 33,888 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Chương V thuộc E-HSMT | 11,296 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V thuộc E-HSMT | 31,064 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V thuộc E-HSMT | 141,2 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit bồn hoa màu Vàng | Chương V thuộc E-HSMT | 88,25 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V thuộc E-HSMT | 141,2 | m2 |
| 7 | Đổ đất màu để trồng cây | Chương V thuộc E-HSMT | 276 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao 7,5m | Chương V thuộc E-HSMT | 7 | cột |
| 2 | Lắp đèn đường bóng led (tương đương Halumos hp 120W-14400LM-220V HAPULICO) Kèm khóa+ phụ kiện | Chương V thuộc E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột đèn sân vườn | Chương V thuộc E-HSMT | 6 | cột |
| 4 | Lắp đèn đường bóng led BUlub 30W-220v đui xoăn E27 lắp cột sân vườn | Chương V thuộc E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V thuộc E-HSMT | 8,883 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V thuộc E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V thuộc E-HSMT | 8,022 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V thuộc E-HSMT | 38,64 | m2 |
| 9 | Lấp đất móng công trình bằng 1/3 đất đào | Chương V thuộc E-HSMT | 2,961 | m3 |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V thuộc E-HSMT | 19 | cọc |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột sân vườn Jebi | Chương V thuộc E-HSMT | 6 | bảng |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột đèn cao áp | Chương V thuộc E-HSMT | 7 | bảng |
| 13 | LĐ Aptomat loại 1 pha 10Ampe | Chương V thuộc E-HSMT | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tư dộng 1 pha 30A Hikaru cài đặt đóng cắt đèn tự động kt600x400x300 (trọn gói) | Chương V thuộc E-HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Kéo rải tiếp địa tủ chiếu sáng LR2 có Rtđ | Chương V thuộc E-HSMT | 13 | m |
| 16 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Chương V thuộc E-HSMT | 86,716 | m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V thuộc E-HSMT | 20,1305 | m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V thuộc E-HSMT | 2,7873 | 1000v |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V thuộc E-HSMT | 65,8113 | m3 |
| 20 | Băng cảnh báo cáp điện, HDPE rộng 150 | Chương V thuộc E-HSMT | 309,7 | M |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 40/30 | Chương V thuộc E-HSMT | 365 | m |
| 22 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk20 | Chương V thuộc E-HSMT | 15 | m |
| 23 | Móc báo cáp (bê tông + móc sứ gắn vào bê tông) 5m/cái khoán gọn | Chương V thuộc E-HSMT | 19 | cái |
| 24 | Móc báo cáp mặt gạch mặt sân 5m/cái khoán gọn | Chương V thuộc E-HSMT | 44 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x10mm2 | Chương V thuộc E-HSMT | 24 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2x 6mm2 | Chương V thuộc E-HSMT | 370 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2x 2,5mm2 | Chương V thuộc E-HSMT | 112 | m |
| 28 | Kéo rải dây đồng trần D10 | Chương V thuộc E-HSMT | 385 | m |
| 29 | Đầu cốt đồng 10mm2 | Chương V thuộc E-HSMT | 21 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng 6mm2 | Chương V thuộc E-HSMT | 64 | cái |
| 31 | Kẹp cáp inox D8 | Chương V thuộc E-HSMT | 28 | 1 bộ |
| F | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V thuộc E-HSMT | 160,1092 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V thuộc E-HSMT | 17,039 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V thuộc E-HSMT | 17,2444 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V thuộc E-HSMT | 70,512 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V thuộc E-HSMT | 39,348 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V thuộc E-HSMT | 353,334 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V thuộc E-HSMT | 53,3697 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V thuộc E-HSMT | 885,12 | kg |
| 9 | Thép L70x70x7 | Chương V thuộc E-HSMT | 738,29 | Kg |
| 10 | Thép L80x80x8 | Chương V thuộc E-HSMT | 867,68 | Kg |
| 11 | BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 | Chương V thuộc E-HSMT | 8,6268 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V thuộc E-HSMT | 39,508 | m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V thuộc E-HSMT | 188 | cái |
| 14 | Lắp đặt nắp hố ga COMPOSITE tải trọng 25tấn mua sẵn (KT900x900) | Chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V thuộc E-HSMT | 66,5435 | m3 |
| 16 | Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2 | Chương V thuộc E-HSMT | 1,175 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V thuộc E-HSMT | 70,92 | kg |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V thuộc E-HSMT | 11,208 | m2 |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V thuộc E-HSMT | 2,9375 | tấn |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chương V thuộc E-HSMT | 2,9375 | tấn |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V thuộc E-HSMT | 0,2938 | 10 tấn/1km |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V thuộc E-HSMT | 27 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D400C | Chương V thuộc E-HSMT | 4,25 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Chương V thuộc E-HSMT | 5 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D600C | Chương V thuộc E-HSMT | 3,75 | 1 đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Chương V thuộc E-HSMT | 4 | mối nối |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V thuộc E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương V thuộc E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10 tấn trong phạm vi | Chương V thuộc E-HSMT | 0,6176 | 10 tấn/1km |
| 30 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V thuộc E-HSMT | 57,699 | m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V thuộc E-HSMT | 29,5875 | m3 |
| 32 | Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V thuộc E-HSMT | 8,4975 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V thuộc E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D315 | Chương V thuộc E-HSMT | 15 | m |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V thuộc E-HSMT | 0,27 | 1000v |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V thuộc E-HSMT | 110,4 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V thuộc E-HSMT | 10,35 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V thuộc E-HSMT | 209,3 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn,ĐK 25mm | Chương V thuộc E-HSMT | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn,ĐK 32mm | Chương V thuộc E-HSMT | 230 | m |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V thuộc E-HSMT | 2,07 | 1000v |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút 135 nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | Chương V thuộc E-HSMT | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đầu gai, ĐK 25mm | Chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa ĐK ≤25mm | Chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.883E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.95 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2018 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 12 tháng. (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật,Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, Quyết định trúng thầu, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượngcông trình hoàn thành, hóa đơn VAT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi