Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210628851-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210627841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 17:44:00 đến ngày 2021-06-22 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,588,434,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, CỔNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V thuộc E-HSMT 362,186 m3
2 Lót cát tưới nước đầm kỹ Chương V thuộc E-HSMT 17,394 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Chương V thuộc E-HSMT 161,3505 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V thuộc E-HSMT 15,456 m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D76 Chương V thuộc E-HSMT 41 m
6 Vãi màn bịt ống Chương V thuộc E-HSMT 1 gói
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V thuộc E-HSMT 3,4993 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V thuộc E-HSMT 5,56 m3
9 Lấp đất móng công trình bằng 1/3 đất đào Chương V thuộc E-HSMT 120,7287 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V thuộc E-HSMT 7,608 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V thuộc E-HSMT 14,6017 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V thuộc E-HSMT 20 m2
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V thuộc E-HSMT 152,16 m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V thuộc E-HSMT 88,104 m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V thuộc E-HSMT 1.444,3 kg
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V thuộc E-HSMT 877,1 kg
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V thuộc E-HSMT 21,4804 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V thuộc E-HSMT 0,1815 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V thuộc E-HSMT 6,651 m3
20 Ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V thuộc E-HSMT 20,088 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V thuộc E-HSMT 519,572 m2
22 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V thuộc E-HSMT 744 m
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V thuộc E-HSMT 519,572 m2
24 ốp tường,gạch 60x240mm Chương V thuộc E-HSMT 175,934 m2
25 Lát đá granit tự nhiên màu nâu đỏ VXM100 Chương V thuộc E-HSMT 25,275 m2
26 Lát đá granit tự nhiên màu đen VXM100 Chương V thuộc E-HSMT 13,617 m2
27 Lát đá granit tự nhiên màu trắng VXM100 Chương V thuộc E-HSMT 3,165 m2
28 Lát đá granit tự nhiên màu huyết dụ VXM100 Chương V thuộc E-HSMT 2,4 m2
29 Cung cấp và lắp dựng chữ Inox màu đồng cao 80 (trọn gói) : TRỤ SỞ Chương V thuộc E-HSMT 5 Chữ
30 Cung cấp và lắp dựng chữ Inox màu đồng cao 150 (trọn gói): ĐẢNG UY-HĐND-UBND ỦY BAN MẶT TRẬN TỔ QUỐC THỊ TRẤN QUY ĐẠT Chương V thuộc E-HSMT 46 Chữ
31 Cung cấp và lắp dựng chữ Inox màu đồng cao 70 (trọn gói) : ĐC: TK4-TT QUY ĐẠT- HUYỆN MINH HÓA Chương V thuộc E-HSMT 28 Chữ
32 Cung cấp nẹp inox màu đồng Chương V thuộc E-HSMT 1 gói
33 Lắp đặt hộp đèn Quốc Huy nhà 2 tầng (kt 1m) khoán gọn Chương V thuộc E-HSMT 1 gói
34 Sản xuất cổng sắt hộp vuông 40x80 khoán gọn theo thiết kế (bao gồm sơn và phụ kiện khóa lề,...) Chương V thuộc E-HSMT 28,715 m2
35 Gia công hàng rào thép hộp Chương V thuộc E-HSMT 2.869,9499 kg
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V thuộc E-HSMT 193,5782 1m2
37 Lắp dựng hàng rào thép hộp Chương V thuộc E-HSMT 122,5 m2
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V thuộc E-HSMT 90 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V thuộc E-HSMT 2,436 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V thuộc E-HSMT 0,28 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V thuộc E-HSMT 1,6632 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 Hố đào) Chương V thuộc E-HSMT 0,812 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V thuộc E-HSMT 9,24 m2
6 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Chương V thuộc E-HSMT 382,72 kg
7 Bu lông D18 l=1000 Chương V thuộc E-HSMT 16 cái
8 Lắp cột thép các loại Chương V thuộc E-HSMT 382,72 kg
9 SX vì kèo thép hộp mạ kẽm Chương V thuộc E-HSMT 141,611 kg
10 Lắp vì kèo thép Chương V thuộc E-HSMT 141,611 kg
11 Gia công xà gồ thép Chương V thuộc E-HSMT 414,4046 kg
12 Lắp dựng xà gồ thép Chương V thuộc E-HSMT 414,4046 kg
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V thuộc E-HSMT 86,1094 1m2
14 Lợp mái tôn việt ý dày 0,45mm Chương V thuộc E-HSMT 89,232 m2
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V thuộc E-HSMT 1,5444 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V thuộc E-HSMT 0,3432 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V thuộc E-HSMT 1,17 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V thuộc E-HSMT 7,02 m2
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V thuộc E-HSMT 7,644 m3
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V thuộc E-HSMT 76,44 m2
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II tạo mặt bằng Chương V thuộc E-HSMT 230 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (bãi thãi 12,6km) Chương V thuộc E-HSMT 230 m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V thuộc E-HSMT 230 m3
4 Vận chuyển đất 7,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Chương V thuộc E-HSMT 230 m3
5 Lót 01 lớp bạt sọc Chương V thuộc E-HSMT 2.300 m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V thuộc E-HSMT 368 m3
7 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm Chương V thuộc E-HSMT 665,6 m
D HẠNG MỤC: BÓ VỈA, BỒN HOA CÂY XANH
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Chương V thuộc E-HSMT 33,888 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Chương V thuộc E-HSMT 11,296 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V thuộc E-HSMT 31,064 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V thuộc E-HSMT 141,2 m2
5 Ốp đá granit bồn hoa màu Vàng Chương V thuộc E-HSMT 88,25 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V thuộc E-HSMT 141,2 m2
7 Đổ đất màu để trồng cây Chương V thuộc E-HSMT 276 m3
E HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao 7,5m Chương V thuộc E-HSMT 7 cột
2 Lắp đèn đường bóng led (tương đương Halumos hp 120W-14400LM-220V HAPULICO) Kèm khóa+ phụ kiện Chương V thuộc E-HSMT 7 bộ
3 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột đèn sân vườn Chương V thuộc E-HSMT 6 cột
4 Lắp đèn đường bóng led BUlub 30W-220v đui xoăn E27 lắp cột sân vườn Chương V thuộc E-HSMT 12 bộ
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V thuộc E-HSMT 8,883 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V thuộc E-HSMT 0,861 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V thuộc E-HSMT 8,022 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V thuộc E-HSMT 38,64 m2
9 Lấp đất móng công trình bằng 1/3 đất đào Chương V thuộc E-HSMT 2,961 m3
10 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V thuộc E-HSMT 19 cọc
11 Lắp bảng điện cửa cột sân vườn Jebi Chương V thuộc E-HSMT 6 bảng
12 Lắp bảng điện cửa cột đèn cao áp Chương V thuộc E-HSMT 7 bảng
13 LĐ Aptomat loại 1 pha 10Ampe Chương V thuộc E-HSMT 13 cái
14 Lắp đặt tủ điện tư dộng 1 pha 30A Hikaru cài đặt đóng cắt đèn tự động kt600x400x300 (trọn gói) Chương V thuộc E-HSMT 1 tủ
15 Kéo rải tiếp địa tủ chiếu sáng LR2 có Rtđ Chương V thuộc E-HSMT 13 m
16 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Chương V thuộc E-HSMT 86,716 m3
17 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V thuộc E-HSMT 20,1305 m3
18 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V thuộc E-HSMT 2,7873 1000v
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V thuộc E-HSMT 65,8113 m3
20 Băng cảnh báo cáp điện, HDPE rộng 150 Chương V thuộc E-HSMT 309,7 M
21 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 40/30 Chương V thuộc E-HSMT 365 m
22 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk20 Chương V thuộc E-HSMT 15 m
23 Móc báo cáp (bê tông + móc sứ gắn vào bê tông) 5m/cái khoán gọn Chương V thuộc E-HSMT 19 cái
24 Móc báo cáp mặt gạch mặt sân 5m/cái khoán gọn Chương V thuộc E-HSMT 44 cái
25 Lắp đặt dây đơn, loại 1x10mm2 Chương V thuộc E-HSMT 24 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2x 6mm2 Chương V thuộc E-HSMT 370 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2x 2,5mm2 Chương V thuộc E-HSMT 112 m
28 Kéo rải dây đồng trần D10 Chương V thuộc E-HSMT 385 m
29 Đầu cốt đồng 10mm2 Chương V thuộc E-HSMT 21 cái
30 Đầu cốt đồng 6mm2 Chương V thuộc E-HSMT 64 cái
31 Kẹp cáp inox D8 Chương V thuộc E-HSMT 28 1 bộ
F HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V thuộc E-HSMT 160,1092 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V thuộc E-HSMT 17,039 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Chương V thuộc E-HSMT 17,2444 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V thuộc E-HSMT 70,512 m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V thuộc E-HSMT 39,348 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V thuộc E-HSMT 353,334 m2
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V thuộc E-HSMT 53,3697 m3
8 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V thuộc E-HSMT 885,12 kg
9 Thép L70x70x7 Chương V thuộc E-HSMT 738,29 Kg
10 Thép L80x80x8 Chương V thuộc E-HSMT 867,68 Kg
11 BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 Chương V thuộc E-HSMT 8,6268 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V thuộc E-HSMT 39,508 m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V thuộc E-HSMT 188 cái
14 Lắp đặt nắp hố ga COMPOSITE tải trọng 25tấn mua sẵn (KT900x900) Chương V thuộc E-HSMT 3 cái
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V thuộc E-HSMT 66,5435 m3
16 Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2 Chương V thuộc E-HSMT 1,175 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V thuộc E-HSMT 70,92 kg
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V thuộc E-HSMT 11,208 m2
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Chương V thuộc E-HSMT 2,9375 tấn
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Chương V thuộc E-HSMT 2,9375 tấn
21 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V thuộc E-HSMT 0,2938 10 tấn/1km
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V thuộc E-HSMT 27 cái
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D400C Chương V thuộc E-HSMT 4,25 1 đoạn ống
24 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Chương V thuộc E-HSMT 5 mối nối
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D600C Chương V thuộc E-HSMT 3,75 1 đoạn ống
26 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Chương V thuộc E-HSMT 4 mối nối
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Chương V thuộc E-HSMT 8 1 cấu kiện
28 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Chương V thuộc E-HSMT 8 1 cấu kiện
29 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10 tấn trong phạm vi Chương V thuộc E-HSMT 0,6176 10 tấn/1km
30 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V thuộc E-HSMT 57,699 m3
31 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V thuộc E-HSMT 29,5875 m3
32 Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V thuộc E-HSMT 8,4975 m3
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V thuộc E-HSMT 19,2 m3
34 Lắp đặt ống nhựa UPVC D315 Chương V thuộc E-HSMT 15 m
35 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V thuộc E-HSMT 0,27 1000v
36 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V thuộc E-HSMT 110,4 m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V thuộc E-HSMT 10,35 m3
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V thuộc E-HSMT 209,3 m3
39 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn,ĐK 25mm Chương V thuộc E-HSMT 15 m
40 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn,ĐK 32mm Chương V thuộc E-HSMT 230 m
41 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V thuộc E-HSMT 2,07 1000v
42 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm Chương V thuộc E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt cút 90 nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V thuộc E-HSMT 8 cái
44 Lắp đặt cút 135 nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V thuộc E-HSMT 10 cái
45 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm Chương V thuộc E-HSMT 11 cái
46 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V thuộc E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt đầu gai, ĐK 25mm Chương V thuộc E-HSMT 12 cái
48 Lắp đặt van khóa ĐK ≤25mm Chương V thuộc E-HSMT 12 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.883E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.76E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.95 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2018 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 12 tháng. (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật,Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, Quyết định trúng thầu, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượngcông trình hoàn thành, hóa đơn VAT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->