Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo và mua trang thiết bị cho ký túc xá sinh viên (B7)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210645024-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Tài chính
Tên gói thầu Sửa chữa, cải tạo và mua trang thiết bị cho ký túc xá sinh viên (B7)
Số hiệu KHLCNT 20210611567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 10:31:00 đến ngày 2021-06-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,938,972,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ khuôn cửa kép Quy định tại Chương V 2.069,2 m
2 Tháo dỡ cửa Quy định tại Chương V 1.548,04 m2
3 Tháo dỡ tay vị lan can cũ Quy định tại Chương V 106,13 md
4 Tháo gỡ giường tầng và vận chuyển xuống tập kết tầng 1 Quy định tại Chương V 182 cái
5 Tháo dỡ tủ đồ và vận chuyển xuống nơi tập kết tầng 1 Quy định tại Chương V 182 cái
6 Tháo dỡ hệ thống điện và đèn chiếu sáng hiện trạng Quy định tại Chương V 1 gói
7 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng Quy định tại Chương V 1 gói
8 Tháo dỡ bệ xí Quy định tại Chương V 91 bộ
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Quy định tại Chương V 1.796,522 m2
10 Phá dỡ gạch lát nền Quy định tại Chương V 3.869,63 m2
11 Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng Quy định tại Chương V 217,506 m3
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Quy định tại Chương V 5.039,138 m2
13 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống, hệ số 1.4 Quy định tại Chương V 579,861 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn, hệ số 1.4 Quy định tại Chương V 579,861 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 5,0 tấn, hệ số 1.4 Quy định tại Chương V 579,861 m3
B Phần cải tạo
1 Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày Quy định tại Chương V 56,456 m3
2 Bê tông chống thấm khu vệ sinh đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 33,124 m3
3 Láng nền sàn tạo phẳng không đánh mầu dày 3 cm, Vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 3.869,63 m2
4 Khoan rút lõi bê tông D90-110 Quy định tại Chương V 273 lỗ
5 Chống thấm cổ ống bằng băng trương nở và kết hợp vữa tự chảy có phụ gia chống thấm Quy định tại Chương V 273 lỗ
6 Quét chống thấm khu vệ sinh bằng phụ gia chuyên dụng - SIKATOP SEAL 107 Quy định tại Chương V 765,856 m2
7 Lát gạch ceramic 30x30 cm Quy định tại Chương V 454,09 m2
8 Lát gạch ceramic 60x60 cm Quy định tại Chương V 3.393,7 m2
9 Công tác ốp tường, gạch 30x60cm Quy định tại Chương V 2.681,133 m2
10 Công tác ốp tường chân tường, gạch 15x60cm Quy định tại Chương V 440,652 m2
11 Ốp, lát đá tự nhiên màu xám Quy định tại Chương V 83,265 m2
12 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 5.683,418 m2
13 Trát góc cạnh cửa, vữa XM cát mịn mác 75 Quy định tại Chương V 1.388,4 m
14 Khung xương, tấm trần thạch cao 60x60cm (tấm thạnh cao phủ nhựa) Quy định tại Chương V 473,2 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 14.686,111 m2
16 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 3.317,521 m2
17 Sản xuất hoa sắt cửa Quy định tại Chương V 95,354 m2
18 Tay vị INOX lan can cầu thang D60x1,5mm Quy định tại Chương V 106,13 md
19 Sản xuất cửa họng rác thu rác KT60x40cm, thép mạ kẽm Quy định tại Chương V 6 bộ
20 Đánh rỉ, vệ sinh lan can, lưới sắt ban công Quy định tại Chương V 820,322 m2
21 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Quy định tại Chương V 918,556 m2
22 Lắp dựng hoa sắt cửa, cửa sắt Quy định tại Chương V 96,794 m2
23 Cửa khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm Quy định tại Chương V 1.178,8 m2
24 Khóa cửa + bản lề cửa đi Quy định tại Chương V 364 bộ
25 Khóa cửa + bản lề cửa sổ Quy định tại Chương V 210 bộ
26 Lắp dựng cửa không có khuôn Quy định tại Chương V 1.178,8 m2
27 Lắp đặt giường tầng sắt KT1900x850x1650mm (bao gồm 2 hòm tôn) Quy định tại Chương V 182 cái
28 Máy chiếu hiệu Máy chiếu Casio XJ-V10X Quy định tại Chương V 1 cái
29 Màn chiếu Điện Dalite P96ES 136 Inch Quy định tại Chương V 1 cái
30 Bộ điều khiển tín hiệu không dây Model: BJ62S, Hãng sản xuất: BiJie Quy định tại Chương V 1 cái
31 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Quy định tại Chương V 5 100m2
32 Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ Quy định tại Chương V 500 m3
33 Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại Quy định tại Chương V 32 m3
34 Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại Quy định tại Chương V 21 1000v
35 Bốc xếp, vận chuyển xi măng Quy định tại Chương V 125 tấn
36 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại Quy định tại Chương V 708,697 10m2
37 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Quy định tại Chương V 117,88 10m2
38 Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả Quy định tại Chương V 6 tấn
C Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn tuýp đôi dài 1,2m, loại đèn 2 bóng Quy định tại Chương V 182 bộ
2 Đèn downlight D110 âm trần 220V/9W Quy định tại Chương V 273 bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần 1x12W lắp nổi Quy định tại Chương V 91 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần 1x18W lắp nổi Quy định tại Chương V 168 bộ
5 Lắp đặt tủ atomat 8 Modul Quy định tại Chương V 91 hộp
6 Lắp đặt hộp nối dây Quy định tại Chương V 182 hộp
7 Lắp đặt aptomat loại Quy định tại Chương V 731 cái
8 Ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu Quy định tại Chương V 1.001 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều Quy định tại Chương V 640 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 chiều Quy định tại Chương V 38 cái
11 Lắp đặt đế âm cho công tắc ổ cắm Quy định tại Chương V 1.403 hộp
12 Mặt công tắc 1 lỗ , 2 lỗ , 3 lỗ Quy định tại Chương V 402 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Quy định tại Chương V 3.394 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Quy định tại Chương V 10.374 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Quy định tại Chương V 13.162 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm Quy định tại Chương V 6.581 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm Quy định tại Chương V 6.884 m
18 Vật tư phụ điện cho hệ thống điện Quy định tại Chương V 1 gói
D Phần nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt Quy định tại Chương V 91 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa chậu xí Quy định tại Chương V 91 cái
3 Lắp đặt vòi sen tắm Quy định tại Chương V 91 bộ
4 Ga thu sàn Quy định tại Chương V 182 cái
5 Dây cấp D15 Quy định tại Chương V 91 cái
6 Lắp đặt vòi nước đơn Quy định tại Chương V 182 bộ
7 Vật tư phụ nước Quy định tại Chương V 1 gói
8 Lắp đặt ống PRR D25 - lạnh Quy định tại Chương V 8,645 100m
9 Lắp đặt ống PRR D25 - nóng Quy định tại Chương V 2,73 100m
10 Lắp đặt ống PRR D32 Quy định tại Chương V 3,822 100m
11 Lắp đặt ống PRR D50 Quy định tại Chương V 1 100m
12 Lắp đặt cút, tê ren PPR D25 Quy định tại Chương V 637 cái
13 Lắp đặt cút, tê ren PPR 50 Quy định tại Chương V 16 cái
14 Lắp đặt cút, tê PPR D25 Quy định tại Chương V 1.001 cái
15 Lắp đặt cút, tê PPR D32 Quy định tại Chương V 91 cái
16 Lắp đặt cút, tê PPR D50 Quy định tại Chương V 32 cái
17 Lắp đặt côn thu PPR D25-32 Quy định tại Chương V 91 cái
18 Lắp đặt măng sông PPR D32 Quy định tại Chương V 100 cái
19 Lắp đặt măng sông PPR D50 Quy định tại Chương V 25 cái
20 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm Quy định tại Chương V 91 cái
21 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm Quy định tại Chương V 8 cái
22 Lắp nút bịt nhựa PPR d=25mm Quy định tại Chương V 637 cái
23 Ống PVC D60 Quy định tại Chương V 4,004 100m
24 Ống PVC D90 Quy định tại Chương V 2,73 100m
25 Ống PVC D110 Quy định tại Chương V 1,365 100m
26 Chếch PVC D90 Quy định tại Chương V 637 cái
27 Chếch PVC D110 Quy định tại Chương V 273 cái
28 Y PVC D60 Quy định tại Chương V 182 cái
29 Y PVC D90 Quy định tại Chương V 182 cái
30 Y PVC D110 Quy định tại Chương V 91 cái
31 Y thông tắc PVC D110 Quy định tại Chương V 26 cái
32 Y thông tắc PVC D90 Quy định tại Chương V 26 cái
33 Tê chuyển bậc PVC D90-60 Quy định tại Chương V 91 cái
34 Tê chuyển bậc PVC D110-60 Quy định tại Chương V 91 cái
35 Nắp đậy thông tắc D90-140 Quy định tại Chương V 52 cái
36 Nắp bịt nhựa PVC D90-110 Quy định tại Chương V 273 cái
37 Nạo vét, vệ sinh hố ga hiện trạng Quy định tại Chương V 9 cái
38 Nạo vét, vệ sinh đường ống thoát, rãnh thoát nước hiện trạng Quy định tại Chương V 1 gói
39 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, d Quy định tại Chương V 1,35 100kg
40 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Quy định tại Chương V 0,576 m3
41 Bê tông nền đá 1x2, mác 150 Quy định tại Chương V 1,4 m3
42 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, Vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 20 m2
43 Lát gạch ceramic 50x50 cm Quy định tại Chương V 20 m2
44 Sửa chưa các vị trí đường ống thoát nước mái bị hư hỏng Quy định tại Chương V 1 gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.941E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.058.000.000 VND hoặc (ii) Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.058.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.116.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.058.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.116.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->