Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp, sửa chữa Trường Mẫu giáo Ánh Hồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210625848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Nâng cấp, sửa chữa Trường Mẫu giáo Ánh Hồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210618449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 10:30:00 đến ngày 2021-06-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,647,899,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÂN HIỆU THÔN AN PHÚ | |||
| B | Nhà lớp học 02 phòng và nhà bếp | |||
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 2,6718 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 1,9371 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,702 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,5616 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 28,08 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 22,15 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 23,434 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V | 7,76 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 15,429 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 13,572 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V | 6,56 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V | 1,3408 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 17,472 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 28,1254 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 10,6976 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,4056 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 3,1284 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V | 3,125 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 1,3874 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 2,1186 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu chương V | 1,0359 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0735 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 1,6394 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,4506 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,8556 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 3,616 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 1,1121 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,2765 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,7298 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,5679 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0249 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,1145 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 3,2095 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,0297 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,6708 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,5143 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm (sơn tại các vị trí nối xà gồ) | Theo yêu cầu chương V | 0,9762 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 0,9762 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Theo yêu cầu chương V | 3,9756 | 100m2 |
| 40 | GCLD cùm chống bão trên mái tôn | Theo yêu cầu chương V | 760 | cái |
| D | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 5,5x9,0x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 3,1974 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 5,5x9,0x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 3,118 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (Gạch không nung 7,5x11,5x17), chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 5,552 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (Gạch không nung 7,5x11,5x17), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 44,936 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (Gạch không nung 7,5x11,5x17), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 24,2215 | m3 |
| 6 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông (tường ngoài nhà và tại các vị trí giao nhau giữa trụ, dầm, lanh tô với tường xây gạch) | Theo yêu cầu chương V | 141,2 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 208,55 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 392,7003 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 (VL*1,25;NC*1,1) | Theo yêu cầu chương V | 117,964 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 (VL*1,25;NC*1,1) | Theo yêu cầu chương V | 138,74 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 (VL*1,25;NC*1,1) | Theo yêu cầu chương V | 152,34 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 (VL*1,25;NC*1,1) | Theo yêu cầu chương V | 311,216 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V | 68,03 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 68,03 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 40,3 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 16,6 | m |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu chương V | 258,02 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu chương V | 29,68 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V | 230,666 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 38,735 | m2 |
| 21 | Láng granitô bậc cấp các loại | Theo yêu cầu chương V | 38,735 | m2 |
| 22 | Lát gạch mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 11,3 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 789,6433 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 322,332 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 4,166 | 100m2 |
| 26 | Gia công lắp đặt lan can Inox 304 d60*1.8 trên lan can hành lang | Theo yêu cầu chương V | 14,3 | md |
| 27 | Vách kính cố định toàn kính, kính trắng cường lực Việt Nhật dày 8ly. Sử dụng thanh Sparlee Profile (Shide) cao cấp được nhập khẩu chính hãng - Hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V | 5 | m2 |
| 28 | Cửa đi mở quay ra ngoài, kính trắng cường lực Việt Nhật dày 8ly. Phụ kiện chính hãng GQ. Sử dụng thanh Sparlee Profile (Shide) cao cấp được nhập khẩu chính hãng - Hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V | 23,98 | m2 |
| 29 | Cửa sổ mở quay, kính trắng cường lực Việt Nhật dày 5ly. Phụ kiện chính hãng GQ. Sử dụng thanh Sparlee Profile (Shide) cao cấp được nhập khẩu chính hãng - Hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V | 19,44 | m2 |
| 30 | Gia công lắp đặt khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp mạ kẽm 14*14*1.2 | Theo yêu cầu chương V | 25,2 | m2 |
| 31 | Gia công lắp đặt cửa đi bằng thép tổ hợp, kính trắng cường lực dày 5mm (kể cả sơn dầu 3 nước, lắp đặt cửa hoàn thiện) | Theo yêu cầu chương V | 10,34 | m2 |
| 32 | Gia công lắp đặt cửa sổ bằng thép tổ hợp, kính trắng cường lực dày 5mm (kể cả sơn dầu 3 nước, lắp đặt cửa hoàn thiện) | Theo yêu cầu chương V | 5,76 | m2 |
| 33 | GCLD cửa đậy tại lỗ thăm sàn mái, làm bằng tôn dày 5 zem, khung thép hộp 30x60x1,4, có chốt khóa, kích thước 700x700 | Theo yêu cầu chương V | 1 | ck |
| 34 | GCLĐ máng rửa tay bằng inox 304 (chiều dày inox 1 ly) | Theo yêu cầu chương V | 6 | md |
| E | HỐ THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,272 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 0,92 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0196 | tấn |
| F | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,2156 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 1,896 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 5,5x9,0x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 4,912 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,96 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0782 | tấn |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 49,12 | m2 |
| G | NỀN SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 33,069 | m3 |
| 2 | Trãi lớp ni lông chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu chương V | 314,78 | m2 |
| H | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, mặt nạ, loại hộp 60x100 | Theo yêu cầu chương V | 44 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, loại hộp 60x80 | Theo yêu cầu chương V | 20 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, loại hộp 100x100 | Theo yêu cầu chương V | 20 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 186,5 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 158,1 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 216,7 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu chương V | 33,6 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu chương V | 344,6 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu chương V | 33,6 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện kích thước 200x150x117 (bao gồm các thanh ray, nối đất chống giật) | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt RED nối dây | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 22 | LĐ bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo yêu cầu chương V | 3 | bình |
| 23 | LĐ bình chữa cháy MFZ8 | Theo yêu cầu chương V | 3 | bình |
| 24 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu chương V | 3 | TL |
| 25 | Lắp đặt giá treo bình PCCC | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| I | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mm | Theo yêu cầu chương V | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm | Theo yêu cầu chương V | 0,99 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm | Theo yêu cầu chương V | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mm | Theo yêu cầu chương V | 1,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3mm | Theo yêu cầu chương V | 0,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3mm | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Theo yêu cầu chương V | 125 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo yêu cầu chương V | 134 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo yêu cầu chương V | 45 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu chương V | 77 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu chương V | 41 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo yêu cầu chương V | 58 | cái |
| 13 | LĐ khóa d34 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 14 | LĐ khóa d27 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em) | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt khu bếp | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt phòng học | Theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (khu bếp) | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây xịt nước dài 3m | Theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt gương soi 450x600mm + Giá treo khăn + Kệ để xà phòng + Chén để xà phòng + Giá treo giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt máy bơm nước 2,5HP | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt quả cầu thu rác d100 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 28 | Khoan giếng nước d100 | Theo yêu cầu chương V | 30 | md |
| J | TƯỜNG RÀO - CỔNG NGÕ | |||
| K | * PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,7701 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,6268 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 6,756 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 4,966 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 2,125 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 0,48 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 10,1752 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V | 1,866 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,3696 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,2864 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,7122 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,5999 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,3072 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0834 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,2234 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,3237 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,4151 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0644 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,1818 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0566 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| L | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 5,412 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (Gạch không nung 7,5x11,5x17), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 12,203 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (Gạch không nung 7,5x11,5x17), chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 8,5745 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 296,466 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 (VL*1,25;NC*1,1) | Theo yêu cầu chương V | 97,0172 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 (VL*1,25;NC*1,1) | Theo yêu cầu chương V | 88,578 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ | Theo yêu cầu chương V | 292,244 | m |
| 8 | Đắp trang trí cổng chính | Theo yêu cầu chương V | 2 | ck |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 482,0612 | m2 |
| 10 | GCLD chữ Alu nỗi trên cổng chính (mặt trước và mặt sau) | Theo yêu cầu chương V | 2 | ck |
| 11 | GCLD bảng cổng chính (diện tích 8,6m2) | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 12 | GCLĐ cổng chính, cổng phụ bằng thép hộp mạ kẽm (kể cả sơn 2 thành phần, chốt.....) | Theo yêu cầu chương V | 12,36 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống bê tông thoát nước d600 | Theo yêu cầu chương V | 8 | md |
| M | THÁO DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu chương V | 39,4864 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu chương V | 56,808 | m3 |
| N | TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ ( PHÂN HIỆU PHÚ TOẢN) | |||
| O | THÁO DỠ TƯỜNG RÀO CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu chương V | 3,582 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu chương V | 15,623 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu chương V | 11,544 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu chương V | 39 | cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ kẽm gai tường rào cũ | Theo yêu cầu chương V | 2 | công |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7T | Theo yêu cầu chương V | 30,749 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7T | Theo yêu cầu chương V | 30,749 | m3 |
| P | PHẪN XÂY MỚI TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 1,3076 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 1,0706 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 9,0944 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 10,536 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 3,456 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 0,6129 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 17,1195 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V | 4,952 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,4176 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 0,0613 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 2,1452 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 1,1056 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,3096 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,2982 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,6637 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,847 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,6483 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,3838 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 5,5x9,0x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 1,574 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (Gạch không nung 7,5x11,5x17), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 3,0642 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (Gạch không nung 7,5x11,5x17), chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 17,5978 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 343,33 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 (VL*1,25;NC*1,1) | Theo yêu cầu chương V | 150,248 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 (VL*1,25;NC*1,1) | Theo yêu cầu chương V | 161,0164 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ | Theo yêu cầu chương V | 295,38 | m |
| 26 | Đắp trang trí cổng chính | Theo yêu cầu chương V | 1 | ck |
| 27 | Trát gờ chỉ | Theo yêu cầu chương V | 29,706 | m |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 4,429 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 4,065 | m3 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 40,65 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 694,0743 | m2 |
| 32 | Lắp dựng khung sắt vào tường rào | Theo yêu cầu chương V | 43,731 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng khung sắt vào tường rào (khung thép hộp 40x40x1,4, lưới B40) | Theo yêu cầu chương V | 28,8715 | m2 |
| 34 | GCLD chữ Alu nỗi trên cổng chính (mặt trước và mặt sau) | Theo yêu cầu chương V | 1 | ck |
| 35 | GCLĐ cổng chính, cổng phụ bằng thép hộp mạ kẽm (kể cả sơn 2 thành phần, chốt.....) | Theo yêu cầu chương V | 12,75 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi