Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp, sửa chữa Trường Mẫu giáo Ánh Hồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210625848-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Nâng cấp, sửa chữa Trường Mẫu giáo Ánh Hồng
Số hiệu KHLCNT 20210618449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 10:30:00 đến ngày 2021-06-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,647,899,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÂN HIỆU THÔN AN PHÚ
B Nhà lớp học 02 phòng và nhà bếp
C PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V 2,6718 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu chương V 1,9371 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu chương V 0,702 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu chương V 0,5616 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu chương V 28,08 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V 22,15 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V 23,434 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V 7,76 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng chiều rộng Theo yêu cầu chương V 15,429 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 13,572 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V 6,56 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V 1,3408 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 17,472 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 28,1254 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 10,6976 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,4056 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V 3,1284 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu chương V 3,125 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu chương V 1,3874 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 2,1186 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Theo yêu cầu chương V 1,0359 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,0735 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 1,6394 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu chương V 0,4506 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,8556 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 3,616 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V 1,1121 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,2765 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,7298 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V 0,5679 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,0249 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,1145 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 3,2095 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V 0,0297 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,6708 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V 0,5143 tấn
37 Gia công xà gồ thép mạ kẽm (sơn tại các vị trí nối xà gồ) Theo yêu cầu chương V 0,9762 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu chương V 0,9762 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Theo yêu cầu chương V 3,9756 100m2
40 GCLD cùm chống bão trên mái tôn Theo yêu cầu chương V 760 cái
D KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 5,5x9,0x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu chương V 3,1974 m3
2 Xây gạch không nung 5,5x9,0x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V 3,118 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (Gạch không nung 7,5x11,5x17), chiều dày Theo yêu cầu chương V 5,552 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (Gạch không nung 7,5x11,5x17), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V 44,936 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (Gạch không nung 7,5x11,5x17), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V 24,2215 m3
6 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông (tường ngoài nhà và tại các vị trí giao nhau giữa trụ, dầm, lanh tô với tường xây gạch) Theo yêu cầu chương V 141,2 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75 Theo yêu cầu chương V 208,55 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 Theo yêu cầu chương V 392,7003 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 (VL*1,25;NC*1,1) Theo yêu cầu chương V 117,964 m2
10 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 (VL*1,25;NC*1,1) Theo yêu cầu chương V 138,74 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 (VL*1,25;NC*1,1) Theo yêu cầu chương V 152,34 m2
12 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 (VL*1,25;NC*1,1) Theo yêu cầu chương V 311,216 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu chương V 68,03 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V 68,03 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu chương V 40,3 m
16 Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu chương V 16,6 m
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu chương V 258,02 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu chương V 29,68 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V 230,666 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V 38,735 m2
21 Láng granitô bậc cấp các loại Theo yêu cầu chương V 38,735 m2
22 Lát gạch mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 11,3 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 789,6433 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 322,332 m2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V 4,166 100m2
26 Gia công lắp đặt lan can Inox 304 d60*1.8 trên lan can hành lang Theo yêu cầu chương V 14,3 md
27 Vách kính cố định toàn kính, kính trắng cường lực Việt Nhật dày 8ly. Sử dụng thanh Sparlee Profile (Shide) cao cấp được nhập khẩu chính hãng - Hoặc tương đương Theo yêu cầu chương V 5 m2
28 Cửa đi mở quay ra ngoài, kính trắng cường lực Việt Nhật dày 8ly. Phụ kiện chính hãng GQ. Sử dụng thanh Sparlee Profile (Shide) cao cấp được nhập khẩu chính hãng - Hoặc tương đương Theo yêu cầu chương V 23,98 m2
29 Cửa sổ mở quay, kính trắng cường lực Việt Nhật dày 5ly. Phụ kiện chính hãng GQ. Sử dụng thanh Sparlee Profile (Shide) cao cấp được nhập khẩu chính hãng - Hoặc tương đương Theo yêu cầu chương V 19,44 m2
30 Gia công lắp đặt khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp mạ kẽm 14*14*1.2 Theo yêu cầu chương V 25,2 m2
31 Gia công lắp đặt cửa đi bằng thép tổ hợp, kính trắng cường lực dày 5mm (kể cả sơn dầu 3 nước, lắp đặt cửa hoàn thiện) Theo yêu cầu chương V 10,34 m2
32 Gia công lắp đặt cửa sổ bằng thép tổ hợp, kính trắng cường lực dày 5mm (kể cả sơn dầu 3 nước, lắp đặt cửa hoàn thiện) Theo yêu cầu chương V 5,76 m2
33 GCLD cửa đậy tại lỗ thăm sàn mái, làm bằng tôn dày 5 zem, khung thép hộp 30x60x1,4, có chốt khóa, kích thước 700x700 Theo yêu cầu chương V 1 ck
34 GCLĐ máng rửa tay bằng inox 304 (chiều dày inox 1 ly) Theo yêu cầu chương V 6 md
E HỐ THẤM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V 0,04 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu chương V 0,008 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V 0,272 m3
4 Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu chương V 0,92 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,24 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu chương V 0,0126 100m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V 3 cái
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,0196 tấn
F HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V 0,2156 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V 1,896 m3
3 Xây gạch không nung 5,5x9,0x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V 4,912 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,96 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,0782 tấn
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo yêu cầu chương V 49,12 m2
G NỀN SÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu chương V 33,069 m3
2 Trãi lớp ni lông chống mất nước xi măng Theo yêu cầu chương V 314,78 m2
H ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu chương V 14 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu chương V 20 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu chương V 17 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu chương V 6 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu chương V 6 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo yêu cầu chương V 17 cái
7 Lắp đặt ổ cắm ba Theo yêu cầu chương V 8 cái
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, mặt nạ, loại hộp 60x100 Theo yêu cầu chương V 44 hộp
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, loại hộp 60x80 Theo yêu cầu chương V 20 hộp
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, loại hộp 100x100 Theo yêu cầu chương V 20 hộp
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu chương V 17 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu chương V 1 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo yêu cầu chương V 186,5 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo yêu cầu chương V 158,1 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu chương V 216,7 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu chương V 33,6 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo yêu cầu chương V 100 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo yêu cầu chương V 344,6 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo yêu cầu chương V 33,6 m
20 Lắp đặt tủ điện kích thước 200x150x117 (bao gồm các thanh ray, nối đất chống giật) Theo yêu cầu chương V 1 bộ
21 Lắp đặt RED nối dây Theo yêu cầu chương V 4 cái
22 LĐ bình chữa cháy CO2 MT3 Theo yêu cầu chương V 3 bình
23 LĐ bình chữa cháy MFZ8 Theo yêu cầu chương V 3 bình
24 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Theo yêu cầu chương V 3 TL
25 Lắp đặt giá treo bình PCCC Theo yêu cầu chương V 3 cái
I NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mm Theo yêu cầu chương V 0,28 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm Theo yêu cầu chương V 0,99 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm Theo yêu cầu chương V 0,42 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mm Theo yêu cầu chương V 1,03 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3mm Theo yêu cầu chương V 0,7 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3mm Theo yêu cầu chương V 0,6 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm Theo yêu cầu chương V 125 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Theo yêu cầu chương V 134 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Theo yêu cầu chương V 45 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo yêu cầu chương V 77 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo yêu cầu chương V 41 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Theo yêu cầu chương V 58 cái
13 LĐ khóa d34 Theo yêu cầu chương V 3 cái
14 LĐ khóa d27 Theo yêu cầu chương V 7 cái
15 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo yêu cầu chương V 8 cái
16 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu chương V 18 bộ
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu chương V 1 bộ
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em) Theo yêu cầu chương V 8 bộ
19 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Theo yêu cầu chương V 4 bộ
20 Lắp đặt chậu xí bệt khu bếp Theo yêu cầu chương V 1 bộ
21 Lắp đặt chậu xí bệt phòng học Theo yêu cầu chương V 12 bộ
22 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (khu bếp) Theo yêu cầu chương V 1 bộ
23 Lắp đặt dây xịt nước dài 3m Theo yêu cầu chương V 5 bộ
24 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo yêu cầu chương V 1 bể
25 Lắp đặt gương soi 450x600mm + Giá treo khăn + Kệ để xà phòng + Chén để xà phòng + Giá treo giấy vệ sinh Theo yêu cầu chương V 1 cái
26 Lắp đặt máy bơm nước 2,5HP Theo yêu cầu chương V 1 cái
27 Lắp đặt quả cầu thu rác d100 Theo yêu cầu chương V 10 cái
28 Khoan giếng nước d100 Theo yêu cầu chương V 30 md
J TƯỜNG RÀO - CỔNG NGÕ
K * PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V 0,7701 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 Theo yêu cầu chương V 0,6268 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V 6,756 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V 4,966 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V 2,125 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu chương V 0,48 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 10,1752 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V 1,866 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,3696 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,2864 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V 0,048 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V 0,7122 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu chương V 0,5999 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,3072 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,0834 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,2234 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,3237 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,4151 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,0644 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,1818 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,0566 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V 42 cái
L PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V 5,412 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (Gạch không nung 7,5x11,5x17), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V 12,203 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (Gạch không nung 7,5x11,5x17), chiều dày Theo yêu cầu chương V 8,5745 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 Theo yêu cầu chương V 296,466 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 (VL*1,25;NC*1,1) Theo yêu cầu chương V 97,0172 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 (VL*1,25;NC*1,1) Theo yêu cầu chương V 88,578 m2
7 Trát gờ chỉ Theo yêu cầu chương V 292,244 m
8 Đắp trang trí cổng chính Theo yêu cầu chương V 2 ck
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 482,0612 m2
10 GCLD chữ Alu nỗi trên cổng chính (mặt trước và mặt sau) Theo yêu cầu chương V 2 ck
11 GCLD bảng cổng chính (diện tích 8,6m2) Theo yêu cầu chương V 1 bộ
12 GCLĐ cổng chính, cổng phụ bằng thép hộp mạ kẽm (kể cả sơn 2 thành phần, chốt.....) Theo yêu cầu chương V 12,36 m2
13 Lắp đặt ống cống bê tông thoát nước d600 Theo yêu cầu chương V 8 md
M THÁO DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo yêu cầu chương V 39,4864 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo yêu cầu chương V 56,808 m3
N TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ ( PHÂN HIỆU PHÚ TOẢN)
O THÁO DỠ TƯỜNG RÀO CŨ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo yêu cầu chương V 3,582 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo yêu cầu chương V 15,623 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo yêu cầu chương V 11,544 m3
4 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu chương V 39 cấu kiện
5 Tháo dỡ kẽm gai tường rào cũ Theo yêu cầu chương V 2 công
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7T Theo yêu cầu chương V 30,749 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7T Theo yêu cầu chương V 30,749 m3
P PHẪN XÂY MỚI TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V 1,3076 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 Theo yêu cầu chương V 1,0706 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V 9,0944 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V 10,536 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V 3,456 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu chương V 0,6129 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 17,1195 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V 4,952 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,4176 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V 0,0613 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V 2,1452 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 1,1056 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,3096 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,2982 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,6637 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,847 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,6483 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,3838 tấn
19 Xây gạch không nung 5,5x9,0x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V 1,574 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (Gạch không nung 7,5x11,5x17), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V 3,0642 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (Gạch không nung 7,5x11,5x17), chiều dày Theo yêu cầu chương V 17,5978 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 Theo yêu cầu chương V 343,33 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 (VL*1,25;NC*1,1) Theo yêu cầu chương V 150,248 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 (VL*1,25;NC*1,1) Theo yêu cầu chương V 161,0164 m2
25 Trát gờ chỉ Theo yêu cầu chương V 295,38 m
26 Đắp trang trí cổng chính Theo yêu cầu chương V 1 ck
27 Trát gờ chỉ Theo yêu cầu chương V 29,706 m
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 4,429 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V 4,065 m3
30 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 40,65 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 694,0743 m2
32 Lắp dựng khung sắt vào tường rào Theo yêu cầu chương V 43,731 m2
33 Gia công, lắp dựng khung sắt vào tường rào (khung thép hộp 40x40x1,4, lưới B40) Theo yêu cầu chương V 28,8715 m2
34 GCLD chữ Alu nỗi trên cổng chính (mặt trước và mặt sau) Theo yêu cầu chương V 1 ck
35 GCLĐ cổng chính, cổng phụ bằng thép hộp mạ kẽm (kể cả sơn 2 thành phần, chốt.....) Theo yêu cầu chương V 12,75 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->