Gói thầu: Gói số 2. Xây dựng: Cải tạo, sửa chữa Nhà giảng đường lớp học H2; Cải tạo sửa chữa hàng rào bảo vệ khu B (Hướng đông bắc); Cải tạo sửa chữa hệ thống thoát nước ngoại vi khu ký túc xá

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210653014-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ
Tên gói thầu Gói số 2. Xây dựng: Cải tạo, sửa chữa Nhà giảng đường lớp học H2; Cải tạo sửa chữa hàng rào bảo vệ khu B (Hướng đông bắc); Cải tạo sửa chữa hệ thống thoát nước ngoại vi khu ký túc xá
Số hiệu KHLCNT 20210642784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 10:29:00 đến ngày 2021-06-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,444,516,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA GIẢNG ĐƯỜNG NHÀ H2
1 Tháo dỡ cửa sắt kéo, cửa đi Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 1 cấu kiện
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ mái C120 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,2515 Tấn
3 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,675 100M2
4 Phá dỡ nền gạch 300x300 hành lang tầng 2,3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 148,48 M2
5 Vận chuyển phế thải, phế phẩm đổ đến nơi qui định Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 TT
6 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 155 M2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.235,3636 M2
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 113,94 M2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 155 M2
10 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,1959 M3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 91,959 M2
12 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 148,48 M2
13 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 148,48 M2
14 Lắp dựng sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,29 M2
15 Sản xuất xà gồ thép C120x65x2 phần thay mới Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0629 Tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,2515 Tấn
17 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,675 100M2
18 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 186,742 M2
19 Cạo bỏ lớp sơn cũ, rong rêu sê nô, ô văng, sảnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 162,182 M2
20 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật tại chương V 162,9 M2
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,696 100M2
22 Bả matic vào tường cột dầm trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.482,3226 M2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.482,3226 M2
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,96 100M
25 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa kéo (hệ số cửa kéo 1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 200,502 M2
26 Lắp dựng cửa sắt kéo Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,44 M2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA HÀNG RÀO KHU B (HƯỚNG ĐÔNG BẮC)
1 Đào bụi tre đ.kính bụi tre > 80 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 Bụi
2 Đào gốc cây đ.kính gốc cây Mô tả kỹ thuật tại chương V 27 Gốc cây
3 Phá dỡ bằng thủ công Hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 251,72 M2
4 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,5628 M3
5 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,588 M3
6 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,9772 M3
7 Vận chuyển khung lưới hàng rào đến kho trường khu A Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 TT
8 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,435 Tấn
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,9698 Tấn
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,28 100M2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,48 M3
12 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,44 100M
13 Đập đầu cọc bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,96 M3
14 Đào móng Rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 61,351 M3
15 Đắp đất móng lấy bằng 1/3 khối lượng đất đào Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,4503 M3
16 Đắp cát lót đáy móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,608 M3
17 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,608 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8785 100M2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5822 Tấn
20 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,104 M3
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, cột trụ cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1584 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0441 Tấn
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cổ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9576 100M2
24 Bê tông cổ cột, tiết diện Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,843 M3
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7577 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà neo, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2747 Tấn
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà kiềng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,6027 100M2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,2805 M3
29 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,4959 M3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 509,918 M2
31 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 70,112 M2
32 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 182,6417 M2
33 Xây đầu cột trang trí bằng gạch thẻ 4x8x19, cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,378 M3
34 Trát đầu cột trang trí, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,04 M2
35 Trát gờ chỉ trụ cột, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 163 Mét
36 Sơn tường, cột, dầm giằng ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 783,8617 M2
37 Lắp dựng rào kẽm gai khung thép V40*40*4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 57,4704 M2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI KHU KÝ TÚC XÁ
1 Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 213 M2
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 1 cấu kiện
3 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V 45,5186 M3
4 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 65,5958 M3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2603 100M3
6 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng Mô tả kỹ thuật tại chương V 50,8632 M3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 54,3385 M3
8 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 28,112 M3
9 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 39,4378 M3
10 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 120,6141 M3
11 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,1677 M3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2917 Tấn
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6334 100M2
14 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,1677 M3
15 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 36,1282 M3
16 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,3629 M3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 888,5121 M2
18 Láng mương cáp, mương rãnh vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 83,2446 M2
19 Sản xuất khung thép tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,411 Tấn
20 SXLĐ cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9964 Tấn
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,681 100M2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,328 M3
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V 333 Cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,447 100M
25 Bê tông nền hoàn trả mặt bằng do ảnh hưởng thi công, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,0866 M3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình sửa chữa cải tạo Tài liệu chứng minh + Bản Scan hợp đồng tương tự gói thầu + Biên bản nghiệm hoàn thành thu đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->