Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210650195-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210650117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 10:29:00 đến ngày 2021-06-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,742,462,218 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: SCL đường dây 35kV nhánh Nam Triệu, nhánh Hóa Chất, Nhánh Minh Đức 2 thuộc lộ 375-E2.4 - Huyện Thủy Nguyên - TP Hải Phòng
1 Cung cấp và lắp đặt cầu dao liên động 35kV ngoài trời 4 bộ
2 Sửa chữa bảo dường cầu dao phụ tải 35 kV 1 bộ
3 Móng cột kép M2T6 2 móng
4 Cung cấp và lắp dựng cột BTLT PC-I-12-190-10 4 cột
5 Sơn mặt bích sơn 3 nước (sơn chống rỉ 1 nước + 2 nước sơn ghi) 3,6 m2
6 Dây ACSR -95/16 có bọc mỡ 12.621 m
7 Kéo dây ACSR-95/16 4,647 km
8 Kéo dây ACSR-95/16 qua khu đông dân cư 3,589 km
9 Kéo dây ACSR- 95/16 qua ruộng nước sâu 4,073 km
10 Kéo dây ACSR-95/16 0,066 km
11 Dây ACSR -70/11 có bọc mỡ 1.089 m
12 Kéo rải dây ACSR-70/11 bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi) qua khu đông dân cư 1,0676 km
13 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 8 vị trí
14 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây 5 vị trí
15 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây 19 vị trí
16 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 180 cái
17 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 105 cái
18 Cung cấp và ép đầu cốt AM95 36 cái
19 Cung cấp và ép đầu cốt AM70 6 cái
20 Cung cấp và lắp đặt sứ chuỗi néo đơn 5 bát 24 chuỗi
21 Cung cấp và lắp đặt sứ chuỗi néo đơn 4 bát 81 chuỗi
22 Cung cấp và lắp đặt sứ chuỗi đỡ 4 bát 3 chuỗi
23 Cung cấp và lắp đặt sứ chuỗi đỡ 3 bát 30 chuỗi
24 Cung cấp và lắp đặt sứ đứng VHD 35kV (cả ty) 233 quả
25 Cung cấp và lắp đặt xà néo cổng (XNC-2,6m) 1 bộ
26 Cung cấp và lắp đặt xà đơn bằng sứ đứng 35kV (XĐB-35) 5 bộ
27 Cung cấp và lắp đặt xà kép lệch 2 tầng xà sứ đứng 35kV (XKL-2T-35) 4 bộ
28 Cung cấp và lắp đặt xà kép bằng sứ chuỗi 35kV (XKB2-35) 2 bộ
29 Cung cấp và lắp đặt xà kép 2 tầng 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi néo 35kV- (XKN2-CN) 8 bộ
30 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ chuỗi 2 tầng 35kV (XĐ-CĐ-35) 3 bộ
31 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 2 sứ đứng XĐL-SĐ 1 bộ
32 Cung cấp và lắp đặt xà néo cổng XNC-5m 2 bộ
33 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo XĐL-5M 1 bộ
34 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu dao cách ly (XĐ-DS-5m) 1 bộ
35 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ ghế thao tác-(XĐ-GTT) 1 bộ
36 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ tay dao, cần dật (XTD-CD) 1 bộ
37 Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác (GTT-2) 1 bộ
38 Cung cấp và lắp đặt thang trèo 3m 1 bộ
39 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa RS-1 19 bộ
40 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa RS-2 28 bộ
41 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa RS-3 3 bộ
42 Sơn xà kép bằng sứ đứng 35kV 3 nước (sơn chống rỉ 1 nước + 2 nước sơn ghi) 7,16 m2
43 Sơn xà kép lệch 1cột sứ đứng 35kV 3 nước (sơn chống rỉ 1 nước + 2 nước sơn ghi) 3,12 m2
44 Sơn xà kép 2 tầng 2 cột ngang tuyến sứ đứng 35kV 3 nước (sơn chống rỉ 1 nước + 2 nước sơn ghi) 9,58 m2
45 Sơn xà treo 2 mạch sứ chuỗi đỡ 35kV 3 nước (sơn chống rỉ 1 nước + 2 nước sơn ghi) 7,5 m2
46 Sơn xà rẽ nhánh 2 cột sứ chuỗi néo 35kV 3 nước (sơn chống rỉ 1 nước + 2 nước sơn ghi) 3,25 m2
47 Sơn xà rẽ nhánh 1 cột sứ chuỗi néo 35kV 3 nước (sơn chống rỉ 1 nước + 2 nước sơn ghi) 2,45 m2
48 Sơn xà đỡ lèo 35kV 3 nước (sơn chống rỉ 1 nước + 2 nước sơn ghi) 0,91 m2
49 Sơn xà đỡ cầu dao 3 nước (sơn chống rỉ 1 nước + 2 nước sơn ghi) 3,41 m2
50 Sơn xà đỡ cầu dao+ đầu cáp+ chống sét van 3 nước (sơn chống rỉ 1 nước + 2 nước sơn ghi) 7,8 m2
51 Sơn xà đỡ đầu cáp+ chống sét van 3 nước (sơn chống rỉ 1 nước + 2 nước sơn ghi) 2,55 m2
52 Thu hồi cầu dao liên động 35 kV ngoài trời 4 bộ
53 Thu hồi cột bê tông ly tâm 12m 4 Cột
54 Thu hồi dây nhôm lõi thép AC 95 bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi) 6,087 km
55 Thu hồi dây nhôm lõi thép AC 95 bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi) qua khu đông dân cư 3,589 km
56 Thu hồi dây nhôm lõi thép AC 95 bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi) dưới ruộng nước sâu 4,073 km
57 Thu hồi dây nhôm lõi thép AC70 bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi) qua khu đông dân cư 1,068 km
58 Thu hồi sứ chuỗi néo đơn 5 bát 27 chuỗi
59 Thu hồi sứ chuỗi néo đơn 4 bát 101 chuỗi
60 Thu hồi sứ chuỗi đỡ 4 bát 3 chuỗi
61 Thu hồi sứ chuỗi đỡ 3 bát 35 chuỗi
62 Thu hồi sứ đứng 35kV 25,8 10 quả
63 Thu hồi xà đơn bằng 35kV (XĐ-35) (19kg) 6 bộ
64 Thu hồi xà kép lệch 1cột 3 tầng sứ đứng 35kV- (XKL-3T-6SĐ) (60 kg) 6 bộ
65 Thu hồi xà kép lệch 1cột sứ đứng 35kV- (XKL-6SĐ) (50kg) 6 bộ
66 Thu hồi xà kép lệch 2 cột sứ đứng 35kV- (XKL2-6SĐ) (50kg) 3 bộ
67 Thu hồi xà kép bằng sứ chuỗi 35kV (XKB2-35)(60kg) 1 bộ
68 Thu hồi xà đỡ sứ chuỗi 2 tầng 35kV (XĐ-CĐ-35) (60 kg) 2 bộ
69 Thu hồi xà chữ Z chuỗi đỡ 35kV (XZ-35) (30kg) 1 bộ
70 Thu hồi xà néo cổng (XNC-2m) (56,16kg) 1 bộ
71 Thu hồi xà néo cổng (XNC-2,6m) (62,16 kg) 1 bộ
72 Thu hồi xà néo cổng 3 tầng (XNC-5m) (181,96kg) 1 bộ
73 Thu hồi xà đỡ lèo XĐL 5M (30kg) 1 bộ
74 Thu hồi xà đỡ cầu dao cách ly 35kV (XĐ-CD-2m) (65kg) 1 bộ
75 Thu hồi xà kép 2 tầng 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi néo 35kV- (XKN2D-CN) (122kg) 2 bộ
76 Vận chuyển VTTB thu hồi về kho An Lạc 1 t.bộ
77 Thí nghiệm cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A 4 bộ
78 Thí nghiệm sứ đứng Polimer 233 cái
79 Thí nghiệm sứ bát 546 bát
80 Thí nghiệm tiếp địa cột điện 50 Vị trí
81 Đền bù đất móng cột 7,04 m2
82 Chi phí hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm khi thu hồi đất nông nghiệp 1 t.bộ
83 Bồi thường hoa màu (lúa) 7,04 m2
84 Bồi thường hoa màu phục vụ kéo dây 1.537 m2
B Công trình: SCL đường trục lộ 371 E2.4+375E2.4 đoạn chung cột từ xuất tuyến đến cột 31-Huyện Thủy Nguyên-TP.Hải Phòng
1 Sơn lại mặt bích cột ly tâm 51 cột
2 Kéo dây ACSR-185/29 qua đường giao thông (Vật tư A cấp) 7,404 km
3 Kéo dây ACSR-185/29 qua khu dân cư (Vật tư A cấp) 5,994 km
4 Kéo dây ACSR-185/29 qua ruộng nước sâu (Vật tư A cấp) 3,714 km
5 Kéo dây qua đường giao thông 9m 4 Vị trí
6 Kéo dây qua đường giao thông 15m 2 Vị trí
7 Cung cấp và ép đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 185 mm 9 cái
8 Cung cấp và lắp đặt sứ chuỗi néo đơn 5 bát 102 chuỗi
9 Cung cấp và lắp đặt sứ chuỗi néo đơn 4 bát 135 chuỗi
10 Cung cấp và lắp đặt sứ chuỗi đỡ 4 bát 72 chuỗi
11 Cung cấp và lắp đặt sứ chuỗi đỡ 3 bát 32 chuỗi
12 Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 35kV (cả ty) 13 quả
13 Lắp đặt tiếp địa RS-1 16 bộ
14 Lắp đặt tiếp địa RS-2 5 bộ
15 Lắp đặt tiếp địa RS-3 2 bộ
16 Sơn cột thép các loại (sơn chống rỉ 1 nước + 2 nước sơn ghi) 451,29 m2
17 Sơn xà kép bằng 2 mạch 35kV- (XKN1-2M) 3 nước (sơn chống rỉ 1 nước + 2 nước sơn ghi) 4 bộ
18 Sơn xà kép bằng 2 mạch 35kV- (XKN2-2M) 3 nước (sơn chống rỉ 1 nước + 2 nước sơn ghi) 10 bộ
19 Sơn xà kép bằng 2 mạch 35kV- (XKN3-2M) 3 nước (sơn chống rỉ 1 nước + 2 nước sơn ghi) 1 bộ
20 Sơn xà kép bằng 2 mạch 35kV-(XKN-2M) 3 nước (sơn chống rỉ 1 nước + 2 nước sơn ghi) 1 bộ
21 Sơn xà đỡ bằng 2 mạch 35kV-(XT-2M) 3 nước (sơn chống rỉ 1 nước + 2 nước sơn ghi) 10 bộ
22 Sơn xà đỡ bằng 2 mạch 35kV-(XĐ-2M) 3 nước (sơn chống rỉ 1 nước + 2 nước sơn ghi) 3 bộ
23 Sơn xà đỡ lèo 35kV-(XĐL-CĐ) 3 nước (sơn chống rỉ 1 nước + 2 nước sơn ghi) 6 bộ
24 Sơn xà néo cổng (XNC-CN-3,6) 3 nước (sơn chống rỉ 1 nước + 2 nước sơn ghi) 1 bộ
25 Sơn xà đỡ lèo 35kV (XĐL-3,6) 3 nước (sơn chống rỉ 1 nước + 2 nước sơn ghi) 1 bộ
26 Sơn xà đỡ cầu dao cách ly 35kV-(XĐ-CDCL-3,6) 3 nước (sơn chống rỉ 1 nước + 2 nước sơn ghi) 1 bộ
27 Sơn côliê chuỗi néo 35kV-(CD-CN) 3 nước (sơn chống rỉ 1 nước + 2 nước sơn ghi) 6 bộ
28 Sơn côliê khóa néo dây chống sét-(CD2N-CS) 3 nước (sơn chống rỉ 1 nước + 2 nước sơn ghi) 17 bộ
29 Sơn côliê khóa néo dây chống sét-(CDN-CS) 3 nước (sơn chống rỉ 1 nước + 2 nước sơn ghi) 5 bộ
30 Sơn côliê khóa đỡ chống sét- (CD-CS) 3 nước (sơn chống rỉ 1 nước + 2 nước sơn ghi) 14 bộ
31 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 42 cái
32 Ghíp đa chức năng ba bu lông AL-185/70 153 cái
33 Thí nghiệm sứ đứng 35kV 13 bộ
34 Thí nghiệm sứ bát 1.434 bát
35 Thí nghiệm tiếp địa cột điện 23 Vị trí
36 Chi phí bồi thường hoa màu do kéo rải dây 1.864 m2
C SCL tại các TBA Ngũ Lão 35, Minh Đức 1, Minh Đức 5, Minh Đức 6, Làng nghề Mỹ Đồng 1, Làng nghề Mỹ Đồng 2, Thái Lai - Huyện Thủy Nguyên – TP Hải Phòng
1 Tháo, lắp máy biến áp 630kVA -35/0,4kV (trạm bệt) 1 máy
2 Tháo, lắp máy biến áp 560kVA -35/0,4kV (trạm bệt) 1 máy
3 Tháo, lắp máy biến áp 560kVA -22(10)/0,4kV (trạm bệt) 1 máy
4 Tháo, lắp máy biến áp 400kVA -35/0,4kV ( trạm treo) 1 máy
5 Tháo, lắp máy biến áp 250kVA -35/0,4kV (trạm treo) 1 máy
6 Tháo, lắp tủ điện hạ thế MBA 630kVA 1 tủ
7 Tháo, lắp tủ điện hạ thế MBA 560kVA 1 tủ
8 Tháo, lắp tủ điện hạ thế MBA 400kVA 1 tủ
9 Tháo, lắp tủ điện hạ thế MBA 250kVA 1 tủ
10 Tháo, lắp chống sét van 35kV 3 bộ
11 Tháo, lắp chống sét van 22kV 3 bộ
12 Tháo, lắp cầu chì tự rơi 35kV 2 bộ
13 Tháo, lắp cầu chì tự rơi 35kV 1 bộ
14 Tháo, lắp AB tổng 800A 1 cái
15 Tháo lắp AB 400A 2 cái
16 Tháo, lắp AB tổng 630A 2 cái
17 Tháo, lắp AB tổng 300A 2 cái
18 Tháo, lắp AB tổng 250A 2 cái
19 Tháo, lắp công tơ đo đếm điện năng 3 cái'
20 Tháo, lắp máy biến dòng điện 0,4kV ( bộ 03 quả) 3 bộ
21 Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện ngoài trời kích thước 1200x800x400 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện 4 cái
22 Cung cấp và kéo cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 mm2 4,5 m
23 Cung cấp và ép đầu cốt đồng 95 mm2 36 cái
24 Cung cấp và lắp đặt sứ hạ thế polime 0,4kV 6 quả
25 Cung cấp và lắp đặt thanh đồng 40x4 0,9 m
26 Cung cấp và kéo rải dây Cu/PVC/1x2,5mm2 20 m
27 Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Sứ 1 bộ
28 Cung cấp và kéo dây ACSR-70/11 có bọc mỡ 84 m
29 Cung cấp và kéo dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE 45 m
30 Cung cấp và kéo cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 45,5 m
31 Cung cấp và kéo cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 38,5 m
32 Cung cấp và kéo cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 38,5 m
33 Cung cấp và kéo cáp Cu/PVC 1x35 96 m
34 Cung cấp và lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 48 cái
35 Cung cấp và ép đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm 36 cái
36 Cung cấp và ép đầu cốt đồng - 35 mm 32 cái
37 Cung cấp và ép đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mm 14 cái
38 Cung cấp và ép đầu cốt đồng 2 lỗ - 185 mm 14 cái
39 Cung cấp và ép đầu cốt đồng 2 lỗ - 240 mm 14 cái
40 Cung cấp và lắp đặt sứ chuỗi néo đơn 4 bát 3 chuỗi
41 Cung cấp và lắp đặt sứ đứng gốm 35kV cả ty 81 quả
42 Cung cấp và lắp đặt cột BLTL PC-I-14-190-13 (bao gồm mặt bích) 2 cột
43 Cung cấp và lắp đặt cột BLTL PC-I-12-190-10 (bao gồm mặt bích) 2 cột
44 Cung cấp và lắp đặt xà kép lệch đón dây đầu trạm vào cạnh 3 bộ
45 Cung cấp và lắp đặt xà đơn lệch đón dây đầu trạm vào cạnh 1 bộ
46 Cung cấp và lắp đặt xà đón dây đầu trạm vào thẳng sứ đứng 2 bộ
47 Cung cấp và lắp đặt xà đón dây đầu trạm vào thẳng sứ chuỗi 1 bộ
48 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 1 sứ đứng 2 bộ
49 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi 4 bộ
50 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian + chống sét van 3 bộ
51 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian tầng 1 4 bộ
52 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian tầng 2 2 bộ
53 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ máy biến áp 2 bộ
54 Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác TBA bệt 2 bộ
55 Cung cấp và lắp đặt thang trèo 3m 2 bộ
56 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp mặt máy 3 bộ
57 Cung cấp và lắp đặt hệ thống tiếp địa TBA bệt 2 HT
58 Cung cấp và lắp đặt hệ thống tiếp địa TBA treo 2 HT
59 Cung cấp và lắp đặt ống HDPE 198/150 6 m
60 Khóa Việt Việt Tiệp 10 cái
61 Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan bê tông 46 tấm
62 Thu hồi cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A 1 bộ
63 Thu hồi cầu dao đơn pha 35kV 1 bộ
64 Thu hồi cầu chì emay 35kV 1 bộ
65 Thu hồi vỏ tủ điện 3 cái
66 Thu hồi dây ACSR-70/11 84 m
67 Thu hồi dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE 42 m
68 Thu hồi thanh cái đồng F8 18 m
69 Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 63 m
70 Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 10,5 m
71 Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 10,5 m
72 Thu hồi sứ chuỗi néo đơn 4 bát 3 chuỗi
73 Thu hồi sứ đứng gốm 35kV cả ty 63 quả
74 Thu hồi cột LT12 2 cột
75 Thu hồi cột H10 2 cột
76 Thu hồi chụp đầu cột 2m (45 kg) 4 bộ
77 Thu hồi xà kép lệch đón dây đầu trạm vào cạnh (62 kg) 2 bộ
78 Thu hồi xà đơn lệch đón dây đầu trạm vào cạnh (35 kg) 2 bộ
79 Thu hồi xà đón dây đầu trạm vào thẳng sứ đứng (55 kg) 2 bộ
80 Thu hồi xà đón dây đầu trạm vào thẳng sứ chuỗi (65 kg) 1 bộ
81 Thu hồi xà đỡ cầu dao liên động (45 kg) 1 bộ
82 Thu hồi xà đỡ lèo 1 sứ đứng (27 kg) 1 bộ
83 Thu hồi xà đỡ cầu dao cách ly đơn pha (45 kg) 1 bộ
84 Thu hồi xà đỡ cầu chì emay (38 kg) 1 bộ
85 Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (38 kg) 3 bộ
86 Thu hồi xà đỡ chống sét van (32 kg) 2 bộ
87 Thu hồi xà đỡ sứ trung gian tầng 1 (27 kg) 2 bộ
88 Thu hồi xà đỡ sứ trung gian tầng 2 (27 kg) 1 bộ
89 Thu hồi dầm đỡ máy biến áp (51 kg) 2 bộ
90 Thu hồi xà đỡ ghế thao tác (71 kg) 2 bộ
91 Thu hồi ghế thao tác TBA treo (55 kg) 2 bộ
92 Thu hồi ghế thao tác TBA bệt (15 kg) 1 bộ
93 Thu hồi cánh cổng TBA (18kg) 2 bộ
94 Thu hồi cánh cửa buồng hạ thế (32kg) 3 bộ
95 Thu hồi thang trèo 3m (17 kg) 2 bộ
96 Vận chuyển VTTB thu hồi về kho An Lạc 1 t.bộ
97 Móng MT-6 2 móng
98 Móng MT7 2 Móng
99 Cắt tường xây gạch chỉ đặc dày 22 cm 8,4 m
100 Phá dỡ tường xây gạch chỉ đặc buồng hạ thế (Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan bê tông 1,5kW) 6,24 m3
101 Phá dỡ mái bê tông 0,55 m3
102 Tháo mái phero xi măng 9,1 m2
103 Đắp cát tôn nền trạm, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,0639 m3
104 Bê tông nền M150, PC30, đá 2x4 20,43 m3
105 Láng nền vữa M75 dày 3cm 44,94 m2
106 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm , dày 7,25 m3
107 Xây bịt tường trạm bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày 1,1616 m3
108 Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, cao 0,54 m3
109 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 301,36 m2
110 Tấm đan mương cáp 46 tấm
111 Trát tường mương cáp, dày 1,5cm, vữa XM M75 40,48 m2
112 Giá đỡ cáp 23 bộ
113 Sửa chữa bệ máy biến áp bê tông M250 đá 1x2 0,836 m3
114 Quét vôi tường trạm 301,36 m2
115 Cung cấp và lắp đặt cánh cổng TBA 5 bộ
116 Thí nghiệm sứ đứng VHD 35kV 81 quả
117 Thí nghiệm chuỗi néo đơn 4 bát 3 bát
118 Thí nghiệm HT tiếp địa trạm 4 HT
119 Thí nghiệm cầu chì tự rơi 1 bộ
120 Bồi thường đất ruộng 64,6 m2
121 Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm khi thu hồi đất nông nghiệp ( = 5 lần giá đất) 1 t.bộ
122 Bồi thường hoa màu (lúa) 22.805 m2
D Thí nghiệm mẫu tại ETC1
1 Thí nghiệm mẫu sứ đứng gốm 35 kV (cho 8 phần tử đầu tiên) 7 phần tử
2 Thí nghiệm mẫu sứ bát thủy tinh U120 BP (cho 8 bát đầu tiên) 8 bát
3 Thí nghiệm mẫu sứ bát thủy tinh U120BP (cho các bát tiếp theo) 13 bát
4 Thí nghiệm mẫu sứ bát thủy tinh U70BLP (cho 8 bát đầu tiên) 8 bát
5 Thí nghiệm mẫu sứ bát thủy tinh U70BLP (cho các bát tiếp theo) 11 bát
6 Thí nghiệm mẫu dây ACSR-95/16 3 mẫu
7 Thí nghiệm mẫu dây ACSR-70/11 1 mẫu
8 Sứ đứng gốm 35kV (phục vụ thí nghiệm) 1 quả
9 Sứ bát thủy tinh U120 BP (phục vụ thí nghiệm) 1 bát
10 Sứ bát thủy tinh U70 BLP (phục vụ thí nghiệm) 1 bát
11 Dây ACSR-95/16 (phục vụ thí nghiệm) 18 m
12 Dây ACSR-70/11 (phục vụ thí nghiệm) 6 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.614E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.122E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tượng tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: Thi công sửa chữa, cải tạo các công trình ĐZ&TBA trung thế.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.619.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.238.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->