Gói thầu: gói thầu: Thi công sửa chữa, thay mới phụ kiện, tủ điều khiển và bóng đèn chiếu sáng cho các phân xưởng: Xưởng sơ chế tole, Nhà đặt máy phun bị, Nhà phun sơn, Trạm khí nén trung tâm đang chiếu sáng trong Nhà xưởng phục vụ sản xuất kinh doanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210652943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Một thành viên Công nghiệp Tàu thủy Dung Quất |
| Tên gói thầu | gói thầu: Thi công sửa chữa, thay mới phụ kiện, tủ điều khiển và bóng đèn chiếu sáng cho các phân xưởng: Xưởng sơ chế tole, Nhà đặt máy phun bị, Nhà phun sơn, Trạm khí nén trung tâm đang chiếu sáng trong Nhà xưởng phục vụ sản xuất kinh doanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210651065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 10:24:00 đến ngày 2021-06-24 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,136,626,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,639,000 VNĐ ((Mười ba triệu sáu trăm ba mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công sửa chữa hệ thống điện các Nhà Xưởng: Xưởng sơ chế tole; Xưởng phun bi; Xưởng phun sơn; Nhà đặt máy phun bi; Trạm khí nén trung tâm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn pha Led 200W-220V (lắp về 2 bên tường) |
Theo hồ sơ mời thầu | 14 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn pha Led 400W-220V ( 2 bóng về phía kho cát, 2 lắp xưởng CNC) | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe (dạng tép có chức năng chống dòng rò) | Theo HSMT | 18 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp aptomat 3 pha, Cường độ dòng điện 20A(dạng khối có chức năng chống dòng rò) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp dây điện cấp đến 3x2,5mm2 | Theo HSMT | 8,6 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp Cáp điện Cu/XLPE/PVC cấp nguồn đến tủ điều khiển 3x6mm2 | Theo HSMT | 0,5 | 100m |
| 7 | Ống thộp luồng bảo về dây điện phi 20 | Theo HSMT | 140 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng (600x400x300mm), bao gồm phụ kiện | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xe nâng người tự hành bánh lốp lắp đặt bộ đèn và dây dẫn, cao <= 25m | Theo HSMT | 3 | Ca |
| 10 | Cung cấp và lắp bộ đèn pha Led 200W-220V (phía trước cửa chính) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp bộ đèn pha Led 200W-220V chống cháy nổ (lắp đặt 1 bên tường) | Theo HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp bộ đèn pha Led 100W-220V (lắp đặt bên tường) | theo HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp bộ đèn pha Led 200W-220V (lắp đặt về phía tháp nước) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe (dạng tép có chức năng chống dòng rò) | Theo HSMT | 14 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp aptomat 3 pha, Cường độ dòng điện 20A(dạng khối có chức năng chống dòng rò) | Theo HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng (600x400x300mm), bao gồm phụ kiện | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp dây điện cấp đến đèn 3x2,5mm2 | Theo HSMT | 4 | 100m |
| 18 | Cung cấp và lắp Cáp điện Cu/XLPE/PVC cấp nguồn đến tủ điều khiển 3x6mm2 | Theo HSMT | 1 | 100m |
| 19 | Ống thép luồng bảo về dây điện phi 20 | Theo HSMT | 200 | m |
| 20 | Xe nâng người tự hành bánh lốp lắp đặt bộ đèn và dây dẫn, cao <= 25m | Theo HSMT | 3 | Ca |
| 21 | Cung cấp và lắp bộ đến pha Led 200W-220V chống cháy nổ(lắp đặt trên trần) | Theo HSMT | 20 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe (dạng tép có chức năng chống dòng rò) | Theo HSMT | 20 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp aptomat 3 pha, Cường độ dòng điện 20A(dạng khối có chức năng chống dòng rò) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng (600x400x300mm), bao gồm phụ kiện | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp dây điện cấp đến đèn 3x2,5mm2 | Theo HSMT | 8 | 100m |
| 26 | Cung cấp và lắp Cáp điện Cu/XLPE/PVC cấp nguồn đến tủ điều khiển 3x6mm2 | Theo HSMT | 1,5 | 100m |
| 27 | Ống thép luồng bảo về dây điện phi 20 | Theo HSMT | 200 | m |
| 28 | Xe nâng người tự hành bánh lốp lắp đặt bộ đốn và dây dẫn, cao <= 25m | Theo HSTM | 3 | Ca |
| 29 | Cung cấp và lắp bộ đèn pha Led 100W-220V chống cháy nổ (lắp 2 bên tường) | Theo HSMT | 10 | bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe (dạng tép có chức năng chống dòng rò) | Theo HSMT | 10 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp aptomat 3 pha, Cường độ dòng điện 20A(dạng khối có chức năng chống dòng rò) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng (600x400x300mm), bao gồm phụ kiện | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt dây điện cấp đến đèn 3x2,5mm2 | Theo HSMT | 4,8 | 100m |
| 34 | Cung cấp và lắp Cáp điện Cu/XLPE/PVC cấp nguồn đến tủ điều khiển 3x6mm2 | Theo HSMT | 0,5 | 100m |
| 35 | Ống thép luồng bảo về dây điện phi 20 | Theo HSMT | 100 | m |
| 36 | Xe nâng người tự hành bánh lốp lắp đặt bộ đốn và dây dẫn, cao <= 25m | Theo HSMT | 3 | Ca |
| 37 | Cung cấp và lắp bộ đèn pha Led 100W-220V chống cháy nổ (lắp 3 bên tường) | Theo HSMT | 22 | bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe (dạng tép có chức năng chống dòng rò) | Theo HSMT | 22 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp aptomat 3 pha, Cường độ dòng điện 20A(dạng khối có chức năng chống dòng rò) | Theo HSMT | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng (600x400x300mm), bao gồm phụ kiện | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp dây điện cấp đến đèn 3x2,5mm2 (dây điện có tính năng chống cháy nổ) | Theo HSMT | 9,4 | 100m |
| 42 | Cung cấp và lắp Cáp điện Cu/XLPE/PVC cấp nguồn đến tủ điều khiển 3x6mm2 | Theo HSMT | 4 | 100m |
| 43 | Ống thép luồng bảo về dây điện phi 20 | Theo HSMT | 500 | m |
| 44 | Xe nâng người tự hành bánh lốp lắp đặt bộ đốn và dây dẫn, cao <= 25m | Theo HSMT | 4 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.704939E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.40987E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công điện tương tự gói thầu đang xét với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ trong thời gian 01 năm gần đây; giá trị hợp đồng tương tự ≥ 50% giá trị gói thầu, tương ứng 568.313.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 568.313.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi