Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 6 phòng học và các phòng chức năng trường tiểu học Thanh Uyên (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210652707-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 6 phòng học và các phòng chức năng trường tiểu học Thanh Uyên (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210626557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 10:27:00 đến ngày 2021-06-24 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,936,688,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,835 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6787 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0563 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3581 | m3 |
| 5 | Lót cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9983 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,7498 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1753 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1618 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,194 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0388 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5498 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8682 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8044 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7056 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1998 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1059 | m3 |
| 17 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2155 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8438 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8178 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6889 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,496 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2856 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1452 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1cấu kiện |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7303 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9495 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1813 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4537 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9595 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6981 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5466 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,785 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7312 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,7922 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6406 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8814 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5094 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5142 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,5151 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1876 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6924 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8138 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3117 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3853 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,7296 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0019 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8589 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9396 | m3 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5606 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5606 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,38 | 1m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6263 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,945 | md |
| 54 | Máng sối nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,845 | md |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,9483 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,9483 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 761,7927 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4208 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn đá granite xẻ mạch nhám, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6698 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0986 | m2 |
| 61 | Lát đá Granite bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,048 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 558,0952 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.191,011 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,644 | m2 |
| 65 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,358 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 816,2131 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,8682 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,644 | m |
| 69 | Kẻ lõm trang trí rộng 30 sâu 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | md |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.295,4503 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 755,7392 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8855 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9411 | 100m2 |
| 74 | Bảng từ xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 75 | Sản xuất lan can INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,4768 | kg |
| 76 | Bản mã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 77 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0366 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,544 | m2 |
| 79 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8 | m2 |
| 80 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,665 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 82 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,4 | m2 |
| 83 | Vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m2 |
| 84 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 637,1015 | kg |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,6 | m2 |
| 86 | Ống nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 87 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8475 | m3 |
| 88 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,695 | m3 |
| 89 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,979 | 1m3 |
| 90 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3309 | m3 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0838 | m3 |
| 93 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,239 | m3 |
| 94 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9722 | m3 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,5314 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,107 | m2 |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8204 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm dan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1612 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,465 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 101 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | cái |
| 102 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3976 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3976 | 100m3 |
| 104 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cọc |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | m |
| 106 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,548 | kg |
| 107 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,082 | 1m2 |
| 109 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 110 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 112 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | quả |
| 113 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng x 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 115 | Đèn ốp trần D220 ; 18 w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 117 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 122 | Tủ điện 3-6 Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 123 | Tủ điện 500x350x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 3 pha 110A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 3 pha 85A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 3 pha 65A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 85A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 45A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 35A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.030 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 2x2.5mm2+1x1.5e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.080 | m |
| 143 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 144 | Hộp để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 145 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 146 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 147 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,104 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1924 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6288 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3696 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1848 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0265 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9408 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,955 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,576 | m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0427 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3021 | m3 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1291 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1291 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,704 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, day 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0574 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4 | m |
| 22 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4339 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,984 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,256 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,444 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,004 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,256 | m2 |
| 28 | Kẻ chỉ lõm tường trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,76 | md |
| 29 | Thi công trần tôn khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,61 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0777 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2976 | 1m2 |
| 35 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Đèn ốp trần D220; 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 43 | Automat 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống ghen nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| C | NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7252 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1378 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8347 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2867 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7461 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,672 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0354 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2023 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7419 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9555 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0331 | 100m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,8347 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,807 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,807 | m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1107 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0559 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1331 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0363 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0756 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0803 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0389 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1305 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3486 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3486 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5164 | 100m2 |
| 33 | Tôn ốp hồi+úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,93 | m |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2927 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2927 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,012 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,1473 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,869 | m2 |
| 40 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8643 | m2 |
| 42 | Viên hoa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | viên |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,1733 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,4473 | m2 |
| 45 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,976 | 1m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1854 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8833 | m3 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7661 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0294 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0896 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | tấn |
| 56 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8566 | m3 |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,968 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,248 | m2 |
| 59 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,248 | |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6608 | m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6144 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0348 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3754 | m3 |
| 66 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 36 W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Đèn Compact 7 W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Automat 1P - 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Automat 1P - 6A phao bơm nước tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt ống ghen nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 74 | Tê nhưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 75 | Cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 76 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 77 | Bảng điện nhựa 150x210 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Ống PPR fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 79 | Ống PPR fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 80 | Ống PPR fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 81 | Ống PPR fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m |
| 82 | Ống nhựa đục lỗ fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 83 | Van khóa PPR fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Van khóa PPR fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 85 | Van khóa PPR fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 86 | Van khóa PPR fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Tê nhựa PPR fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Tê nhựa PPR fi 60-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Tê nhựa PPR fi 60-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Tê nhựa PPr fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Tê nhựa PPr fi 34-27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Tê nhựa PPr fi 34-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 93 | Tê nhựa PPr fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Tê nhựa PPr fi 27-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 95 | Tê nhựa PPr fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Cút nhựa PPR fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | Cút nhựa PPr fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 98 | Cút nhựa PPr fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 99 | Cút nhựa PPr fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 100 | Côn nhựa PPR fi 60 -34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 101 | Côn nhựa PPr fi 34 -27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 102 | Côn nhựa PPR fi 27-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Thập nhựa fi 34-27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Măng sông PPR fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 105 | Măng sông PPr fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 106 | Măng sông PPr fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 107 | Măng sông PPr fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Rắc co nhựa fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 109 | Rắc co nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 110 | Rắc co nhựa fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 111 | Rắc co nhựa fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 112 | Vòi rửa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 115 | Hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 116 | Thùng nhựa 150L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 117 | Gáo nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 118 | Chổi nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Thùng rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 120 | Ống nhựa HDPE fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100 m |
| 121 | Ống nhựa HDPE fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100 m |
| 122 | Măng sông nhựa HDPE fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Măng sông nhựa HDPE fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 124 | Cút nhựa HDPE fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Cút nhựa HDPE fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 126 | Van khóa HDPE fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Van khóa HDPE fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt Phao điện bơm nước tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 131 | Rơ le chống giật cho phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt téc nước Inox 1,5m3 + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | Ống nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 135 | Tê nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 136 | Cút nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 137 | Măng sông nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 138 | Xifong fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 139 | Phễu thu có lưới chắn rác KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 140 | Tê kiểm tra fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Ống nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 142 | Tê nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 143 | Cút nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 144 | Măng sông PVC fi 90 -76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 145 | Xifong fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 146 | Tê kiểm tra fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 147 | Ống nhựa PVC fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 148 | Cút nhựa PVC fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 149 | Măng sông nhựa PVC fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 150 | Đào rãnh chôn ống thoát nước từ bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 1m3 |
| 151 | Bao cát đường ống thoát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 152 | Đắp đất lấp rãnh đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 153 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2977 | 1m3 |
| 154 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7442 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4981 | m3 |
| 157 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1183 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 159 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 161 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0836 | m2 |
| 162 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0836 | m2 |
| 164 | Sản xuất cửa sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 1m2 |
| 166 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 168 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 170 | Bảng điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 172 | Cút góc nhự fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| D | CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9014 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1713 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công,độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0093 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1202 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1202 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9039 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0899 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0061 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1791 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0562 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5383 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1064 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2032 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1838 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0995 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2923 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2663 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2592 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2552 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1227 | tấn |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,64 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3814 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,0214 | m2 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1238 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , mác 75# Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1418 | m3 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8384 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,7176 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,92 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,7176 | m2 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3626 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3626 | tấn |
| 33 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2498 | 100m2 |
| 34 | Chữ Alumium nổi hộp 30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | chữ |
| 35 | Chữ Alumium nổi hộp 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | chữ |
| 36 | Nhân công đắp chi tiết và kẻ mạch trang trí cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cánh cổng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,36 | kg |
| 38 | Bánh xe chân cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 39 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3375 | m3 |
| 43 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3375 | 1m3 |
| 44 | Thép bản 50x5 làm ray | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9 | kg |
| 45 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4445 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,75 | m3 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,5 | m3 |
| 48 | Cắt khe chống nứt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4 | 10m |
| 49 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2449 | 1m3 |
| 50 | Đắp cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8056 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,156 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8192 | m2 |
| 53 | Ốp thẻ ốp bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,298 | m2 |
| 54 | Mua đất màu về đắp, san gạt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,032 | m3 |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1371 | 100m3 |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7216 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4177 | m3 |
| 58 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3118 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5816 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1214 | m3 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9995 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0909 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1423 | tấn |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6262 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8034 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0948 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0835 | tấn |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,2902 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6686 | m2 |
| 70 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,9588 | m2 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4158 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0675 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0706 | tấn |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4586 | m3 |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7841 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2806 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7176 | m2 |
| 78 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9982 | m2 |
| 79 | Gia công hoa sắt cửa 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4876 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,024 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,712 | 1m2 |
| E | PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,4408 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,708 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,828 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,84 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,2172 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7517 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,736 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6807 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6807 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi