Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 6 phòng học và các phòng chức năng trường tiểu học Thanh Uyên (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210652707-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 6 phòng học và các phòng chức năng trường tiểu học Thanh Uyên (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ)
Số hiệu KHLCNT 20210626557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 10:27:00 đến ngày 2021-06-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,936,688,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,835 1m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6787 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,0563 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,3581 m3
5 Lót cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9983 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,7498 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1753 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1618 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,194 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0388 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5498 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8682 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8044 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7056 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1998 tấn
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,1059 m3
17 Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2155 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8438 100m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,8178 m3
20 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6889 m2
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,496 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2856 100m2
23 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1452 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 1cấu kiện
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7303 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9495 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1813 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4537 tấn
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,9595 m3
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6981 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5466 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,785 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7312 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,7922 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6406 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8814 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5094 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5142 tấn
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,5151 m3
40 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1876 100m2
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6924 tấn
42 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8138 m3
43 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3117 100m2
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3853 tấn
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,7296 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0019 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8589 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9396 m3
49 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5606 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5606 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 325,38 1m2
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6263 100m2
53 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,945 md
54 Máng sối nước Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,845 md
55 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,9483 m2
56 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,9483 m2
57 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 761,7927 m2
58 Lát nền, sàn gạch 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4208 m2
59 Lát nền, sàn đá granite xẻ mạch nhám, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6698 m2
60 Ốp chân tường, viền tường gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,0986 m2
61 Lát đá Granite bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,048 m2
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 558,0952 m2
63 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.191,011 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,644 m2
65 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,358 m2
66 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 816,2131 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,8682 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,644 m
69 Kẻ lõm trang trí rộng 30 sâu 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 md
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.295,4503 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 755,7392 m2
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (2 tháng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8855 100m2
73 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9411 100m2
74 Bảng từ xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
75 Sản xuất lan can INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,4768 kg
76 Bản mã Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
77 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0366 tấn
78 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,544 m2
79 Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,8 m2
80 Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,665 m2
81 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2 m2
82 Cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,4 m2
83 Vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9 m2
84 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 637,1015 kg
85 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,6 m2
86 Ống nhựa PVC fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
87 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8475 m3
88 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,695 m3
89 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,979 1m3
90 Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 100m3
91 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3309 m3
92 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0838 m3
93 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,239 m3
94 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9722 m3
95 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,5314 m2
96 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,107 m2
97 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8204 m3
98 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm dan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1612 tấn
99 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,465 100m2
100 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1cấu kiện
101 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107 cái
102 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3976 100m3
103 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3976 100m3
104 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cọc
105 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 m
106 Bù thép fi 16 dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,548 kg
107 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,082 1m2
109 Kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
110 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
111 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
112 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 quả
113 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hệ thống
114 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng x 24w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
115 Đèn ốp trần D220 ; 18 w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
116 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
117 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
118 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
119 Lắp đặt công tắc 6 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
120 Lắp đặt ổ cắm âm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
121 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
122 Tủ điện 3-6 Modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
123 Tủ điện 500x350x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
124 Lắp đặt các automat 3 pha 110A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
125 Lắp đặt các automat 3 pha 85A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
126 Lắp đặt các automat 3 pha 65A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
127 Lắp đặt các automat 1 pha 85A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
128 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
129 Lắp đặt các automat 1 pha 45A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
130 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
131 Lắp đặt các automat 1 pha 35A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
132 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
133 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
134 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
135 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
136 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.030 m
137 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
138 Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 2x2.5mm2+1x1.5e Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
139 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310 m
140 Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
141 Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
142 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.080 m
143 Hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 hộp
144 Hộp để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
145 Bình chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
146 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
147 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
B NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,104 1m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,342 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1924 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6288 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3696 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1848 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0265 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9408 m3
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,955 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,576 m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0528 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0276 tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0427 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3021 m3
17 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1291 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1291 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,704 1m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, day 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0574 100m2
21 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4 m
22 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4339 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,984 m2
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,256 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,444 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,004 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,256 m2
28 Kẻ chỉ lõm tường trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,76 md
29 Thi công trần tôn khung xương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,61 m2
30 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m2
31 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 m2
32 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0777 tấn
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2976 1m2
35 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Đèn ốp trần D220; 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
37 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
38 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
43 Automat 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Lắp đặt ống ghen nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
C NHÀ VỆ SINH:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7252 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1378 100m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8347 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2867 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7461 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,672 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0354 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2023 tấn
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7419 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9555 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0331 100m2
13 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,8347 m2
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,807 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,807 m2
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,416 m3
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1107 100m2
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0559 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1331 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0363 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0072 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0756 tấn
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0803 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0389 tấn
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1305 m3
27 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3486 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3486 tấn
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
30 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 1m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5164 100m2
33 Tôn ốp hồi+úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,93 m
34 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2927 m2
35 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2927 m2
36 Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,012 m2
37 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,1473 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 m2
39 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,869 m2
40 Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m2
41 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8643 m2
42 Viên hoa bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118 viên
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,1733 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,4473 m2
45 Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,976 1m3
47 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1854 100m3
48 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8833 m3
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7661 m3
50 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0113 100m2
51 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0294 tấn
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0896 m3
53 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0134 100m2
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0036 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0122 tấn
56 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8566 m3
57 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,968 m2
58 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,248 m2
59 Đánh màu tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,248
60 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6608 m2
61 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6144 m3
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0832 100m2
63 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0348 tấn
64 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1cấu kiện
65 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3754 m3
66 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 36 W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
67 Đèn Compact 7 W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
68 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Automat 1P - 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
70 Automat 1P - 6A phao bơm nước tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
73 Lắp đặt ống ghen nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
74 Tê nhưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
75 Cút nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
76 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
77 Bảng điện nhựa 150x210 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Ống PPR fi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
79 Ống PPR fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
80 Ống PPR fi 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
81 Ống PPR fi 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m
82 Ống nhựa đục lỗ fi 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
83 Van khóa PPR fi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Van khóa PPR fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
85 Van khóa PPR fi 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
86 Van khóa PPR fi 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
87 Tê nhựa PPR fi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
88 Tê nhựa PPR fi 60-34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
89 Tê nhựa PPR fi 60-21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
90 Tê nhựa PPr fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
91 Tê nhựa PPr fi 34-27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
92 Tê nhựa PPr fi 34-21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
93 Tê nhựa PPr fi 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Tê nhựa PPr fi 27-21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
95 Tê nhựa PPr fi 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
96 Cút nhựa PPR fi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
97 Cút nhựa PPr fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
98 Cút nhựa PPr fi 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
99 Cút nhựa PPr fi 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
100 Côn nhựa PPR fi 60 -34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
101 Côn nhựa PPr fi 34 -27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
102 Côn nhựa PPR fi 27-21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
103 Thập nhựa fi 34-27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
104 Măng sông PPR fi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
105 Măng sông PPr fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
106 Măng sông PPr fi 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
107 Măng sông PPr fi 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
108 Rắc co nhựa fi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
109 Rắc co nhựa fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
110 Rắc co nhựa fi 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
111 Rắc co nhựa fi 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
112 Vòi rửa thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
113 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
114 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
115 Hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
116 Thùng nhựa 150L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
117 Gáo nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
118 Chổi nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
119 Thùng rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
120 Ống nhựa HDPE fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100 m
121 Ống nhựa HDPE fi 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100 m
122 Măng sông nhựa HDPE fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
123 Măng sông nhựa HDPE fi 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
124 Cút nhựa HDPE fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
125 Cút nhựa HDPE fi 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
126 Van khóa HDPE fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
127 Van khóa HDPE fi 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
128 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
129 Lắp đặt Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
130 Lắp đặt Phao điện bơm nước tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
131 Rơ le chống giật cho phao điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
132 Lắp đặt téc nước Inox 1,5m3 + giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
133 Van 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
134 Ống nhựa PVC fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
135 Tê nhựa PVC fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
136 Cút nhựa PVC fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
137 Măng sông nhựa PVC fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
138 Xifong fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
139 Phễu thu có lưới chắn rác KT 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
140 Tê kiểm tra fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
141 Ống nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
142 Tê nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
143 Cút nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
144 Măng sông PVC fi 90 -76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
145 Xifong fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
146 Tê kiểm tra fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
147 Ống nhựa PVC fi 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
148 Cút nhựa PVC fi 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
149 Măng sông nhựa PVC fi 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
150 Đào rãnh chôn ống thoát nước từ bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 1m3
151 Bao cát đường ống thoát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0216 100m3
152 Đắp đất lấp rãnh đặt đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
153 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2977 1m3
154 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7442 m3
155 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0244 100m2
156 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4981 m3
157 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1183 m3
158 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0036 100m2
159 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
160 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1cấu kiện
161 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0836 m2
162 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
163 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0836 m2
164 Sản xuất cửa sắt bịt tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m2
165 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 1m2
166 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
167 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
168 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
169 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm có đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
170 Bảng điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
171 Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
172 Cút góc nhự fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
D CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN VƯỜN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9014 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1713 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công,độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0093 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1202 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1202 100m3/1km
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,024 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9039 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0899 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0061 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1791 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0562 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5383 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1064 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2032 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1838 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0995 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2923 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2663 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2592 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2552 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1227 tấn
22 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,64 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3814 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,0214 m2
25 Xây cột, trụ bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1238 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , mác 75# Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1418 m3
27 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8384 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,7176 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,92 m
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,7176 m2
31 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3626 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3626 tấn
33 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2498 100m2
34 Chữ Alumium nổi hộp 30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 chữ
35 Chữ Alumium nổi hộp 15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 chữ
36 Nhân công đắp chi tiết và kẻ mạch trang trí cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
37 Sản xuất, lắp dựng cánh cổng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250,36 kg
38 Bánh xe chân cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
39 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
40 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
41 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3375 m3
43 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3375 1m3
44 Thép bản 50x5 làm ray Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,9 kg
45 Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4445 100m3
46 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,75 m3
47 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,5 m3
48 Cắt khe chống nứt nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,4 10m
49 Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2449 1m3
50 Đắp cát lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8056 m3
51 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,156 m3
52 Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,8192 m2
53 Ốp thẻ ốp bồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,298 m2
54 Mua đất màu về đắp, san gạt hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,032 m3
55 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1371 100m3
56 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7216 1m3
57 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4177 m3
58 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3118 m3
59 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5816 m3
60 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1214 m3
61 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9995 m3
62 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0909 100m2
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1423 tấn
64 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6262 m3
65 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8034 m3
66 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0948 100m2
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0835 tấn
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,2902 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6686 m2
70 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,9588 m2
71 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4158 m3
72 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0675 100m2
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0706 tấn
74 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4586 m3
75 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7841 m3
76 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,2806 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7176 m2
78 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,9982 m2
79 Gia công hoa sắt cửa 12x12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4876 tấn
80 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,024 m2
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,712 1m2
E PHÁ DỠ:
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,4408 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,708 m3
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,828 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,84 m2
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,2172 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7517 100m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,736 m3
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6807 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,272 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6807 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->