Gói thầu: Gói số 01 (xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210651344-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Gói số 01 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20210651262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 10:19:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,341,771,597 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trụ sở UBND xã Long Tân
1 Đục tẩy bề mặt sàn sê nô bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,998 1m2
2 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 (láng dày 2cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,996 m2
3 Quét dung dịch SIKA chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,996 1m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T (tính cho 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m3
6 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Kiểm tra xử lý chống thấm phía trong hộp gen Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp gen
8 Quét dung dịch SIKA chống thấm hộp gen Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,25 1m2
9 Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt tường cột, trụ (áp dụng mã vôi nên nhân 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.628,62 m2
10 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.581,94 1m2
11 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.046,68 1m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.863,86 1m2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 764,76 1m2
14 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,804 100m2
15 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Tháo dỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Tháo dỡ đèn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
19 Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
23 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt giá treo đồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bệ xí và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt đèn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
29 Thông tắc hệ thống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
30 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
31 Lắp đặt máy điều hoà không khí treo tường 1HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
32 Phụ kiện điều hòa không khí (CB, hộp, dây…..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
B Khối nhà tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
1 Đục tẩy bề mặt sàn sê nô bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,66 1m2
2 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 (láng dày 3cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,98 m2
3 Quét dung dịch SIKA chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,32 1m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T (tính cho 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 m3
6 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Kiểm tra xử lý chống thấm phía trong hộp gen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp gen
8 Quét dung dịch SIKA chống thấm hộp gen (02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,32 1m2
9 Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt tường cột, trụ (áp dụng mã vôi nên nhân 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,798 m2
10 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,79 1m2
11 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,008 1m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,26 1m2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,538 1m2
14 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,353 100m2
15 Thông tắc hệ thống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,16 m2
17 Cung cấp cửa đi mở quay. Khung nhôm hệ Xingfa. Kính trắng cường lực 8mm; Bao gồm phụ kiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,32 m2
18 Cung cấp cửa sổ. Khung nhôm hệ Xingfa. Kính trắng cường lực 8mm; Bao gồm phụ kiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,32 m2
20 Cung cấp, lắp đặt rèm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,68 m2
C Khối hội trường
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,016 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,06 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T (tính cho 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,06 m3
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
5 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 tấn
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2 m2
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,56 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,288 m3
9 Lớp bê tông lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,504 m3
10 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày >30 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
13 Công di dời và thi công lắp đặt lại trụ neo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
14 Lát gạch sân xung quanh bằng gạch terrazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,36 m3
16 Lớp lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, kẹp 30% vữa bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,412 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,896 100m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,526 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,336 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,959 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,843 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,318 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,108 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,068 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m3
36 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,93 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,95 m2
38 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,72 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m
40 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m
41 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,65 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,95 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,88 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,72 m2
47 Lớp lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, kẹp 30% vữa bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,898 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,373 m3
49 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,44 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,35 m2
51 Cung cấp, lắp đặt bulon neo M16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
52 Bơm vữa SIKA chèn đầu cột bulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 m3
53 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,227 tấn
54 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,227 tấn
55 Lợp tôn màu dày 5dem nhà mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 100m2
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 tấn
57 Lợp mái tôn nhà cũ (tính cho 50% tôn hư hỏng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
58 Cung cấp, lắp dựng tôn úp nốc dày 5dem 300x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 md
59 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,44 m2
60 Cung cấp cửa đi mở quay. Khung nhôm hệ Xingfa.Kính trắng cường lực 8mm; Bao gồm phụ kiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3 m2
61 Cung cấp cửa sổ. Khung nhôm hệ Xingfa.Kính trắng cường lực 8mm; Bao gồm phụ kiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7 m2
63 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
64 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
65 Lắp đặt quạt trần 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
66 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
67 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 máy
68 Cung cấp máy lạnh 2 cục 2,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 máy
69 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt tủ điện ầm tường 24 đường + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
72 Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
74 Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
76 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 770 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
78 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
79 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
80 Lắp đặt dây đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
D BẢNG TÊN, CỔNG HÀNG RẢO, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ XE
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,015 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,615 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T (tính cho 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,615 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
6 Lớp lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,84 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
21 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 1m2
22 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,84 1m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,64 1m2
24 Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt tường cột, trụ (áp dụng mã vôi nên nhân 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,7 m2
25 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,26 1m2
26 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,44 1m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,08 1m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,62 1m2
29 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 100m2
30 Phá dỡ song sắt hàng rào hư hỏng 50% Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 m2
31 Cung cấp hàng rào song sắt theo mẫu Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 m2
32 Lắp dựng song sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 m2
33 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,6 m2
34 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,2 1m2
35 Tháo dỡ cổng rào bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,44 m2
36 Cung cấp cổng rào bằng inox theo mẫu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,44 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,44 m2
38 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,32 m2
39 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,792 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,792 tấn
41 Lợp mái tôn màu dày 5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,072 100m2
42 Cung cấp, lắp đặt tôn úp nối mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
43 Cung cấp, lắp đặt bulon liên kết M14x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
44 Cung cấp, lắp đặt bulonneo M14x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
45 Tháo dỡ bảng tên bằng đá tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,87 m2
46 Cung cấp, lắp đặt bảng tên bằng đá tự nhiên đã khắc chữ theo mẫu, sơn nhũ vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,87 m2
E BAN ẤP TÂN HIỆP
1 Lớp lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, kẹp 30% vữa bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,854 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,872 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,599 m3
8 Lát đá hoa cương cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m2
9 Cung cấp, lắp đặt cột cờ inox theo mẫu thiết kế (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Cung cấp, lắp đặt bulon inox M14x500 cột hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 bộ
11 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
13 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,931 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
15 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m3
19 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
20 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
22 Cung cấp, lắp đặt hàng rào inox theo mẫu thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,6 m2
23 Cung cấp, lắp đặt cổng rào inox theo mẫu thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
24 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m2
25 Cung cấp bảng tên trụ sở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cấu kiện
27 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,212 m3
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,212 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính cho 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,212 m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,592 m3
31 Lớp lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, kẹp 30% vữa bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,852 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,344 m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,396 100m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,87 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,968 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,432 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m2
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 100m2
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,186 100m2
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,997 100m2
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,034 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,977 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,402 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
51 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,268 m3
53 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày >30 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
54 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,439 m3
55 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,395 m3
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,812 m3
57 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,717 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,96 m2
59 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,857 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,4 m
61 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,6 m
62 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,96 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,96 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,174 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,36 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,677 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,857 m2
68 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,856 m3
69 Lớp lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, kẹp 30% vữa bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,987 m3
70 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,64 m2
71 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,23 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,44 m2
73 Lát đá hoa cương bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,082 m2
74 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 tấn
76 Lợp mái tôn màu dày 5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 100m2
77 Cung cấp, lắp dựng tôn úp nốc dày 5dem 300x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 md
78 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,23 m2
79 Cung cấp cửa đi mở quay. Khung nhôm hệ Xingfa. Kính trắng cường lực 8mm; Bao gồm phụ kiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,44 m2
80 Cung cấp cửa sổ. Khung nhôm hệ Xingfa.Kính trắng cường lực 8mm; Bao gồm phụ kiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,863 m2
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,303 m2
82 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
83 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
84 Lắp đặt quạt trần 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
86 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
87 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt tủ điện ầm tường 12 đường + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
90 Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
91 Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
92 Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
95 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
96 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
97 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
98 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
99 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
100 Lắp đặt dây đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
101 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
102 Cung cấp, lắp đặt bồn nước mái 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
104 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
106 Lát đá hoa cương lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m2
107 Cung cấp, lắp đặt khung sắt giữ kệ đá & bàn bép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
108 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
109 Lắp đặt chậu rửa inox 1 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
110 Lắp đặt vòi rửa chậu inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
112 Lắp đặt gương soi WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt kệ kính WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt giá treo đồ WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
117 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
119 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
120 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
121 Lắp đặt lơi nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Lắp đặt T nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
123 Lắp đặt van nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt van nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt van khóa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Phụ kiện PPR Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
127 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
128 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
129 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
130 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
131 Lắp đặt lơi nhựa uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
132 Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
133 Lắp đặt lơi nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
134 Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
135 Con thỏ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Chụp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
138 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
139 Lớp lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, kẹp 30% vữa bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
140 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 m3
141 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
142 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
143 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
144 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
145 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
146 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
147 Phụ kiện bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
F TRỤ SỞ BAN ẤP TÂN HÒA
1 Đục tẩy bề mặt sàn sê nô bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,88 1m2
2 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 (láng dày 2cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,76 m2
3 Quét dung dịch SIKA chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,76 1m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,78 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T (tính cho 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,78 m3
6 Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt tường cột, trụ (áp dụng mã vôi nên nhân 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,71 m2
7 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,27 1m2
8 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,44 1m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,5 1m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,21 1m2
11 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,743 100m2
12 Phá lớp vữa trát tường xử lý vết nứt phòng làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
14 Tháo dỡ đèn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
15 Lắp đặt đèn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
16 Phá dỡ sân nền bê tông bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,376 m3
17 Lớp lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,851 m3
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch terrazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 1m2
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19) cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 m3
20 Lát gạch bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575 1m2
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,412 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m2
23 Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,131 m3
24 Lát đá cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m2
25 Cung cấp, lắp đặt bulon inox M14x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
26 Cung cấp, lắp đặt cột cờ inox theo mẫu thiết kế và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,949 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,949 tấn
29 Cung cấp, lắp đặt bulon liên kết M14x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
30 Cung cấp, lắp đặt bulon liên kết M14x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
31 Vệ sinh và sơn epoxy phủ các mối hàn (bao gồm sơn epoxy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Lợp mái tôn màu dày 5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 100m2
33 Phá dỡ hàng rào song sắt hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,28 m2
34 Cung cấp, lắp dựng hàng rào inox theo mẫu thiết kế và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,28 m2
35 Cung cấp, lắp đặt bảng tên trụ sở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Đục tẩy bề mặt sàn sê nô bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 1m2
37 Quét dung dịch SIKA chống thấm sênô (02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 1m2
38 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579 m3
39 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T (tính cho 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579 m3
40 Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,95 m2
41 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,1 1m2
42 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9 1m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2 1m2
44 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,8 1m2
45 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,141 100m2
46 Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
47 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
48 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Phá dỡ bờ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 m3
54 Xây bờ mái bằng gạch đất nung (4x8x19) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,36 m2
56 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,64 m2
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
58 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,84 1m2
59 Lớp lót móng đá 4x6, kệp 30%vữa bê tông mác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 m3
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19) cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
61 Lát gạch bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 1m2
62 Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt tường cột, trụ (áp dụng mã vôi nên nhân 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,566 m2
63 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,566 1m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,846 1m2
65 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,72 1m2
66 Tháo dỡ chậu xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
67 Tháo dỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
68 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
69 Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
70 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
71 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
72 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
73 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
74 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt thiết bị vệ sinh 5 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
76 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
78 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,02 m2
79 Cung cấp cửa đi mở quay. Khung nhôm hệ Xingfa. Kính trắng cường lực 8mm; Bao gồm phụ kiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,94 m2
80 Cung cấp cửa sổ. Khung nhôm hệ Xingfa. Kính trắng cường lực 8mm; Bao gồm phụ kiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,08 m2
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,02 m2
G TRỤ SỞ BAN ẤP TÂN THUẬN
1 Đục tẩy bề mặt sàn sê nô bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 1m2
2 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (láng dày 2cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 m2
3 Quét dung dịch SIKA chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 1m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,73 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T (tính cho 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,73 m3
6 Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt tường cột, trụ (áp dụng mã vôi nên nhân 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,585 m2
7 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,285 1m2
8 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,3 1m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,835 1m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,75 1m2
11 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,849 100m2
12 Tháo dỡ đèn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp đặt đèn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
16 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Tháo dỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt thiết bị vệ sinh 5 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
28 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,488 m3
29 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
30 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
31 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m3
33 Lớp lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,405 m3
34 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày >30 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
36 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch terrazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 1m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m2
38 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19) cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
41 Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,067 m3
42 Lát đá cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m2
43 Cung cấp, lắp đặt cột cờ inox theo mẫu thiết kế và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Cung cấp, lắp đặt bulon liên kết M14x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
45 Cung cấp, lắp đặt bulon neo M14x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32
46 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,058 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,058 tấn
48 Vệ sinh và sơn epoxy phủ các mối hàn (bao gồm sơn epoxy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 100m2
50 Cung cấp, lắp đặt bảng tên trụ sở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
51 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,37 m2
52 Cung cấp cửa đi mở quay. Khung nhôm hệ Xingfa. Kính trắng cường lực 8mm; Bao gồm phụ kiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,53 m2
53 Cung cấp cửa sổ. Khung nhôm hệ Xingfa. Kính trắng cường lực 8mm; Bao gồm phụ kiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,84 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,37 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.013E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.603E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,739 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,478 tỷ đồng.(Trong đó 2 x 3,739 tỷ≥ 7,478 tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.739.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.478.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->