Gói thầu: Gói số 01 (xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210651344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Gói số 01 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210651262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 10:19:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,341,771,597 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trụ sở UBND xã Long Tân | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn sê nô bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,998 | 1m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 (láng dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,996 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch SIKA chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,996 | 1m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T (tính cho 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Kiểm tra xử lý chống thấm phía trong hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp gen |
| 8 | Quét dung dịch SIKA chống thấm hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,25 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt tường cột, trụ (áp dụng mã vôi nên nhân 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.628,62 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.581,94 | 1m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046,68 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.863,86 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764,76 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,804 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ đèn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt giá treo đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bệ xí và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 29 | Thông tắc hệ thống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 30 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà không khí treo tường 1HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 32 | Phụ kiện điều hòa không khí (CB, hộp, dây…..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| B | Khối nhà tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn sê nô bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,66 | 1m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 (láng dày 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,98 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch SIKA chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,32 | 1m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T (tính cho 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Kiểm tra xử lý chống thấm phía trong hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp gen |
| 8 | Quét dung dịch SIKA chống thấm hộp gen (02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,32 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt tường cột, trụ (áp dụng mã vôi nên nhân 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,798 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,79 | 1m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,008 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,26 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,538 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,353 | 100m2 |
| 15 | Thông tắc hệ thống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,16 | m2 |
| 17 | Cung cấp cửa đi mở quay. Khung nhôm hệ Xingfa. Kính trắng cường lực 8mm; Bao gồm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,32 | m2 |
| 18 | Cung cấp cửa sổ. Khung nhôm hệ Xingfa. Kính trắng cường lực 8mm; Bao gồm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,32 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,68 | m2 |
| C | Khối hội trường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,016 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,06 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T (tính cho 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,06 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,56 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,288 | m3 |
| 9 | Lớp bê tông lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày >30 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 13 | Công di dời và thi công lắp đặt lại trụ neo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 14 | Lát gạch sân xung quanh bằng gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,36 | m3 |
| 16 | Lớp lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, kẹp 30% vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,412 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,896 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,526 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,336 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,959 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,843 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,318 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,108 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,068 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,93 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,95 | m2 |
| 38 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,72 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,65 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,95 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,88 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,72 | m2 |
| 47 | Lớp lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, kẹp 30% vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,898 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,373 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,44 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,35 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt bulon neo M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 52 | Bơm vữa SIKA chèn đầu cột bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,227 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,227 | tấn |
| 55 | Lợp tôn màu dày 5dem nhà mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 57 | Lợp mái tôn nhà cũ (tính cho 50% tôn hư hỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 58 | Cung cấp, lắp dựng tôn úp nốc dày 5dem 300x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | md |
| 59 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,44 | m2 |
| 60 | Cung cấp cửa đi mở quay. Khung nhôm hệ Xingfa.Kính trắng cường lực 8mm; Bao gồm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | m2 |
| 61 | Cung cấp cửa sổ. Khung nhôm hệ Xingfa.Kính trắng cường lực 8mm; Bao gồm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | m2 |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt trần 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 68 | Cung cấp máy lạnh 2 cục 2,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện ầm tường 24 đường + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 72 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 79 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 80 | Lắp đặt dây đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| D | BẢNG TÊN, CỔNG HÀNG RẢO, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,015 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,615 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T (tính cho 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,615 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 6 | Lớp lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | 1m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | 1m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,64 | 1m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt tường cột, trụ (áp dụng mã vôi nên nhân 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,7 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,26 | 1m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,44 | 1m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,08 | 1m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,62 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 30 | Phá dỡ song sắt hàng rào hư hỏng 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m2 |
| 31 | Cung cấp hàng rào song sắt theo mẫu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m2 |
| 32 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,6 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,2 | 1m2 |
| 35 | Tháo dỡ cổng rào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| 36 | Cung cấp cổng rào bằng inox theo mẫu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,32 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn màu dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt tôn úp nối mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt bulon liên kết M14x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt bulonneo M14x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ bảng tên bằng đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,87 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên bằng đá tự nhiên đã khắc chữ theo mẫu, sơn nhũ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,87 | m2 |
| E | BAN ẤP TÂN HIỆP | |||
| 1 | Lớp lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, kẹp 30% vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,854 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,872 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,599 | m3 |
| 8 | Lát đá hoa cương cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cột cờ inox theo mẫu thiết kế (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bulon inox M14x500 cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 11 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,931 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt hàng rào inox theo mẫu thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt cổng rào inox theo mẫu thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 25 | Cung cấp bảng tên trụ sở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cấu kiện |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,212 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,212 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính cho 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,212 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,592 | m3 |
| 31 | Lớp lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, kẹp 30% vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,852 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,344 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,396 | 100m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,87 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,968 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,432 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,186 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,977 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,402 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,268 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày >30 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,439 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,395 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,812 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,717 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,96 | m2 |
| 59 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,857 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4 | m |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6 | m |
| 62 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,96 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,96 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,174 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,36 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,677 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,857 | m2 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,856 | m3 |
| 69 | Lớp lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, kẹp 30% vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,987 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,64 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| 73 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,082 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | tấn |
| 76 | Lợp mái tôn màu dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m2 |
| 77 | Cung cấp, lắp dựng tôn úp nốc dày 5dem 300x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | md |
| 78 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m2 |
| 79 | Cung cấp cửa đi mở quay. Khung nhôm hệ Xingfa. Kính trắng cường lực 8mm; Bao gồm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa sổ. Khung nhôm hệ Xingfa.Kính trắng cường lực 8mm; Bao gồm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,863 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,303 | m2 |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt trần 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tủ điện ầm tường 12 đường + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 90 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 99 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 100 | Lắp đặt dây đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt bồn nước mái 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lát đá hoa cương lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m2 |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt khung sắt giữ kệ đá & bàn bép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa inox 1 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa chậu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt gương soi WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt kệ kính WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt giá treo đồ WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt lơi nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt T nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Phụ kiện PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 131 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 133 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Con thỏ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Chụp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 139 | Lớp lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, kẹp 30% vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 140 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | m3 |
| 141 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 142 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 144 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 145 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 147 | Phụ kiện bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | TRỤ SỞ BAN ẤP TÂN HÒA | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn sê nô bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,88 | 1m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 (láng dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,76 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch SIKA chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,76 | 1m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,78 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T (tính cho 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,78 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt tường cột, trụ (áp dụng mã vôi nên nhân 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,71 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,27 | 1m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,44 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,5 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,21 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,743 | 100m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường xử lý vết nứt phòng làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ đèn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Phá dỡ sân nền bê tông bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,376 | m3 |
| 17 | Lớp lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,851 | m3 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | 1m2 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19) cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | m3 |
| 20 | Lát gạch bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | 1m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,412 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 23 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | m3 |
| 24 | Lát đá cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt bulon inox M14x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt cột cờ inox theo mẫu thiết kế và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,949 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,949 | tấn |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt bulon liên kết M14x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt bulon liên kết M14x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 31 | Vệ sinh và sơn epoxy phủ các mối hàn (bao gồm sơn epoxy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lợp mái tôn màu dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m2 |
| 33 | Phá dỡ hàng rào song sắt hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,28 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào inox theo mẫu thiết kế và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,28 | m2 |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên trụ sở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Đục tẩy bề mặt sàn sê nô bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | 1m2 |
| 37 | Quét dung dịch SIKA chống thấm sênô (02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | 1m2 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T (tính cho 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | m3 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,95 | m2 |
| 41 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,1 | 1m2 |
| 42 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | 1m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2 | 1m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,8 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | 100m2 |
| 46 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Phá dỡ bờ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 54 | Xây bờ mái bằng gạch đất nung (4x8x19) cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,64 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 58 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,84 | 1m2 |
| 59 | Lớp lót móng đá 4x6, kệp 30%vữa bê tông mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19) cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 61 | Lát gạch bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 1m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt tường cột, trụ (áp dụng mã vôi nên nhân 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,566 | m2 |
| 63 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,566 | 1m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,846 | 1m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,72 | 1m2 |
| 66 | Tháo dỡ chậu xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt thiết bị vệ sinh 5 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 78 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,02 | m2 |
| 79 | Cung cấp cửa đi mở quay. Khung nhôm hệ Xingfa. Kính trắng cường lực 8mm; Bao gồm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,94 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa sổ. Khung nhôm hệ Xingfa. Kính trắng cường lực 8mm; Bao gồm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,02 | m2 |
| G | TRỤ SỞ BAN ẤP TÂN THUẬN | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn sê nô bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | 1m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (láng dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch SIKA chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | 1m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,73 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T (tính cho 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,73 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt tường cột, trụ (áp dụng mã vôi nên nhân 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,585 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,285 | 1m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,835 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,75 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,849 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ đèn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt thiết bị vệ sinh 5 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,488 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 33 | Lớp lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,405 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày >30 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 36 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19) cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 41 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,067 | m3 |
| 42 | Lát đá cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m2 |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt cột cờ inox theo mẫu thiết kế và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt bulon liên kết M14x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt bulon neo M14x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | tấn |
| 48 | Vệ sinh và sơn epoxy phủ các mối hàn (bao gồm sơn epoxy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | 100m2 |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên trụ sở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,37 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa đi mở quay. Khung nhôm hệ Xingfa. Kính trắng cường lực 8mm; Bao gồm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa sổ. Khung nhôm hệ Xingfa. Kính trắng cường lực 8mm; Bao gồm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,84 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,37 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.013E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.603E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,739 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,478 tỷ đồng.(Trong đó 2 x 3,739 tỷ≥ 7,478 tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.739.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.478.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi