Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công đường giao thông, thoát nước, chiếu sáng, cây xanh.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210653375-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công đường giao thông, thoát nước, chiếu sáng, cây xanh.
Số hiệu KHLCNT 20210224516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 10:40:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,269,232,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 14,8572 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 2,681 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 5,4876 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 5,1978 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 5,1978 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 5,1978 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 44,2455 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 44,2455 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 44,2455 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 1,6732 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 1,6732 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 1,6732 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 1,6732 100m3
14 Đào khuôn đường bằng máy đào Theo Chương V E-HSMT 31,7542 100m3
15 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 2,204 100m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 2,4359 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 1,0361 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 22,5318 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 2,681 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Chương V E-HSMT 11,8443 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Chương V E-HSMT 1,0287 100m3
22 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo Chương V E-HSMT 51,25 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo Chương V E-HSMT 50,109 100m2
24 Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 50,109 100m2
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo Chương V E-HSMT 50,109 100m2
26 Tưới lớp thấm bám 1,0 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 50,109 100m2
27 Cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cm Theo Chương V E-HSMT 7,5164 100m3
28 Cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 25cm Theo Chương V E-HSMT 12,9525 100m3
29 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo Chương V E-HSMT 0,8817 100m2
30 Cắt hè cũ Theo Chương V E-HSMT 0,15 100m
31 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,3195 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,3195 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,3195 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,3195 100m3
35 Lát gạch bê tông vân đá 40*40*5 Theo Chương V E-HSMT 2.470,37 m2
36 Bê tông đệm, đá 2x4, B12.5 Theo Chương V E-HSMT 194,6768 m3
37 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V E-HSMT 24,7037 100m2
38 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 4.402,85 m2
39 Bê tông đệm, đá 2x4, B12.5 Theo Chương V E-HSMT 352,23 m3
40 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V E-HSMT 44,0285 100m2
41 Đào thanh thải đất gầm cầu Theo Chương V E-HSMT 24,7766 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 24,7766 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 24,7766 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 24,7766 100m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 5,536 m3
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 19,3774 m3
47 Bó vỉa 18x22x100 cm bê tông vân đá M300 Theo Chương V E-HSMT 1.263 m
48 Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông giả vân đá M300 Theo Chương V E-HSMT 219,75 m2
49 Bê tông đệm, đá 2x4, B12.5 Theo Chương V E-HSMT 163,134 m3
50 Ván khuôn móng Theo Chương V E-HSMT 1,263 100m2
51 Bó vỉa kết hợp rãnh 100*28*45 Theo Chương V E-HSMT 220 m
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 440 cấu kiện
53 Đắp đá dăm đệm Theo Chương V E-HSMT 0,066 100m3
54 chèn Vữa dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 11,88 m2
55 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo Chương V E-HSMT 416,44 m2
56 Sơn giảm tốc (k=2) Theo Chương V E-HSMT 24,06 m2
57 Biển tròn đường kính 70 cm Theo Chương V E-HSMT 6 cái
58 Biển tam giác đường kính 70 cm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
59 Biển báo chữ nhật 0.6x0.8 Theo Chương V E-HSMT 8 cái
60 Biển báo chữ nhật 1x1.6 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
61 Trụ đỡ biển báo D80 Theo Chương V E-HSMT 50,9 m
62 Lắp đặt cột và biển tròn D70 Theo Chương V E-HSMT 6 cái
63 Lắp đặt cột và biển tam giác D70 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
64 Lắp đặt cột và biển chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 10 cái
B HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Bê tông đệm, đá 2x4, B12.5 Theo Chương V E-HSMT 7,7 m3
2 Bó hố trồng cây 10x15x cm Theo Chương V E-HSMT 384,8 m
3 Cây sấu (H=5-7m, D gốc =15-20cm tính từ mặt đất lên h=1.3m trọn gói bao gồm cả cây chống sát đến khi bàn giao Theo Chương V E-HSMT 74 cây
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống cống D400, đoạn ống dài 2,5m Theo Chương V E-HSMT 64 đoạn ống
2 Lắp đặt đế cống D400 Theo Chương V E-HSMT 192 1 cái
3 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo Chương V E-HSMT 60 mối nối
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 0,1088 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật R12KN/m Theo Chương V E-HSMT 0,4842 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 43,65 m3
7 Ván khuôn Theo Chương V E-HSMT 6,285 100m2
8 Đá dăm đệm Theo Chương V E-HSMT 0,12 100m3
9 Vữa xi măng M100 Theo Chương V E-HSMT 0,75 m3
10 Cốt thép D Theo Chương V E-HSMT 5,391 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 150 cấu kiện
12 Bê tông XM đá 1x2 M250 tấm nắp Theo Chương V E-HSMT 9 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V E-HSMT 1,5975 tấn
14 Ván khuôn tấm nắp Theo Chương V E-HSMT 0,54 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 150 cấu kiện
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 1,97 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 1,35 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 4,94 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo Chương V E-HSMT 0,0568 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 0,7385 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,0535 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,9695 tấn
23 Bê tông XM đá 1x2 M250 tấm nắp Theo Chương V E-HSMT 1,28 m3
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V E-HSMT 0,0142 tấn
25 Cốt thép D>10 Theo Chương V E-HSMT 0,3699 tấn
26 Ván khuôn tấm nắp Theo Chương V E-HSMT 0,0602 100m2
27 Lưới chắn rác gang 860x430x50 Theo Chương V E-HSMT 5 cái
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V E-HSMT 0,43 m3
29 Gạch xây vữa XM M75 Theo Chương V E-HSMT 5,22 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 20,22 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 3,36 m3
32 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 0,0996 100m2
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 1,44 m3
34 Ván khuôn tấm nắp Theo Chương V E-HSMT 0,096 100m2
35 Cốt thép tấm nắp D Theo Chương V E-HSMT 0,1288 tấn
36 Cốt thép tấm nắp D>10 Theo Chương V E-HSMT 0,1151 tấn
37 Nắp ga gang 900x900x75 tải trọng 125 KN Theo Chương V E-HSMT 6 cái
38 Lưới chắn rác gang 860x430x50 Theo Chương V E-HSMT 6 cái
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 0,22 m3
40 Gạch xây vữa XM M75 Theo Chương V E-HSMT 2,41 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 1,4 m3
42 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 0,0656 100m2
43 Lưới chắn rác gang 860x430x50 Theo Chương V E-HSMT 6 cái
D HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo Chương V E-HSMT 22 cột
2 Lắp bảng điện cửa cột Theo Chương V E-HSMT 22 bảng
3 Thanh giắt DIN RAIL 10cm Theo Chương V E-HSMT 22 cái
4 Lắp đặt cầu đấu 4 cực 60A Theo Chương V E-HSMT 22 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT 22 cái
6 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo Chương V E-HSMT 6 cột
7 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo Chương V E-HSMT 6 cột
8 Lắp bảng điện cửa cột Theo Chương V E-HSMT 6 bảng
9 Thanh giắt DIN RAIL 10cm Theo Chương V E-HSMT 6 cái
10 Lắp đặt cầu đấu 4 cực 60A Theo Chương V E-HSMT 6 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT 6 cái
12 Chóa đèn chiếu sáng bán rộng Led - 75 w Theo Chương V E-HSMT 22 bộ
13 Chóa đèn chiếu sáng bán rộng Led - 100 Theo Chương V E-HSMT 6 bộ
14 Khung móng M24x300x675 Theo Chương V E-HSMT 6 bộ
15 Khung móng M16x240*525 Theo Chương V E-HSMT 22 bộ
16 Lắp dựng khung móng cho cột thép 7m Theo Chương V E-HSMT 0,1354 tấn
17 Tủ điện chiếu sáng giao thông Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
18 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo Chương V E-HSMT 1 tủ
19 Giá đỡ tủ điện Theo Chương V E-HSMT 1 Bộ
20 Lắp giá đỡ tủ điện Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
21 Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 Theo Chương V E-HSMT 29 cọc
22 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo Chương V E-HSMT 29 bộ
23 Tiếp địa lặp lại Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
24 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
25 Luồn dây lên đèn 3x1.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 2,36 100m
26 Rải cáp ngầm 4x10 mm2 Theo Chương V E-HSMT 0,25 100m
27 Rải cáp ngầm 4x6mm2 Theo Chương V E-HSMT 8,41 100m
28 Dây đồng trần M10 Theo Chương V E-HSMT 8,41 100m
29 Ống nhựa xoắn Ø65/50 luồn cáp ngầm Theo Chương V E-HSMT 7,86 100m
30 Ống nhựa xoắn Ø110/90 luồn cáp ngầm Theo Chương V E-HSMT 0,17 100m
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 10,62 m3
32 Đào rãnh cáp trên hè bằng máy Theo Chương V E-HSMT 0,6039 100m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,6039 100m3
34 Đào hố móng cột trên nền hè, nền đất thủ công, Theo Chương V E-HSMT 7,42 m3
35 Đào hố móng cột trên nền hè, nền đất bằng máy Theo Chương V E-HSMT 0,0318 100m3
36 Làm đầu cáp khô Theo Chương V E-HSMT 62 đầu cáp
37 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo Chương V E-HSMT 62 1 đầu cáp
38 Đánh số cột thép Theo Chương V E-HSMT 2,8 10 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.78E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc công trình giao thông đô thị hạng III tương tự gói thầu đang xét. - Tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->