Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công đường giao thông, thoát nước, chiếu sáng, cây xanh.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210653375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công đường giao thông, thoát nước, chiếu sáng, cây xanh. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210224516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 10:40:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,269,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 14,8572 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 2,681 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 5,4876 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 5,1978 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 5,1978 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 5,1978 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 44,2455 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 44,2455 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 44,2455 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 1,6732 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,6732 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,6732 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 1,6732 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Theo Chương V E-HSMT | 31,7542 | 100m3 |
| 15 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 2,204 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 2,4359 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 1,0361 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 22,5318 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 2,681 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V E-HSMT | 11,8443 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V E-HSMT | 1,0287 | 100m3 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 51,25 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Chương V E-HSMT | 50,109 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 50,109 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo Chương V E-HSMT | 50,109 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp thấm bám 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 50,109 | 100m2 |
| 27 | Cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cm | Theo Chương V E-HSMT | 7,5164 | 100m3 |
| 28 | Cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 25cm | Theo Chương V E-HSMT | 12,9525 | 100m3 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8817 | 100m2 |
| 30 | Cắt hè cũ | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,3195 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,3195 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,3195 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,3195 | 100m3 |
| 35 | Lát gạch bê tông vân đá 40*40*5 | Theo Chương V E-HSMT | 2.470,37 | m2 |
| 36 | Bê tông đệm, đá 2x4, B12.5 | Theo Chương V E-HSMT | 194,6768 | m3 |
| 37 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 24,7037 | 100m2 |
| 38 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 4.402,85 | m2 |
| 39 | Bê tông đệm, đá 2x4, B12.5 | Theo Chương V E-HSMT | 352,23 | m3 |
| 40 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 44,0285 | 100m2 |
| 41 | Đào thanh thải đất gầm cầu | Theo Chương V E-HSMT | 24,7766 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 24,7766 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 24,7766 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 24,7766 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 5,536 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 19,3774 | m3 |
| 47 | Bó vỉa 18x22x100 cm bê tông vân đá M300 | Theo Chương V E-HSMT | 1.263 | m |
| 48 | Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông giả vân đá M300 | Theo Chương V E-HSMT | 219,75 | m2 |
| 49 | Bê tông đệm, đá 2x4, B12.5 | Theo Chương V E-HSMT | 163,134 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,263 | 100m2 |
| 51 | Bó vỉa kết hợp rãnh 100*28*45 | Theo Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 440 | cấu kiện |
| 53 | Đắp đá dăm đệm | Theo Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 54 | chèn Vữa dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 55 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo Chương V E-HSMT | 416,44 | m2 |
| 56 | Sơn giảm tốc (k=2) | Theo Chương V E-HSMT | 24,06 | m2 |
| 57 | Biển tròn đường kính 70 cm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Biển tam giác đường kính 70 cm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Biển báo chữ nhật 0.6x0.8 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Biển báo chữ nhật 1x1.6 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Trụ đỡ biển báo D80 | Theo Chương V E-HSMT | 50,9 | m |
| 62 | Lắp đặt cột và biển tròn D70 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt cột và biển tam giác D70 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cột và biển chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông đệm, đá 2x4, B12.5 | Theo Chương V E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 2 | Bó hố trồng cây 10x15x cm | Theo Chương V E-HSMT | 384,8 | m |
| 3 | Cây sấu (H=5-7m, D gốc =15-20cm tính từ mặt đất lên h=1.3m trọn gói bao gồm cả cây chống sát đến khi bàn giao | Theo Chương V E-HSMT | 74 | cây |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D400, đoạn ống dài 2,5m | Theo Chương V E-HSMT | 64 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt đế cống D400 | Theo Chương V E-HSMT | 192 | 1 cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo Chương V E-HSMT | 60 | mối nối |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1088 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật R12KN/m | Theo Chương V E-HSMT | 0,4842 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 43,65 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo Chương V E-HSMT | 6,285 | 100m2 |
| 8 | Đá dăm đệm | Theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 9 | Vữa xi măng M100 | Theo Chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 10 | Cốt thép D | Theo Chương V E-HSMT | 5,391 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 150 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông XM đá 1x2 M250 tấm nắp | Theo Chương V E-HSMT | 9 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 1,5975 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm nắp | Theo Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 150 | cấu kiện |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,97 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 4,94 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,0568 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,7385 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0535 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,9695 | tấn |
| 23 | Bê tông XM đá 1x2 M250 tấm nắp | Theo Chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 25 | Cốt thép D>10 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3699 | tấn |
| 26 | Ván khuôn tấm nắp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0602 | 100m2 |
| 27 | Lưới chắn rác gang 860x430x50 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 29 | Gạch xây vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 20,22 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,0996 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tấm nắp | Theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép tấm nắp D | Theo Chương V E-HSMT | 0,1288 | tấn |
| 36 | Cốt thép tấm nắp D>10 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1151 | tấn |
| 37 | Nắp ga gang 900x900x75 tải trọng 125 KN | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lưới chắn rác gang 860x430x50 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 40 | Gạch xây vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,0656 | 100m2 |
| 43 | Lưới chắn rác gang 860x430x50 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cột |
| 2 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 22 | bảng |
| 3 | Thanh giắt DIN RAIL 10cm | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu đấu 4 cực 60A | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bảng |
| 9 | Thanh giắt DIN RAIL 10cm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu đấu 4 cực 60A | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Chóa đèn chiếu sáng bán rộng Led - 75 w | Theo Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 13 | Chóa đèn chiếu sáng bán rộng Led - 100 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Khung móng M24x300x675 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Khung móng M16x240*525 | Theo Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 16 | Lắp dựng khung móng cho cột thép 7m | Theo Chương V E-HSMT | 0,1354 | tấn |
| 17 | Tủ điện chiếu sáng giao thông | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 19 | Giá đỡ tủ điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Theo Chương V E-HSMT | 29 | cọc |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 23 | Tiếp địa lặp lại | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Luồn dây lên đèn 3x1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2,36 | 100m |
| 26 | Rải cáp ngầm 4x10 mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 27 | Rải cáp ngầm 4x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 8,41 | 100m |
| 28 | Dây đồng trần M10 | Theo Chương V E-HSMT | 8,41 | 100m |
| 29 | Ống nhựa xoắn Ø65/50 luồn cáp ngầm | Theo Chương V E-HSMT | 7,86 | 100m |
| 30 | Ống nhựa xoắn Ø110/90 luồn cáp ngầm | Theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 10,62 | m3 |
| 32 | Đào rãnh cáp trên hè bằng máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,6039 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6039 | 100m3 |
| 34 | Đào hố móng cột trên nền hè, nền đất thủ công, | Theo Chương V E-HSMT | 7,42 | m3 |
| 35 | Đào hố móng cột trên nền hè, nền đất bằng máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,0318 | 100m3 |
| 36 | Làm đầu cáp khô | Theo Chương V E-HSMT | 62 | đầu cáp |
| 37 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 62 | 1 đầu cáp |
| 38 | Đánh số cột thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,8 | 10 cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.78E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc công trình giao thông đô thị hạng III tương tự gói thầu đang xét. - Tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.980.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi