Gói thầu: XL35_2021: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công XD công trình: CQT, HTL khu vực huyện Cư Jút tỉnh Đăk Nông năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210633769-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đắk Nông |
| Tên gói thầu | XL35_2021: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công XD công trình: CQT, HTL khu vực huyện Cư Jút tỉnh Đăk Nông năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210629587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay TM của ĐNoPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 15:50:00 đến ngày 2021-06-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,278,816,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Kéo rải căng dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-95/16 (cách điện bán phần) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16.428 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp ngầm Cu(1x95)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 204 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE/PVC-12.7/24KV-M(1x35) (cách điện bán phần) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x35)PVC-0.6/1kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | Mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Chống sét van đường dây 22 kV; CSV-22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer (kèm dây chảy) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Sứ chuỗi néo 22kV (loại Polyme 120kN): CN-22 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 216 | Quả |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng Pin Post 22kV + ty | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 341 | Quả |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-4.3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | Cột |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-7.2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cột |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-9.0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Cột |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-11.0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cột |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-9.2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cột |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MT-1T | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | Móng |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MT-2T | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Móng |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MT-3T | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-1T | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Móng |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-2T | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Móng |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-2Ta | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Móng |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Rãnh cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | Mét |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu để néo Dây nhôm bọc có lõi thép AC-XLPE-BP-95/16-12,7/24kV: GNDB-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 237 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50/8 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong cho dây nhôm trần tiết diện 120mm2: CCA-3.120 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong cho dây nhôm trần tiết diện 95mm2: CCA-3.95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm Cu(1x95)-35kV lắp đặt ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ cho dây nhôm: ĐC-M35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ cho dây nhôm: ĐC-MA95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Cầu tiếp địa dây bọc: CTĐ-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu (sứ pinpost) cho Dây nhôm bọc có lõi thép AC-XLPE-BP-185/24-12,7/24kV. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Dây |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu (sứ pinpost) cho Dây nhôm bọc có lõi thép AC-XLPE-BP-70/11-12,7/24kV. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Dây |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu (sứ pinpost) cho Dây nhôm bọc có lõi thép AC-XLPE-BP-95/16-12,7/24kV. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 516 | sợi |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong cho dây nhôm trần tiết diện 150mm2: CCA-3.150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu (sứ pinpost) cho Dây nhôm bọc có lõi thép AC-XLPE-TP-95/16-12,7/24kV. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Sợi |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Tấm móc khóa treo dây cột ly tâm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Ốp bảo vệ cáp ngầm lên cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực trên: NCT-FCO-22 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực dưới: NCD-FCO-22 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc 2; ĐTB-2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | Quả |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE Ø105/80 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | mét |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đỡ thẳng dây ABC-A(4x95) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây ABC-A(4x95) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối Dây nhôm bọc có lõi thép AC-XLPE-BP-95/16-12,7/24kV: ONDB-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn: CĐC9-3.0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột BTLT đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm 3 cáp 1 pha trên cột BTLT đôi dọc tuyến | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch đường dây 35kV lắp trên cột BTLT đôi dọc tuyến | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch đường dây 35kV lắp trên cột BTLT đôi ngang tuyến | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch đường dây 35kV lắp trên cột BTLT đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp cầu chì tự rơi trên cột BTLT đôi dọc tuyến | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp cầu chì tự rơi nạnh trên cột BTLT đôi dọc tuyến | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ trên cột BTLT đôi dọc tuyến | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch trên cột BTLT đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch trên chụp đầu cột đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch trên cột BTLT đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch trên chụp đầu cột đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh trên cột BTLT đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh trên cột BTLT đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc chữ A trên cột BTLT đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch lắp trên chụp đầu cột đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch lắp trên cột BTLT đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch lắp trên cột BTLT đôi dọc tuyến | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch lắp trên cột BTLT đôi ngang tuyến | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh lắp trên cột BTLT đôi dọc tuyến | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh lắp trên cột BTLT đôi ngang tuyến | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31 | HT |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-8 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | HT |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1: TĐN-1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 61 | Bộ |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2: TĐN-1a | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Bộ |
| B | Phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) - 0.6 KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.991 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-10-190-5.0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8.5-160-2.5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cột |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8.5-160-4.3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 85 | Cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; TN-1.2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MT-1H | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MT-2H | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-1H | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Móng |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà rack hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ nạnh cáp ABC cột BTLT đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ thế 8 sứ cột BTLT đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh hạ thế 8 sứ cột BTLT đôi ngang tuyến | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc; BLM-16x250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc; BLM-16x300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Tấm móc khóa treo dây cột ly tâm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 117 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ thế đi độc lập ; TĐN-3a | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ thế đi kết hợp; TĐN-3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây ABC-A(4x95) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 117 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đỡ thẳng dây ABC-A(4x95) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 71 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế hai bu lông KR25-95/25-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 344 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế một bu lông KR25-95/4-35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện 0,6kV + ty | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ; ĐCM-A.95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 lỗ CCA-3.50/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 128 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc đầu sứ 22kV (sứ gốm) cho Dây nhôm bọc có lõi thép AC-XLPE-BP-185/24-12,7/24kV, có bán dẫn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE Ø105/80 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 240 | m |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp 95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 68 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp 50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc 1; ĐTB-1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 87 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc 2; ĐTB-2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 264 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm dây A-95 mm2;COA-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| C | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 160 KVA-35(22)/0,4 KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 100 KVA-35(22)/0,4 KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 160 KVA-22/0,4 KV loại Amorphous | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 100 KVA-22/0,4 KV loại Amorphous | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Máy |
| 5 | Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-95/16 (cách điện bán phần) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 99 | m |
| 6 | Lắp đặt Công tơ điện tử 380 V - 5 A đo đếm gián tiếp có RF | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ áp 2 XT 160KVA ngoài trời trọn bộ (trừ công tơ 3 pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Tủ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ áp 2 XT 100kVA ngoài trời trọn bộ (trừ công tơ 3 pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Tủ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Chống sét van đường dây 22 kV; CSV-22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi có cấp điện áp 22kV; FCO-22 (kèm dây chảy) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE/PVC-12.7/24KV-M(1x35) (cách điện bán phần) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 237 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x120)MV-0.6/1kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 192 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x95)MV-0.6/1kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x70)MV-0.6/1kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x50)MV-0.6/1kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng mềm bọc 0.6 KV-M(1x35) mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 336 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 6 K ;DC-6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Sợi |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 3 K ;DC-3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Sợi |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22 KV + Ty (SĐ-22) loại Pin Post | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Quả |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ; ĐC-MA95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M120 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 93 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 ( cho tiếp địa ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 196 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp đồng;OSC-M35 ( cho tiếp địa ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 98 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc đầu sứ 22kV (sứ gốm) cho Dây XLPE/PVC-12.7/24KV-M(1x35) (cách điện bán phần) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Sợi |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khoá; ĐTB-1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm fi 21 dày 1.1mm và dài 2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | ống |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HPDE fi 21x2,3 dài 1,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | ống |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực trung áp MBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực hạ áp MBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực trên: NCT-FCO-22 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực dưới: NCD-FCO-22 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét van 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm tại vị trí Trạm biến áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ TBA 3 pha trên 2 cột BTLT 12(14)m ghép; XSĐ-2LT2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO TBA 3 pha trên 2 cột BTLT ghép; XCC-2LT; | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA 2 cột BTLT; GGMBA-2LT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp tủ điện 2 cột BTLT đôi: XLTĐ-2LT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Thanh lắp chống sét van 3 pha; TL-CSV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA TBA 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Bộ nối tiếp địa fi10 cột 12m TBA 3 Pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; NĐT-32 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | HTg |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; RG6-12 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | HTg |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai đấu nối dây trần cho dây 70mm2; KQ-A70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc XLPE (cầu và kẹp răng); CĐR-XLPE-A185 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc XLPE 35; KĐR-XLPE-M35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ trên của TBA 3 pha trên 1 cột BTLT 10,5m XSĐ-1LT1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA 1 cột BTLT; GGMBA-1LT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp tủ điện 2 cột BTLT: XLTĐ-LT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA TBA 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Bộ nối tiếp địa fi10 cột 10.5m TBA 3 Pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Bộ nối tiếp địa fi10 cột 14m TBA 3 Pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Móng gia cường cột trạm biến áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Móng |
| 58 | Giá giữ MBA 1 cột BTLT; GGMBA-1LT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| D | PHẦN THI CÔNG BẰNG HOTLINE | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh lắp trên cột BTLT đôi dọc tuyến thi công bằng hotline | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh lắp trên cột BTLT đôi ngang tuyến thi công bằng hotline | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Sứ chuỗi néo 22kV (loại Polyme 120kN): CN-22 thi công bằng hotline | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Quả |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng Pin Post 22kV + ty thi công bằng hotline | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Quả |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 22 kV FCO-22 (kèm dây chảy) thi công bằng hotline | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ nhánh dây trần; Hotline M-35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO TBA 3 pha trên 1 cột BTLT thi công hotline: XCC-1LT(h/l) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO TBA 3 pha trên 2 cột BTLT thi công hotline: XCC-2LT(h/l) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 9 | Thi công đấu nối đường dây trung áp và TBA bằng công nghệ holine | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Vị trí |
| E | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Sứ đứng Pin Post 22kV + ty tháo dỡ lắp đặt lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Quả |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ thẳng nạnh trên cột BTLT đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT đơn 10,5 mét | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cột |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT đơn 8,4 mét | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cột |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Cách điện 0,6kV + ty | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hạ thế 4 sứ cột BTLT đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Xà rack 4 sứ cột BTLT đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| F | THÍ NGHIỆM VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP | |||
| 1 | Thí nghiệm các VTTB do nhà thầu cung cấp (Bao gồm cả thí nghiệm các hệ thống tiếp địa). | 1 | Toàn bộ công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu là 3 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 đồng (3 x 3.600.000.000 = 10.800.000.000 đồng) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi