Gói thầu: Hàng rào bảo vệ thuộc mái hạ lưu đập vai cửa nhận nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210626999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY THỦY ĐIỆN TRỊ AN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Hàng rào bảo vệ thuộc mái hạ lưu đập vai cửa nhận nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210304071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2021 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 10:39:00 đến ngày 2021-06-28 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 758,105,545 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,371,000 VNĐ ((Mười một triệu ba trăm bảy mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục công việc | |||
| 1 | Cắt dọn cây cỏ, dây leo dọc theo hàng rào cũ tạo mặt bằng, mỗi bên 1m. | Đảm bảo vệ sinh và thông thoáng cho công tác thi công | 6,9 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào bằng cách cắt bát sắt chữ V 50x50x5mm nối khung lưới hàng rào vào cột (87 khung) mỗi khung nối bằng 4 bát | Đảm bảo an toàn và hạn chế biến dạng hàng rào cũ | 348 | mạch |
| 3 | Đào đất cấp III | Đảm bảo kỹ thuật và an toàn khi làm việc ở độ dốc >300 | 12,25 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột hàng rào cũ bằng bê tông cốt thép tiết diện 15x15 cm (chỉ tính phá bỏ đoạn dài 30cm chân cột bằng thủ công để cắt cốt thép) (89 cột) | Đảm bảo an toàn khi làm việc ở độ dốc >300 | 0,6 | m3 |
| 5 | Cắt cốt thép Ø10 cột bê tông hiện hữu (89 cột, mỗi cột 4 thanh Ø10) | Đảm bảo an toàn khi làm việc ở độ dốc >300 | 356 | mạch |
| 6 | Vận chuyển cột BTCT cũ về nơi tập kết cự ly trung bình 30m bằng thủ công trên mái đập độ dốc 30 độ (hàng rào đoạn 1-2 và 4-5, 59 cột) (mỗi cột nặng TB 135kg) | Đảm bảo an toàn khi làm việc ở độ dốc >300 | 7,97 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cột BTCT cũ về nơi tập kết cự ly trung bình 30m bằng thủ công trên đường bằng (hàng rào đoạn 2-3, 30 cột) (mỗi cột nặng TB 135kg) | Đảm bảo an toàn | 4,05 | tấn |
| 8 | Vận chuyển hàng rào cũ về nơi tập kết + hàng rào mới từ nơi tập kết đến vị trí thi công cự ly TB 30m bằng thủ công trên địa hình ≤30 độ | Đảm bảo kỹ thuật và an toàn khi làm việc ở độ dốc >300 | 8,06 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng ván khuôn móng trụ hàng rào | Đảm bảo vuông vắn, bằng phẳng và an toàn khi làm việc ở độ dốc >300 | 1,18 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng trụ hàng rào M100 dày 10cm | Đảm bảo tối thiểu M100 và dày 10cm | 1,97 | m3 |
| 11 | Bê tông móng trụ hàng rào đá 1x2 M250 | Đảm bảo vuông vắn, bằng phẳng và bê tông đạt M250 sau khi khô | 11,81 | m3 |
| 12 | Cung cấp bulông neo chân trụ rào M10x300 (mỗi trụ 4 cái) | Đảm bảo kỹ thuật | 492 | cái |
| 13 | Gia công trụ rào bằng thép mạ kẽm | Đảm bảo thẩm mỹ và đáp ứng kỹ thuật khi lắp dựng | 1,68 | tấn |
| 14 | Cung cấp bulông bắt lưới vào đai M10x30: 6 bulông/trụ | Đảm bảo kỹ thuật | 738 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp dựng lưới thép mạ kẽm, lưới DURA sợi ngang ∅6@200x sợi đứng Ø5@50mm (TB: 5,536kg/m2; Kích thước mỗi loại xem bản vẽ chi tiết. | Lưới thép đảm bảo tính thẩm mỹ, vuông vắn và đáp ứng kỹ thuật khi lắp dựng | 828,17 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cột hàng rào D60 vào chân trụ rào đã gắn bu lông neo (bằng khối lượng gia công) | Đảm bảo trụ dựng thẳng đứng, lắp đặt với lưới thép đảm bảo kỹ thuật | 1,68 | tấn |
| 17 | Bốc xếp và vận chuyển khung lưới hàng rào cũ (87 khung, tính trung bình mỗi khung 0,2m3), cột bê tông đã tháo dỡ (mỗi cột 0,06m3) từ nơi tập kết lên xe ô tô về kho xa 1km | Đảm bảo an toàn | 22,62 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.137E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; -Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 531.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.593.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi