Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210643141-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210643069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 10:33:00 đến ngày 2021-06-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,627,269,238 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: SCL TBA Bình Kiều 1, TBA Bình Kiều 2, TBA Đằng Lâm 4, TBA Cảng Quân Sự Đông Hải, TBA 602 Dân Dụng – Quận Hải An – TP. Hải Phòng
1 Tháo lắp lại MBA 400kVA -22/0,4kV Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 4 máy
2 Tháo lắp lại MBA 320kVA -22/0,4kV Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 máy
3 Tháo lắp lại CSV 22kV Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 5 Bộ
4 Tháo lắp lại MCCB 600A Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 cái
5 Chụp đầu sứ MBA Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 15 cái
6 Chụp cầu chì tự rơi Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 30 cái
7 Chụp chống sét van Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 15 cái
8 Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ hạ thế 1200x800x400 Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 Tủ
9 Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV/100A-12kA/s, polymer (Idc=12A) Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 4 Bộ
10 Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV/100A-12kA/s, polymer (Idc=8A) Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 Bộ
11 Cung cấp và lắp đặt sứ gốm đứng 24kV + ty Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 85 Quả
12 Cung cấp và lắp đặt dây ACSR70/11mm2 XLPE2,5/HDPE Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 57 m
13 Cung cấp và lắp đặt dây Cu/XLPE-24-50mm2 Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 60 m
14 Cung cấp và lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/1x240mm2 Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 20 m
15 Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa chống sét van Cu/PVC-35mm2 Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 75 m
16 Cung cấp và ép đầu cốt M35 Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 30 cái
17 Ghíp A70 Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 75 cái
18 Cung cấp và ép đầu cốt M50 Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 60 cái
19 Cung cấp và ép đầu cốt AM95 Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 15 cái
20 Cung cấp và ép đầu cốt M240 Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 8 cái
21 Cung cấp và lắp đặt xà kép lệch 3 tầng xà đỡ sứ 1 pha Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 Bộ
22 Cung cấp và lắp đặt xà đơn lệch 3 tầng xà đỡ sứ 1 pha Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 Bộ
23 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 2 pha cột li tâm Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 Bộ
24 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 3 pha cột li tâm Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 3 Bộ
25 Cung cấp và lắp đặt xà kép bằng đón dây đầu trạm cột BTLT Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 3 Bộ
26 Cung cấp và lắp đặt xà đơn bằng đón dây đầu trạm cột BTLT Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 2 Bộ
27 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian tầng 1 cột BTLT, tâm cột 2.6m Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 2 Bộ
28 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian tầng 1 cột BTLT, tâm cột 2.65m Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 Bộ
29 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian tầng 1 cột BTLT, tâm cột 2,75m Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 Bộ
30 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT, tâm cột 2.2m Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 Bộ
31 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT, tâm cột 2.6m Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 Bộ
32 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV cột BTLT, tâm cột 2.6m Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 Bộ
33 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT, tâm cột 2.65m Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 Bộ
34 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT, tâm cột 2.75m Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 Bộ
35 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian tầng 2 + CSV cột BTLT, tâm cột 2.2m Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 Bộ
36 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian tầng 2 + CSV cột BTLT, tâm cột 2.6m Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 Bộ
37 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian tầng 2 cột BTLT, tâm cột 2.6m Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 Bộ
38 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian tầng 2 + CSV cột BTLT, tâm cột 2.65m Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 Bộ
39 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian tầng 2 + CSV cột BTLT, tâm cột 2.75m Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 Bộ
40 Cung cấp và lắp giá đỡ ghế thao tác, dầm đỡ MBA cột BTLT, tâm cột 2.2m Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 Bộ
41 Cung cấp và lắp giá đỡ ghế thao tác, dầm đỡ MBA cột BTLT, tâm cột 2.6m Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 2 Bộ
42 Cung cấp và lắp giá đỡ ghế thao tác, dầm đỡ MBA cột BTLT, tâm cột 2.65m Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 Bộ
43 Cung cấp và lắp giá đỡ ghế thao tác, dầm đỡ MBA cột BTLT, tâm cột 2.75m Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 Bộ
44 Cung cấp và lắp ghế thao tác trạm treo cột BTLT, tâm cột 2.2m Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 Bộ
45 Cung cấp và lắp ghế thao tác trạm treo cột BTLT, tâm cột 2.6m Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 2 Bộ
46 Cung cấp và lắp ghế thao tác trạm treo cột BTLT, tâm cột 2.65m Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 Bộ
47 Cung cấp và lắp ghế thao tác trạm treo cột BTLT, tâm cột 2.75m Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 Bộ
48 Cung cấp và lắp thang trèo 2.7m cột BTLT Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 4 Bộ
49 Cung cấp và lắp thang trèo 2.7m cột BTLT cột BTLT, tâm trạm 2.2m Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 Bộ
50 Cung cấp và lắp hệ thống tiếp địa TBA treo vào cạnh Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 4 HT
51 Cung cấp và lắp hệ thống tiếp địa TBA kiểu treo 12,14 Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 HT
52 Thí nghiệm cầu chì tự rơi 22kV Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 5 Bộ
53 Thí nghiệm sứ đứng 24kV Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 85 Quả
54 Thí nghiệm tiếp địa TBA Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 5 HT
55 Thu hồi vỏ tủ hạ thế 1300x600x400 Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 Tủ
56 Thu hồi cầu chì tự rơi 24kV/200A-Idc=8A Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 Bộ
57 Thu hồi cầu chì tự rơi 24kV/200A-Idc=10A Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 4 Bộ
58 Thu hồi sứ đứng 24kV Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 85 Bộ
59 Thu hồi dây AC50 Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 36 m
60 Thu hồi dây AL/PVC Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 21 m
61 Thu hồi thanh đồng F6 Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 60 m
62 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/1x240mm2 Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 4 m
63 Thu hồi dây tiếp địa chống sét van Cu/PVC-35 Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 10 m
64 Thu hồi xà kép lệch 3 tầng xà đớ sứ 1 pha (TT110kg) Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
65 Thu hồi xà đơn lệch 3 tầng xà đỡ sứ 1 pha (TT66kg) Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
66 Thu hồi xà đỡ lèo 2 pha (TT-35kg) Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
67 Thu hồi xà đỡ lèo 3 pha (TT-40kg) Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 3 bộ
68 Thu hồi xà kép bằng đón dây vào trạm cột BTLT (TT 74kg) Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 3 bộ
69 Thu hồi xà đơn bằng đón dây vào trạm cột BTLT (TT35kg) Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 2 bộ
70 Thu hồi xà đỡ sứ trung gian tầng 1 cột BTLT, tâm cột 2,6m (TT-40kg) Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 2 bộ
71 Thu hồi xà đỡ sứ trung gian tầng 1 cột BTLT, tâm cột 2,65m (TT-60kg) Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
72 Thu hồi xà đỡ sứ trung gian tầng 1 cột BTLT, tâm cột 2,75m (TT-40kg) Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
73 Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi, cột BTLT, tâm cột 2,2m (TT-25kg) Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
74 Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi, cột BTLT, tâm cột 2,6m (TT-45kg) Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
75 Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV cột BTLT, tâm cột 2,6m (TT-65kg) Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
76 Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT, tâm cột 2,65m (TT-70kg) Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
77 Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT, tâm cột 2,75m (TT-45kg) Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
78 Thu hồi xà đỡ sứ trung gian tầng 2 cột BTLT, tâm cột 2,2m (TT-35kg) Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
79 Thu hồi xà đỡ chống sét van cột BTLT, tâm cột 2,2m (TT-30kg) Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
80 Thu hồi xà đỡ sứ trung gian tầng 2 + chống sét van cột BTLT, tâm cột 2,6m (TT-65kg) Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
81 Thu hồi xà đỡ sứ trung gian tầng 2 cột BTLT, tâm cột 2,6m (TT-85kg) Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
82 Thu hồi xà đỡ sứ trung gian tầng 2 +CSV cột BTLT, tâm cột 2,65m (TT-70kg) Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
83 Thu hồi xà đỡ sứ trung gian tầng 2 +CSV cột BTLT, tâm cột 2,75m (TT-65kg) Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
84 Thu hồi giá đỡ ghế thao tác, dầm MBA cột BTLT, tâm 2,2m (TT-280kg) Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
85 Thu hồi giá đỡ ghế thao tác, dầm MBA cột BTLT, tâm 2,6m (TT-230kg) Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 2 bộ
86 Thu hồi giá đỡ ghế thao tác, dầm MBA cột BTLT, tâm 2,65m (TT-245kg) Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
87 Thu hồi giá đỡ ghế thao tác, dầm MBA cột BTLT, tâm 2,75m (TT-248kg) Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
88 Thu hồi ghế thao tác trạm treo cột BTLT, tâm 2,2m (TT-150kg) Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
89 Thu hồi ghế thao tác trạm treo cột BTLT, tâm 2,6m (TT-170kg) Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 2 bộ
90 Thu hồi ghế thao tác trạm treo cột BTLT, tâm 2,65m (TT-165kg) Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
91 Thu hồi ghế thao tác trạm treo cột BTLT, tâm 2,75m (TT-170kg) Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
92 Thu hồi thang trèo cột BTLT, tâm 2,7m (TT-30kg) Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 5 bộ
93 Vận chuyển VTTB thu hồi về kho An Lạc Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 t.bộ
B Công trình: SCL Lưới điện trung thế các lộ đường dây 371, 477 E2.2 – Quận Hồng Bàng – TP. Hải Phòng
1 Dây ACSR120/19 bọc mỡ Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 24.593,2 m
2 Kéo rải dây ACSR -120/19 bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi) Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 24.111 m
3 Cung cấp và lắp đặt phụ kiện chuỗi néo ≤ 5 bát Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 354 Bộ
4 Cung cấp và lắp đặt phụ kiện chuỗi đỡ ≤ 5 bát Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 138 Bộ
5 Kẹp cáp nhôm – nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 147 cái
6 Ống nối không chịu lực cho dây 120 Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 18 Ống
7 Cung cấp và ép đầu cốt đồng – nhôm - 120mm Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 30 cái
8 Làm giàn giáo rải dây vượt đường ô tô ≤10m, nhà dân cao >7m. Tiết diện dây ≤ 150mm2 Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 4 Vị trí
9 Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây ≤ 150mm2 Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 Vị trí
10 Làm giàn giáo rải dây vượt đường ô tô ≤35kV, nhà dân cao >7m. Tiết diện dây ≤ 150mm2 Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 Vị trí
11 Thu hồi dây AC120 Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 24.111 m
12 Thu hồi phụ kiện chuỗi néo ≤ 5 bát Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 354 cái
13 Thu hồi phụ kiện chuỗi đỡ ≤ 5 bát Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 138 cái
14 Vận chuyển VTTB thu hồi về kho An Lạc Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 t.bộ
C Công trình: SCL Lưới điện hạ thế các TBA Khu 6-Tràng Cát, Khu 5 - Tràng Cát, T1, Đằng Hải – Quận Hải An – TP. Hải Phòng
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 741 m
2 Kéo cáp LV ABC-A4x95mm2 Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 726 m
3 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 204 m
4 Kéo cáp LV ABC-A4x70mm2 Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 200 m
5 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 + móc giữ Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 26 cái
6 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95+ móc giữ Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 6 cái
7 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120+ móc giữ Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 10 cái
8 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 + móc giữ Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 2 cái
9 Khóa đai + đai thép Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 88 cái
10 Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 5 cái
11 Hộp nhựa bọc ghíp Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 5 cái
12 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 150 cái
13 Cung cấp và ép đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 12 cái
14 Cung cấp và ép đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 4 cái
15 Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 qua vị trí bẻ góc Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 2 vị trí
16 Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 vượt đường giao thông Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 5 vị trí
17 Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 vượt đường giao thông Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 vị trí
18 Hào 1 cáp đi dưới vỉa hè nền gạch block Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 50 m
19 Cung cấp và kéo cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70 Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 54 m
20 Cung cấp và ép đầu cốt đồng -120mm Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 6 cái
21 Cung cấp và ép đầu cốt đồng -70mm Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 2 cái
22 Viên báo hiệu tuyến cáp Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 7 viên
23 Đấu nối hộp H1, H2, H3P Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 50 Hộp
24 Đấu nối hộp H3, H4 Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 34 Hộp
25 Thu hồi cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x95 Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 722 m
26 Thu hồi cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x70 Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 192 m
27 Thu hồi cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70 Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 54 m
28 Vận chuyển VTTB thu hồi về kho An Lạc Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 t.bộ
29 Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70 Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 Sợi
30 Hoàn trả vỉa hè gạch block Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 30 m2
D Thí nghiệm mẫu tại ETC1
1 Sứ đứng gốm 24kV + ty Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 2 Mẫu
2 Dây ACSR120/19 Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 3 Mẫu
3 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 2 Mẫu
4 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 Mẫu
5 Sứ đứng gốm 24kV + ty (phục vụ thí nghiệm) Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 1 quả
6 Dây ACSR120/19 (phục vụ thí nghiệm) Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 18 m
7 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (phục vụ thí nghiệm) Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 12 m
8 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (phục vụ thí nghiệm) Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT 6 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.94E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.88E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tượng tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: Sửa chữa, cải tạo các công trình ĐZ&TBA trung thế.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.839.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.678.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->