Gói thầu: Chi phí nâng cấp trung tâm dữ liệu, xây dựng trung tâm dữ liệu dự phòng và dịch vụ chuyên gia cơ sở dữ liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210653797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Chi phí nâng cấp trung tâm dữ liệu, xây dựng trung tâm dữ liệu dự phòng và dịch vụ chuyên gia cơ sở dữ liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210653522 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 11:01:00 đến ngày 2021-06-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,032,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống ứng dụng báo cáo cluster | 1 | Hệ thống | Quy định tại Mục 2, Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Hệ thống HA/Caching và cân bằng tải cho các ứng dụng Web | 1 | Hệ thống | Quy định tại Mục 2, Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Thiết bị máy chủ cơ sở dữ liệu báo cáo | 2 | Bộ | Quy định tại Mục 2, Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Thiết bị máy chủ ảo hóa | 3 | Bộ | Quy định tại Mục 2, Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Thiết bị lưu trữ tập trung | 1 | Bộ | Quy định tại Mục 2, Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | HBA cho máy chủ Lenovo x3650 M5 | 2 | Chiếc | Quy định tại Mục 2, Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Bản quyền phần mềm ảo hóa Vmware | 1 | License | Quy định tại Mục 2, Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Bản quyền phần mềm sao lưu dữ liệu | 1 | License | Quy định tại Mục 2, Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Tường lửa thế hệ mới cho lớp biên của trung tâm dữ liệu | 2 | Bộ | Quy định tại Mục 2, Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Thiết bị chuyển mạch access 48 ports GE | 2 | Bộ | Quy định tại Mục 2, Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Dịch vụ thiết lập hệ thống phần mềm CSDL Oracle báo cáo | 1 | Gói | Quy định tại Mục 2, Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Dịch vụ thiết lập hệ thống phần mềm CSDL Oracle dự phòng | 1 | Gói | Quy định tại Mục 2, Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Dịch vụ thiết lập hệ thống cảnh báo chủ động và cấu hình backup tự động | 1 | Gói | Quy định tại Mục 2, Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Dịch vụ phần mềm quản trị tập trung và cảnh báo chủ động cho 03 hệ thống Cơ sở dữ liệu | 1 | Gói | Quy định tại Mục 2, Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật hệ thống Cơ sở dữ liệu Production | 1 | Gói | Quy định tại Mục 2, Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật hệ thống Cơ sở dữ liệu Report Golden Gate | 1 | Gói | Quy định tại Mục 2, Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật hệ thống Cơ sở dữ liệu DataGuard | 1 | Gói | Quy định tại Mục 2, Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0548E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2764E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin tương tự thiết bị thuộc gói thầu và cung cấp dịch vụ CSDL Oracle
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.922.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.844.800.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Giấy phép bán hàng hoặc cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của chính hãng sản xuất cho gói thầu này đối với các hàng hoá: Thiết bị máy chủ, thiết bị lưu trữ, thiết bị tường lửa, thiết bị chuyển mạch. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi