Gói thầu: Mua sắm Nguyên vật liệu thực hiện Đề tài KHCN cấp Tổng cục Kỹ thuật mã số ĐTNCN.10 21 TCKT-CSB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210653453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm Nguyên vật liệu thực hiện Đề tài KHCN cấp Tổng cục Kỹ thuật mã số ĐTNCN.10 21 TCKT-CSB |
| Số hiệu KHLCNT | 20210607132 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021 - Kinh phí nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 11:00:00 đến ngày 2021-06-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 651,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cần điều khiển joystick | 4 | Chiếc | - Loại cảm biến Hall - Cảm biến theo 3 trục - Phạm vi quay theo trục XY: 20o - Phạm vi quay theo trục Z: 18o - Chuẩn kết nối: RS232 - Điện áp: 5 V - Dòng tiêu thụ: 9-25 mA - Nhiệt độ làm việc: - 10 đến 60 oC - Chống nước theo chuẩn IP65 - Kích thước: 44x44x100 mm | ||
| 2 | Vi mạch xử lý ảnh IAN691 | 4 | Bộ | - Điện áp nuôi: 5V - Dòng tiêu thụ tối đa: 100 mA - Tốc độ xử lý ảnh: 25 Hz - Dạng tín hiệu đầu vào: Composite Video Pal_B - Dạng tín hiệu đầu ra: Composite Video Pal_B. | ||
| 3 | Vi xử lý ARM tốc độ cao | 4 | Chiếc | - 32-bit ARM Cortex-M4F core - Tốc độ: 72 MHz - 1 MB Flash, 192 KB RAM - Điện áp làm việc: 1.8-3.6 V - Ra chân đầy đủ tất cả các GPIO và giao tiếp: CAN, I2C, SPI, UART, USB,... - Bộ so sánh siêu nhanh (25 ns) - 12-bit DACs - Ultra-fast 12-bit ADCs with 5 MSPS | ||
| 4 | Module GPS | 4 | Bộ | - Điện áp cung cấp: 3,3V – 5V DC - Dòng điện hoạt động: 45mA - Tốc độ truyền: 9600 (cấu hình từ 4800 đến 115200) - Tốc độ cập nhật điều hướng: tối đa 5Hz (1HZ theo mặc định) - Thời gian khởi động: 27 giây (nhanh nhất) bắt đầu khởi động nóng: 1 giây - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 đến + 85 ° C - Ăng ten GPS riêng biệt 18 x 18 mm - Kích thước: 22 x 30 x 13 mm | ||
| 5 | Module nguồn | 4 | Bộ | - Điện áp đầu vào: 5-30 VDC - Điện áp đầu ra: 1,5 ~ 30 VDC - Dòng điện đầu ra: 0 ~ 3A - Công suất tối đa: 60 W - Điện áp gợn sóng: Vpp ≤ 1% - Hiệu suất làm việc: ≥ 89 % | ||
| 6 | Bo mạch Arduino | 4 | Bộ | - Vi điều khiển chính: ATmega2560 - IC nạp và giao tiếp UART: ATmega16U2. - IC giao tiếp USB Host: MAX3421E - Nguồn nuôi mạch: 5VDC từ cổng USB hoặc nguồn ngoài cắm từ giắc tròn DC - Số chân Digital: 54 (15 chân PWM) - Số chân Analog: 16 - Giao tiếp UART: 4 bộ UART - Giao tiếp SPI: 1 bộ ( chân 50 -> 53 ) dùng với thư viện SPI của Arduino - Giao tiếp I2C: 1 bộ - Ngắt ngoài: 6 chân - Bộ nhớ Flash: 256 KB, 8KB sử dụng cho Bootloader - SRAM: 8 KB - EEPROM: 4 KB - Xung clock: 16 MHz | ||
| 7 | Vi mạch khuếch đại tín hiệu G3W213 | 30 | Chiếc | - Hệ số khuếch đại: 1000 - Băng thông: 1-100 MHz - Điện áp 5 V - Công suất: 3 W | ||
| 8 | Vi mạch tạo điện áp chuẩn LM385AV | 40 | Chiếc | - Điện áp 5 V 1% - Công suất: 3 W | ||
| 9 | Vi mạch chuyển mạch Switching DCT417 | 40 | Chiếc | Điện áp làm việc: 2 V to 6 V • Thời gian chuyển mạch: 18 ns • Công suất: 20-µA Maximum ICC • Nội trở: 50-Ω tại VCC = 6 V | ||
| 10 | Vi mạch biến đổi A/D7135ICL | 40 | Chiếc | - Điện áp hoạt động : 2.7 – 5V - Dòng tiêu thụ : | ||
| 11 | Vi mạch 7402, 74LS90 | 60 | Chiếc | - Điện áp làm việc: 5 V - HIGH Level Input Voltage: 2 V - LOW Level Input Voltage: 0.8 V - HIGH Level Output Current: -0.4 mA - LOW Level Output Current: 16 mA - Nhiệt độ làm việc: 0-70 °C | ||
| 12 | Vi mạch ULN2003A | 40 | Chiếc | - Số phần tử được đóng gói: 7 - Switching voltage (Max) (V): 50 - Output voltage (Max) (V): 50 - Peak output current (mA): 500 - Thời gian trễ (ns): 250 - Đầu vào tương thích CMOS, TTL: 900 mV - Iout/ch (Max) (mA): 500 - Iout_off (Typ) (uA): 50 | ||
| 13 | Vi mạch khuếch đại thuật toán TL084 | 60 | Chiếc | Điện áp làm việc: ±18 V Điện áp vào: ±15 V - Điện áp vi sai: ±30 V - Công suất: 680 mW - Nhiệt độ làm việc: -40 đến 125 °C | ||
| 14 | Vi mạch giải mã HF74247RS | 80 | Chiếc | - Điện áp 4.75-5.25V - Dòng điện 8mA - 4 cổng NAND - Dải nhiệt độ làm việc: 0-70 °C | ||
| 15 | Vi mạch PWM có thiết lập điều khiển đồng bộ ngoài UC8X01 | 25 | Chiếc | - Dòng điện: 500mA - Điện áp cung cấp tối thiểu: 8V - Điện áp cung cấp tối đa: 35V - Kiểu điều khiển IC Case: NSOIC - Số chân: 16Pins - Tần số: 500kHz - Công suất: 1W - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: 0 ° C - Nhiệt độ hoạt động tối đa: 70 ° C | ||
| 16 | Vi mạch LM 339 | 45 | Chiếc | Số kênh: 4 Propagation delay time (µs): 1.3 Vs (Max) (V) 30 Vs (Min) (V): 2 Vos (mV): 5 Iq per channel (Typ) (mA): 0.2 Input bias current (Max) (nA): 50 Nhiệt độ làm việc: 0 đến 70 oC VICR (Max) (V) 28.5 | ||
| 17 | Vi mạch LM 393 | 45 | Chiếc | Số kênh: 2 Propagation delay time (µs): 1.3 Vs (Max) (V) : 36 Vs (Min) (V): 2 Vos (Max) (mV): 5 Iq per channel (mA) 0.225 Input bias current (Max) (nA): 50 Nhiệt độ làm việc: 0 đến 70 oC VICR (Max) (V): 34.5 VICR (Min) (V): 0 | ||
| 18 | Vi mạch IR 2103 | 60 | Chiếc | VOFFSET (max): 600V IO 130mA / 270mA VOUT 10V – 20V ton/off: 680 & 150 ns Deadtime (typ.) 520 ns | ||
| 19 | Vi mạch IR 2104 | 60 | Chiếc | VOFFSET 600V max. IO 130mA / 270mA VOUT 10 - 20V ton/off (typ.) 680 & 150 ns Deadtime (typ.) 520 ns | ||
| 20 | Mạch cổng MC4011BCP, 74LS11 | 40 | Chiếc | Điện áp làm việc VDD: -0.5 to +22 V Điện áp vào: -0.5 đến VDD + 0.5 V Dòng vào ± 10 mA Công suất tản nhiệt: 200 mW Nhiệt độ làm việc: -55 to +125 °C | ||
| 21 | Transistor 2SC2383 | 40 | Chiếc | - Model: NPN – TO92 - Điện áp cực đại: VCBO = 160V - VCEO = 160V - VEBO = -6V - Dòng điện cực đại: IC = 1A - Hệ số khuếch đại: 250 - Tần số cắt 500 MHz - Công suất cực đại: Pc = 900mW - Nhiệt độ làm việc: -55oC ~ 125oC | ||
| 22 | Transistor BD140 | 40 | Chiếc | - Vật liệu: Si đơn tinh thể - Điện áp Collector-Emitter cực đại: 80V - Điện áp Emitter Base cực đại: 5 V - Dòng DC Collector: 1.5 A - Dòng cắt lớn nhất: 100 nA - Tần số cắt: fc = 150 MHz - Hệ số khuếch đại: 100 - Công suất tản nhiệt: 1250 mW - Nhiệt độ làm việc: -65 °C đến 150 °C | ||
| 23 | Transistor 22SB688 | 80 | Chiếc | - Điện áp Collector-Emitter cực đại: 120 V - Điện áp Emitter Base cực đại: -5 V - Dòng DC Collector: -10 A - Dòng cắt lớn nhất: 100 nA - Tần số cắt: fc = 150 MHz - Hệ số khuếch đại: 100 - Công suất tản nhiệt: 8 W - Nhiệt độ làm việc: -55 °C đến 150 °C | ||
| 24 | Transistor 2SC2526 | 50 | Chiếc | - Điện áp Collector-Emitter cực đại: 80V - Điện áp Emitter Base cực đại: 5 V - Dòng DC Collector: 1.5 A - Dòng cắt lớn nhất: 100 nA - Tần số cắt: fc = 15 MHz - Hệ số khuếch đại: 100 - Công suất tản nhiệt: 1250 mW - Nhiệt độ làm việc: -20 °C đến 150 °C | ||
| 25 | Công tắc bấm chống nước | 100 | Chiếc | - Kích thước: 12x12x9 mm - Số chân: 4 - Kiểu đóng gói: DIP | ||
| 26 | Công tắc nguồn 3 trạng thái | 4 | Chiếc | - Điện áp hoạt động ≤ 220V - Dòng Max: 15A - Số lượng chân: 6P - Vật liệu: Kim loại và nhựa | ||
| 27 | Cuộn cảm các loại | 40 | Chiếc | - Điện cảm 10 H; 220 H; 330 H - Kích thước: 12x12x7 mm - Dòng điện: 3A | ||
| 28 | Đi ốt ổn áp các loaị | 100 | Chiếc | - Điện áp: 3,3 V; 5 V; 12 V - Dòng điện: 0,5A - Kiểu đóng gói: DIP | ||
| 29 | Đi ốt nắn dòng các loại | 100 | Chiếc | - Điện áp: 50 V - Dòng điện tối đa: 3 A - Kiểu đóng gói: DIP | ||
| 30 | Dao động thạch anh 12 MHz | 100 | Chiếc | - Tần số 12 mHz - Kiểu đóng gói: DIP | ||
| 31 | Cuộn chặn lọc nguồn | 40 | Chiếc | - Điện cảm: 5 mH - Kích thước: 13x8x5 mm - Dòng điện: 3A | ||
| 32 | Tụ dầu một chiều E40.VF50 | 100 | Chiếc | - Điện dung: 47 uF - Điện áp: 50 V | ||
| 33 | Tụ lọc nguồn tanta 4700 mF, 2200 mF | 100 | Chiếc | - Điện dung: 4700 mF, điện áp 35 V - Điện dung: 2200 mF, điện áp 35 V | ||
| 34 | Tụ gốm xoay chiều | 100 | Chiếc | - Điện dung: 100 nF, điện áp 15 V | ||
| 35 | Tụ hoá một chiều | 100 | Chiếc | - Điện dung: 1 mF, điện áp 15 V - Điện dung: 10 mF, điện áp 15 V | ||
| 36 | Tụ điện thường các loại | 200 | Chiếc | - Điện dung: 22 pF, điện áp 15 V - Điện dung: 33 pF, điện áp 15 V - Điện dung: 1 nF, điện áp 15 V - Điện dung: 10 nF, điện áp 15 V | ||
| 37 | Điện trở sun CCX 0.1 | 100 | Chiếc | - Điện trở: 0.1 1% - Công suất: 10 w | ||
| 38 | Điện trở công suất CCX 0.5 | 100 | Chiếc | - Điện trở: 0.5 1% - Công suất: 10 W | ||
| 39 | Điện trở thường các loại | 200 | Chiếc | - Điện trở: 10 ; Công suất: 50 mW - Điện trở: 100 ; Công suất: 50 mW - Điện trở: 220 ; Công suất: 50 mW - Điện trở: 1 k; Công suất: 50 mW - Điện trở: 2,2 k; Công suất: 50 mW - Điện trở: 10 k; Công suất: 50 mW - Điện trở: 22 k; Công suất: 50 mW - Điện trở: 47 k; Công suất: 50 mW - Điện trở: 100 k; Công suất: 50 mW | ||
| 40 | Mạch in mạ lỗ, phủ lắc, in linh kiện | 20 | dm2 | - Chiều dày mạch: 2,5 mm - Số lớp: 2 - Vật liệu: FR4 - Độ dày đường mạch: 1oz - Độ dày lớp mạ lỗ: 20 m | ||
| 41 | Ốc vít các loại | 10 | Bộ | - Vít M3 dài 10 mm - Vít M4 dài 15 mm - Vít M5 dài 20 mm | ||
| 42 | Thép tấm dầy 2,5mm | 20 | kg | - Mác thép: C45 - Hàm lượng Carbon: 0,45% - Chiều dày: 2,5 mm | ||
| 43 | Hợp kim nhôm | 40 | kg | - Mác nhôm: 6061 Kích thước: - ⌀30 dài 200 mm - ⌀60 dài 200 mm - ⌀80, dài 200 mm - Khối hình hộp: 250x200x150 | ||
| 44 | Hợp kim đồng | 10 | kg | Mác T64200 Kích thước: - ⌀30 dài 200 mm - ⌀60 dài 200 mm - ⌀80, dài 200 mm | ||
| 45 | dụng cụ hàn | 2 | bộ | - Công suất: 100 W - Điện áp 220 V AC - Đường kính mũi hàn: 1,3-1,5 mm - Nhiệt độ: 320-350 oC | ||
| 46 | Dụng cụ cơ khí | 1 | Bộ | - Bộ dụng cự bao gồm: Đầu khẩu 3/8" (6 cạnh): B3-08, 10, 12, 13, 14, 17, 19, 21, 22 Đầu khẩu dài 3/8" (6 cạnh): B3L-08, 10, 12, 14 Đầu lục giác chìm khẩu 3/8": B3T-05S, 06S, 08S, 10S Tay vặn, lắc vặn 3/8": BR3E, BS3E Thanh nối dài 3/8": BE3-050, 075, 150 Đầu lắc léo 3/8": BJ3 | ||
| 47 | Thiếc hàn | 1 | kg | Thiếc hàn không chì, đường kính dây 1,5mm | ||
| 48 | Nhựa thông | 1 | kg | - Thành phần nhựa thông 98% - Dạng rắn, kích thước 20x20 mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.350.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành 1 đổi 1. Thời gian bảo hành 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao hàng hóa. - Thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót tại địa điểm cung cấp, lắp đặt sử dụng là 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi