Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210500212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Vạn Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210465944 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 10:54:00 đến ngày 2021-06-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,318,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn hội trường : | 6 | Chiếc | KT: 1200x600x750 mm Chất liệu gỗ đã qua tẩm sấy chống mối mọt, kết cấu chắc chắn | ||
| 2 | Ghế ngồi | 30 | Chiếc | KT: 450mm(cao) x 270mm(đường kính mặt ghế) Chân ghế bằng ống inox ø22mm, Bằng vật liệu inox SUS 201, Mặt ghế có các gân sần chống trơn trượt | ||
| 3 | Loa | 1 | Đôi | Tần số đáp ứng: 50Hz- 20kHz (± 3dB) 40Hz-20kHz (10dB) Độ nhạy (1w / 1m): 100dB trở kháng Xếp hạng: 8 Ohm Công suất: 550W Music Power: 1100W công suất đỉnh: 2200W áp suất âm thanh liên tục: 127dB áp suất âm thanh tối đa: 133dB | ||
| 4 | Bộ trộn | 1 | Chiếc | 12 khung kênh Tích hợp bộ vi xử lý 24bit Lexicon kỹ thuật số 1 FX trên mỗi kênh 3-band EQ đầu vàostereo TRS đầu vào mono Đầu ra 3.5mm | ||
| 5 | Cục đẩy | 1 | Chiếc | công suất '8Ω Stereo Power: 2 x800W 4Ω Stereo Power: 2 x1200W 8Ω Stereo Power:2400W + 2400W Kênh (số kênh): 2 Phản ứng tần số:20Hz – 30kHz + – 0.5dB Trở kháng đầu vào(Input Impedance):(20Hz- 20KHz, cân bằng); Quạt (Quạt tản nhiệt):3quạt làm mát kiểm soát Yêu cầu điện (yêu cầu điện áp): 220 – 240V ~50 –60Hz | ||
| 6 | Dây loa | 50 | m | Loại dây 2 lõi chống nhiễu, chống suy hóa | ||
| 7 | Tủ máy 12U:P | 1 | Chiếc | Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn Đinh tán neo kép Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡiNắp của một cửa tháo ra, bên trong nắp có chân chống nếu ghép với tủ chính thành một bàn có thể để máy tính, đầu đĩa | ||
| 8 | Micro không dây: | 1 | bộ | Khóa Tone Squelch bảo vệ mạch can thiệp từ RF Rộng phạm vi ứng dụng chuyên nghiệp với 200 kênh lựa chọn (1600 lựa chọn tần số) Tần số đáp ứng: 80Hz-18kHz (+/- 3bD)+ Tỷ lệ méo tiếng: | ||
| 9 | Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng | 25 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Vải cờ | 6 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt Nam | 3,2 | m2 | Làm bằng Meca vàng, Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánh; | ||
| 12 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | KT 800x600x1200 mm Bục được trang trí huỳnh nổi phối màu hợp lý với hội trường lớn | ||
| 13 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Màu sản phẩm: Ghi sáng Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện Kích thước: Rộng:1350 x Sâu: 450 x Cao:1830 mm | ||
| 14 | Bàn hội trường : | 6 | Chiếc | KT: 1200x600x750 mm Chất liệu gỗ đã qua tẩm sấy chống mối mọt, kết cấu chắc chắn | ||
| 15 | Ghế ngồi | 100 | Chiếc | KT: 450mm(cao) x 270mm(đường kính mặt ghế) Chân ghế bằng ống inox ø22mm, Bằng vật liệu inox SUS 201, Mặt ghế có các gân sần chống trơn trượt | ||
| 16 | Loa | 1 | Đôi | Tần số đáp ứng: 50Hz- 20kHz (± 3dB) 40Hz-20kHz (10dB) Độ nhạy (1w / 1m): 100dB trở kháng Xếp hạng: 8 Ohm Công suất: 550W Music Power: 1100W công suất đỉnh: 2200W áp suất âm thanh liên tục: 127dB áp suất âm thanh tối đa: 133dB | ||
| 17 | Bộ trộn | 1 | Chiếc | 12 khung kênh Tích hợp bộ vi xử lý 24bit Lexicon kỹ thuật số 1 FX trên mỗi kênh 3-band EQ đầu vàostereo TRS đầu vào mono Đầu ra 3.5mm | ||
| 18 | Cục đẩy | 1 | Chiếc | công suất '8Ω Stereo Power: 2 x800W 4Ω Stereo Power: 2 x1200W 8Ω Stereo Power:2400W + 2400W Kênh (số kênh): 2 Phản ứng tần số:20Hz – 30kHz + – 0.5dB Trở kháng đầu vào(Input Impedance):(20Hz- 20KHz, cân bằng); Quạt (Quạt tản nhiệt):3quạt làm mát kiểm soát Yêu cầu điện (yêu cầu điện áp): 220 – 240V ~50 –60Hz | ||
| 19 | Dây loa | 50 | m | Loại dây 2 lõi chống nhiễu, chống suy hóa | ||
| 20 | Tủ máy 12U:P | 1 | Chiếc | Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn Đinh tán neo kép Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡiNắp của một cửa tháo ra, bên trong nắp có chân chống nếu ghép với tủ chính thành một bàn có thể để máy tính, đầu đĩa | ||
| 21 | Micro không dây: | 1 | bộ | Khóa Tone Squelch bảo vệ mạch can thiệp từ RF Rộng phạm vi ứng dụng chuyên nghiệp với 200 kênh lựa chọn (1600 lựa chọn tần số) Tần số đáp ứng: 80Hz-18kHz (+/- 3bD)+ Tỷ lệ méo tiếng: | ||
| 22 | Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng | 25 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Vải cờ | 6 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt Nam | 3,2 | m2 | Làm bằng Meca vàng, Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánh; | ||
| 25 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | KT 800x600x1200 mm Bục được trang trí huỳnh nổi phối màu hợp lý với hội trường lớn | ||
| 26 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Màu sản phẩm: Ghi sáng Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện Kích thước: Rộng:1350 x Sâu: 450 x Cao:1830 mm | ||
| 27 | Bàn hội trường : | 6 | Chiếc | KT: 1200x600x750 mm Chất liệu gỗ đã qua tẩm sấy chống mối mọt, kết cấu chắc chắn | ||
| 28 | Ghế ngồi | 60 | Chiếc | KT: 450mm(cao) x 270mm(đường kính mặt ghế) Chân ghế bằng ống inox ø22mm, Bằng vật liệu inox SUS 201, Mặt ghế có các gân sần chống trơn trượt | ||
| 29 | Loa | 1 | Đôi | Tần số đáp ứng: 50Hz- 20kHz (± 3dB) 40Hz-20kHz (10dB) Độ nhạy (1w / 1m): 100dB trở kháng Xếp hạng: 8 Ohm Công suất: 550W Music Power: 1100W công suất đỉnh: 2200W áp suất âm thanh liên tục: 127dB áp suất âm thanh tối đa: 133dB | ||
| 30 | Bộ trộn | 1 | Chiếc | 12 khung kênh Tích hợp bộ vi xử lý 24bit Lexicon kỹ thuật số 1 FX trên mỗi kênh 3-band EQ đầu vàostereo TRS đầu vào mono Đầu ra 3.5mm | ||
| 31 | Cục đẩy | 1 | Chiếc | công suất '8Ω Stereo Power: 2 x800W 4Ω Stereo Power: 2 x1200W 8Ω Stereo Power:2400W + 2400W Kênh (số kênh): 2 Phản ứng tần số:20Hz – 30kHz + – 0.5dB Trở kháng đầu vào(Input Impedance):(20Hz- 20KHz, cân bằng); Quạt (Quạt tản nhiệt):3quạt làm mát kiểm soát Yêu cầu điện (yêu cầu điện áp): 220 – 240V ~50 –60Hz | ||
| 32 | Dây loa | 50 | m | Loại dây 2 lõi chống nhiễu, chống suy hóa | ||
| 33 | Tủ máy 12U:P | 1 | Chiếc | Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn Đinh tán neo kép Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡiNắp của một cửa tháo ra, bên trong nắp có chân chống nếu ghép với tủ chính thành một bàn có thể để máy tính, đầu đĩa | ||
| 34 | Micro không dây: | 1 | bộ | Khóa Tone Squelch bảo vệ mạch can thiệp từ RF Rộng phạm vi ứng dụng chuyên nghiệp với 200 kênh lựa chọn (1600 lựa chọn tần số) Tần số đáp ứng: 80Hz-18kHz (+/- 3bD)+ Tỷ lệ méo tiếng: | ||
| 35 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Màu sản phẩm: Ghi sáng Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện Kích thước: Rộng:1350 x Sâu: 450 x Cao:1830 mm | ||
| 36 | Giá sắt đựng đồ | 2 | Chiếc | Kệ Sắt V Lỗ Đa Năng Cao 2 Mét Dài 2 Mét Sâu 40 Dùng 5 Tấm Sàn | ||
| 37 | Bàn hội trường : | 6 | Chiếc | KT: 1200x600x750 mm Chất liệu gỗ đã qua tẩm sấy chống mối mọt, kết cấu chắc chắn | ||
| 38 | Loa | 1 | Đôi | Tần số đáp ứng: 50Hz- 20kHz (± 3dB) 40Hz-20kHz (10dB) Độ nhạy (1w / 1m): 100dB trở kháng Xếp hạng: 8 Ohm Công suất: 550W Music Power: 1100W công suất đỉnh: 2200W áp suất âm thanh liên tục: 127dB áp suất âm thanh tối đa: 133dB | ||
| 39 | Bộ trộn | 1 | Chiếc | 12 khung kênh Tích hợp bộ vi xử lý 24bit Lexicon kỹ thuật số 1 FX trên mỗi kênh 3-band EQ đầu vàostereo TRS đầu vào mono Đầu ra 3.5mm | ||
| 40 | Cục đẩy | 1 | Chiếc | công suất '8Ω Stereo Power: 2 x800W 4Ω Stereo Power: 2 x1200W 8Ω Stereo Power:2400W + 2400W Kênh (số kênh): 2 Phản ứng tần số:20Hz – 30kHz + – 0.5dB Trở kháng đầu vào(Input Impedance):(20Hz- 20KHz, cân bằng); Quạt (Quạt tản nhiệt):3quạt làm mát kiểm soát Yêu cầu điện (yêu cầu điện áp): 220 – 240V ~50 –60Hz | ||
| 41 | Dây loa | 50 | m | Loại dây 2 lõi chống nhiễu, chống suy hóa | ||
| 42 | Tủ máy 12U:P | 1 | Chiếc | Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn Đinh tán neo kép Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡiNắp của một cửa tháo ra, bên trong nắp có chân chống nếu ghép với tủ chính thành một bàn có thể để máy tính, đầu đĩa | ||
| 43 | Micro không dây: | 1 | bộ | Khóa Tone Squelch bảo vệ mạch can thiệp từ RF Rộng phạm vi ứng dụng chuyên nghiệp với 200 kênh lựa chọn (1600 lựa chọn tần số) Tần số đáp ứng: 80Hz-18kHz (+/- 3bD)+ Tỷ lệ méo tiếng: | ||
| 44 | Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng | 25 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Vải cờ | 6 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt Nam | 3,2 | m2 | Làm bằng Meca vàng, Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánh; | ||
| 47 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Màu sản phẩm: Ghi sáng Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện Kích thước: Rộng:1350 x Sâu: 450 x Cao:1830 mm | ||
| 48 | Bàn hội trường : | 50 | Chiếc | KT: 1200x600x750 mm Chất liệu gỗ đã qua tẩm sấy chống mối mọt, kết cấu chắc chắn | ||
| 49 | Loa | 1 | Đôi | Tần số đáp ứng: 50Hz- 20kHz (± 3dB) 40Hz-20kHz (10dB) Độ nhạy (1w / 1m): 100dB trở kháng Xếp hạng: 8 Ohm Công suất: 550W Music Power: 1100W công suất đỉnh: 2200W áp suất âm thanh liên tục: 127dB áp suất âm thanh tối đa: 133dB | ||
| 50 | Bộ trộn | 1 | Chiếc | 12 khung kênh Tích hợp bộ vi xử lý 24bit Lexicon kỹ thuật số 1 FX trên mỗi kênh 3-band EQ đầu vàostereo TRS đầu vào mono Đầu ra 3.5mm | ||
| 51 | Cục đẩy | 1 | Chiếc | công suất '8Ω Stereo Power: 2 x800W 4Ω Stereo Power: 2 x1200W 8Ω Stereo Power:2400W + 2400W Kênh (số kênh): 2 Phản ứng tần số:20Hz – 30kHz + – 0.5dB Trở kháng đầu vào(Input Impedance):(20Hz- 20KHz, cân bằng); Quạt (Quạt tản nhiệt):3quạt làm mát kiểm soát Yêu cầu điện (yêu cầu điện áp): 220 – 240V ~50 –60Hz | ||
| 52 | Dây loa | 50 | m | Loại dây 2 lõi chống nhiễu, chống suy hóa | ||
| 53 | Tủ máy 12U:P | 1 | Chiếc | Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn Đinh tán neo kép Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡiNắp của một cửa tháo ra, bên trong nắp có chân chống nếu ghép với tủ chính thành một bàn có thể để máy tính, đầu đĩa | ||
| 54 | Micro không dây: | 1 | bộ | Khóa Tone Squelch bảo vệ mạch can thiệp từ RF Rộng phạm vi ứng dụng chuyên nghiệp với 200 kênh lựa chọn (1600 lựa chọn tần số) Tần số đáp ứng: 80Hz-18kHz (+/- 3bD)+ Tỷ lệ méo tiếng: | ||
| 55 | Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng | 25 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Vải cờ | 6 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Màu sản phẩm: Ghi sáng Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện Kích thước: Rộng:1350 x Sâu: 450 x Cao:1830 mm | ||
| 58 | Giá để sách | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bàn hội trường : | 4 | Chiếc | KT: 1200x600x750 mm Chất liệu gỗ đã qua tẩm sấy chống mối mọt, kết cấu chắc chắn | ||
| 60 | Bàn hội trường : | 6 | Chiếc | KT: 1200x600x750 mm Chất liệu gỗ đã qua tẩm sấy chống mối mọt, kết cấu chắc chắn | ||
| 61 | Bàn hội trường | 6 | Chiếc | KT: 1200x600x750 mm Chất liệu gỗ đã qua tẩm sấy chống mối mọt, kết cấu chắc chắn | ||
| 62 | Loa | 1 | Đôi | Tần số đáp ứng: 50Hz- 20kHz (± 3dB) 40Hz-20kHz (10dB) Độ nhạy (1w / 1m): 100dB trở kháng Xếp hạng: 8 Ohm Công suất: 550W Music Power: 1100W công suất đỉnh: 2200W áp suất âm thanh liên tục: 127dB áp suất âm thanh tối đa: 133dB | ||
| 63 | Bộ trộn | 1 | Chiếc | 12 khung kênh Tích hợp bộ vi xử lý 24bit Lexicon kỹ thuật số 1 FX trên mỗi kênh 3-band EQ đầu vàostereo TRS đầu vào mono Đầu ra 3.5mm | ||
| 64 | Cục đẩy | 1 | Chiếc | công suất '8Ω Stereo Power: 2 x800W 4Ω Stereo Power: 2 x1200W 8Ω Stereo Power:2400W + 2400W Kênh (số kênh): 2 Phản ứng tần số:20Hz – 30kHz + – 0.5dB Trở kháng đầu vào(Input Impedance):(20Hz- 20KHz, cân bằng); Quạt (Quạt tản nhiệt):3quạt làm mát kiểm soát Yêu cầu điện (yêu cầu điện áp): 220 – 240V ~50 –60Hz | ||
| 65 | Dây loa | 50 | m | Loại dây 2 lõi chống nhiễu, chống suy hóa | ||
| 66 | Tủ máy 12U:P | 1 | Chiếc | Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn Đinh tán neo kép Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡiNắp của một cửa tháo ra, bên trong nắp có chân chống nếu ghép với tủ chính thành một bàn có thể để máy tính, đầu đĩa | ||
| 67 | Micro không dây: | 1 | bộ | Khóa Tone Squelch bảo vệ mạch can thiệp từ RF Rộng phạm vi ứng dụng chuyên nghiệp với 200 kênh lựa chọn (1600 lựa chọn tần số) Tần số đáp ứng: 80Hz-18kHz (+/- 3bD)+ Tỷ lệ méo tiếng: | ||
| 68 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Màu sản phẩm: Ghi sáng Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện Kích thước: Rộng:1350 x Sâu: 450 x Cao:1830 mm | ||
| 69 | Bàn hội trường | 6 | Chiếc | KT: 1200x600x750 mm Chất liệu gỗ đã qua tẩm sấy chống mối mọt, kết cấu chắc chắn | ||
| 70 | Ghế ngồi | 120 | Chiếc | KT: 450mm(cao) x 270mm(đường kính mặt ghế) Chân ghế bằng ống inox ø22mm, Bằng vật liệu inox SUS 201, Mặt ghế có các gân sần chống trơn trượt | ||
| 71 | Loa | 1 | Đôi | Tần số đáp ứng: 50Hz- 20kHz (± 3dB) 40Hz-20kHz (10dB) Độ nhạy (1w / 1m): 100dB trở kháng Xếp hạng: 8 Ohm Công suất: 550W Music Power: 1100W công suất đỉnh: 2200W áp suất âm thanh liên tục: 127dB áp suất âm thanh tối đa: 133dB | ||
| 72 | Bộ trộn | 1 | Chiếc | 12 khung kênh Tích hợp bộ vi xử lý 24bit Lexicon kỹ thuật số 1 FX trên mỗi kênh 3-band EQ đầu vàostereo TRS đầu vào mono Đầu ra 3.5mm | ||
| 73 | Cục đẩy | 1 | Chiếc | công suất '8Ω Stereo Power: 2 x800W 4Ω Stereo Power: 2 x1200W 8Ω Stereo Power:2400W + 2400W Kênh (số kênh): 2 Phản ứng tần số:20Hz – 30kHz + – 0.5dB Trở kháng đầu vào(Input Impedance):(20Hz- 20KHz, cân bằng); Quạt (Quạt tản nhiệt):3quạt làm mát kiểm soát Yêu cầu điện (yêu cầu điện áp): 220 – 240V ~50 –60Hz | ||
| 74 | Dây loa | 50 | m | Loại dây 2 lõi chống nhiễu, chống suy hóa | ||
| 75 | Tủ máy 12U:P | 1 | Chiếc | Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn Đinh tán neo kép Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡiNắp của một cửa tháo ra, bên trong nắp có chân chống nếu ghép với tủ chính thành một bàn có thể để máy tính, đầu đĩa | ||
| 76 | Micro không dây: | 1 | bộ | Khóa Tone Squelch bảo vệ mạch can thiệp từ RF Rộng phạm vi ứng dụng chuyên nghiệp với 200 kênh lựa chọn (1600 lựa chọn tần số) Tần số đáp ứng: 80Hz-18kHz (+/- 3bD)+ Tỷ lệ méo tiếng: | ||
| 77 | Tượng Chủ tịch Hồ Chí Minh | 1 | Chiếc | làm bằng thạch cao, bục tượng Bác | ||
| 78 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | KT 800x600x1200 mm Bục được trang trí huỳnh nổi phối màu hợp lý với hội trường lớn | ||
| 79 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Màu sản phẩm: Ghi sáng Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện Kích thước: Rộng:1350 x Sâu: 450 x Cao:1830 mm | ||
| 80 | Loa | 1 | Đôi | Tần số đáp ứng: 50Hz- 20kHz (± 3dB) 40Hz-20kHz (10dB) Độ nhạy (1w / 1m): 100dB trở kháng Xếp hạng: 8 Ohm Công suất: 550W Music Power: 1100W công suất đỉnh: 2200W áp suất âm thanh liên tục: 127dB áp suất âm thanh tối đa: 133dB | ||
| 81 | Bộ trộn | 1 | Chiếc | 12 khung kênh Tích hợp bộ vi xử lý 24bit Lexicon kỹ thuật số 1 FX trên mỗi kênh 3-band EQ đầu vàostereo TRS đầu vào mono Đầu ra 3.5mm | ||
| 82 | Cục đẩy | 1 | Chiếc | công suất '8Ω Stereo Power: 2 x800W 4Ω Stereo Power: 2 x1200W 8Ω Stereo Power:2400W + 2400W Kênh (số kênh): 2 Phản ứng tần số:20Hz – 30kHz + – 0.5dB Trở kháng đầu vào(Input Impedance):(20Hz- 20KHz, cân bằng); Quạt (Quạt tản nhiệt):3quạt làm mát kiểm soát Yêu cầu điện (yêu cầu điện áp): 220 – 240V ~50 –60Hz | ||
| 83 | Dây loa | 50 | m | Loại dây 2 lõi chống nhiễu, chống suy hóa | ||
| 84 | Tủ máy 12U:P | 1 | Chiếc | Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn Đinh tán neo kép Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡiNắp của một cửa tháo ra, bên trong nắp có chân chống nếu ghép với tủ chính thành một bàn có thể để máy tính, đầu đĩa | ||
| 85 | Micro không dây: | 1 | bộ | Khóa Tone Squelch bảo vệ mạch can thiệp từ RF Rộng phạm vi ứng dụng chuyên nghiệp với 200 kênh lựa chọn (1600 lựa chọn tần số) Tần số đáp ứng: 80Hz-18kHz (+/- 3bD)+ Tỷ lệ méo tiếng: | ||
| 86 | Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng | 50 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Vải cờ | 12 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt Nam | 6,4 | m2 | Làm bằng Meca vàng, Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánh; | ||
| 89 | Tượng Chủ tịch Hồ Chí Minh | 1 | Chiếc | làm bằng thạch cao, bục tượng Bác | ||
| 90 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | KT 800x600x1200 mm Bục được trang trí huỳnh nổi phối màu hợp lý với hội trường lớn | ||
| 91 | Bàn hội trường | 6 | Chiếc | KT: 1200x600x750 mm Chất liệu gỗ đã qua tẩm sấy chống mối mọt, kết cấu chắc chắn | ||
| 92 | Ghế ngồi | 100 | Chiếc | KT: 450mm(cao) x 270mm(đường kính mặt ghế) Chân ghế bằng ống inox ø22mm, Bằng vật liệu inox SUS 201, Mặt ghế có các gân sần chống trơn trượt | ||
| 93 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Màu sản phẩm: Ghi sáng Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện Kích thước: Rộng:1350 x Sâu: 450 x Cao:1830 mm | ||
| 94 | Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng | 50 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Vải cờ | 12 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt Nam | 6,4 | m2 | Làm bằng Meca vàng, Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánh; | ||
| 97 | Tượng Chủ tịch Hồ Chí Minh | 1 | Chiếc | làm bằng thạch cao, bục tượng Bác | ||
| 98 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | KT 800x600x1200 mm Bục được trang trí huỳnh nổi phối màu hợp lý với hội trường lớn | ||
| 99 | Bàn hội trường | 6 | Chiếc | KT: 1200x600x750 mm Chất liệu gỗ đã qua tẩm sấy chống mối mọt, kết cấu chắc chắn | ||
| 100 | Loa phát thanh | 4 | Chiếc | Toa TC-631M (có biến áp) | ||
| 101 | Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng | 25 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Vải cờ | 6,5 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt Nam | 3,2 | m2 | Làm bằng Meca vàng, Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánh; | ||
| 104 | Lẵng hoa | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Tượng Chủ tịch Hồ Chí Minh | 1 | Chiếc | làm bằng thạch cao, bục tượng Bác | ||
| 106 | Bàn họp | 1 | Chiếc | Bàn họp văn phòng rỗng giữa CT5022H2R10 | ||
| 107 | Bàn hội trường | 12 | Chiếc | KT: 1200x600x750 mm Chất liệu gỗ đã qua tẩm sấy chống mối mọt, kết cấu chắc chắn | ||
| 108 | Ghế ngồi | 50 | Chiếc | KT: 450mm(cao) x 270mm(đường kính mặt ghế) Chân ghế bằng ống inox ø22mm, Bằng vật liệu inox SUS 201, Mặt ghế có các gân sần chống trơn trượt | ||
| 109 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | KT 800x600x1200 mm Bục được trang trí huỳnh nổi phối màu hợp lý với hội trường lớn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là xây dựng và lắp đặt thiết bị bàn gế và Âm thanh trong đó công việc cung cấp lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.
+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị yêu cầu của gói thầu đang xét;
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 8b của Thông tư 11/2020/NĐ-CP của Chính phủ (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.900.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi