Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công sửa chữa khu nhà mái bằng 1 tầng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210653208-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ VIỆT NAM CHI NHÁNH THANH HÓA
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công sửa chữa khu nhà mái bằng 1 tầng
Số hiệu KHLCNT 20210653111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí tại Ngân hàng Hợp tác chi nhánh Thanh Hóa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 11:01:00 đến ngày 2021-06-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,187,907,420 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA KHU NHÀ MÁI BẰNG 1 TẦNG
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,16 m2
2 Tháo dỡ mái tôn, mái Proximang, nhà tạm tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m (Tính cả tháo vì kèo, xà gồ, luồng...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,003 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4907 m2
4 Vận chuyển hệ thống cửa cất vào kho Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
5 Tháo dỡ hệ thống điện nước công trình cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,09 m2
6 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,84 m2
7 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3932 m3
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3774 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 544,7145 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,1501 m2
12 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,4794 m2
13 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,9014 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,9014 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,9014 m3
16 Dọn dẹp phần tầng mái (gạch, cát, đá, cây, cỏ .....) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 m3
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0085 tấn
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1345 100m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,037 m3
22 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,4167 m2
23 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,2596 m2
24 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,1501 m2
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 (hoàn trả phần bóc gạch lát cũ dày 3cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,8946 m2
26 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4368 m2
27 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,8946 m2
28 Ốp Titanim cột giữa phòng giao dịch Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,276 m2
29 Ốp Titanium mái hiên ngoài nhà (cả khung xương - hoàn thiện 02 mặt trên dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,552 m2
30 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,1356 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,2596 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,5668 m2
33 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,3353 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng (02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,3353 m2
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,3353 m2
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 (Tường thu hồi mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8636 m3
37 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát phía ngoài tường thu hồi mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,66 m2
38 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7097 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7097 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6752 100m2
41 Tôn úp nóc (khổ 600 dày 0,45mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,984 m2
42 Vách kính cường lực ô cửa sổ dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
43 Cửa đi bằng kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
44 Cửa đi sau nhà (cửa an toàn bằng thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9016 m2
45 Cửa đi phòng Trưởng Phòng (cửa nhôm hệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
46 Mô tơ cửa cuốn + Bộ lưu điện + Phụ kiện liên doanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
47 Cửa cuốn bảo vệ cửa sô liên doanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,28 m2
48 Cửa cuốn bảo vệ cửa đi liên doanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,08 m2
49 Gia công lắp đặt khung sắt bảo vệ vách kính cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
50 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
51 Hộp điện tổng 20x25 (hộp điện âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 m
56 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
57 Lắp đặt dây nguồn vào hộp tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
58 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
59 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
60 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
61 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bảng
62 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bảng
63 Đế âm tường (đế chờ mặt công tắc, ổ cắm ......) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
64 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Lắp hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
65 Lắp đặt các loại đèn LED ân trần loại 600x600mm, 40w Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
66 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
67 Lắp đặt đèn đũa (trang trí trường trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
68 Lắp đặt đèn trang trí âm trần (đèn trang trí ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
69 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
70 Lắp đặt hệ thống dây cáp mạng (dây chờ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 md
71 Cục chia mạng Switch 24 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
72 Cục chia mạng Switch 4 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
73 Bộ Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,04 m2
75 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0048 m3
76 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0048 m2
77 Lát đá hoa cương - Tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M25, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0048 m2
78 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Sân sau - Lợp tôn xốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3005 100m2
79 Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 lỗ
80 Đổ xika chống thấm lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 lỗ
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m
82 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
83 Rọ chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
B SỬA CHỮA NHÀ WC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0319 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1303 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6585 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9878 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0158 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1026 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,544 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3538 m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5096 m3
13 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0385 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 100m2
15 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tấm
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2255 m3
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0205 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0042 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0509 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9255 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8431 m2
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8431 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8431 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8431 m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0732 100m2
26 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0247 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0247 tấn
28 Tôn úp nóc (khổ 600 dày 0,45mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m2
29 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,904 m2
30 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,62 m2
31 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,256 m2
32 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt đèn nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
39 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
41 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
46 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm - ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm - tê ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Thoát sàn Inok Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Cửa đi Nhôm hệ nhà WC (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,94 m2
69 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
70 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.781E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.56E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp >= 831.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.) (*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 831.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.662.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->