Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210618717-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210615365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã năm 2021 (Vốn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 11:01:00 đến ngày 2021-06-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,412,108,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG HỌC BỘ MÔN (02 PHÒNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT 0,202 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III Như trên (nt) 31,224 m3
3 Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 nt 29,345 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột nt 0,248 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,12 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,158 tấn
7 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 4,62 m3
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày nt 35,144 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt 1,317 100m2
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,427 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,745 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 13,376 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,751 100m3
14 Khai thác đất để đắp, đất cấp III nt 0,437 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt 0,437 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 5km, đất cấp III nt 0,437 100m3
17 Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt 0,36 100m2
18 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,048 tấn
19 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,246 tấn
20 Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 2,16 m3
21 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 nt 48,159 m3
22 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 nt 2,84 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,598 100m2
24 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt 0,168 tấn
25 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt 0,148 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 2,965 m3
27 Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao nt 0,873 100m2
28 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt 0,381 tấn
29 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt 0,164 tấn
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 5,426 m3
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ nt 0,787 tấn
32 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt 0,787 tấn
33 Gia công xà gồ thép nt 1,529 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép nt 1,529 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 47,55 m2
36 Lợp mái bằng tôn sóng màu dày 0,35mm, chiều dài bất kỳ nt 2,496 100m2
37 Đóng trần tôn lạnh dày 0,25mm nt 184,37 m2
38 Chỉ nhựa trần tôn lạnh nt 135,2 m
39 Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt + kính dày 5mm nt 52,78 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 56,881 m2
41 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa nt 43,852 m2
42 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung nt 25,92 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 221,64 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 260,58 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 47,67 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 90,054 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 34,88 m2
48 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 nt 27,594 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 107,6 m
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 25,515 m2
51 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 nt 69,18 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 62,38 m2
53 Lát nền bằng gạch ceramic 400x400mm nt 195,51 m2
54 Láng granitô bậc cấp, lan can nt 10,315 m2
55 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 34,8 m2
56 Quét vôi 2 nước trắng nt 680,339 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 260,58 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 419,759 m2
59 Ống uPVC D60mm nt 0,582 100m
60 Cút uPVC D60mm nt 24 cái
61 Ống uPVC D34mm nt 0,091 100m
62 Lắp đặt cầu chắn rác nt 12 cái
63 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt 1 cái
64 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe nt 2 cái
65 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 2 cái
66 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 6 cái
67 Lắp đặt ổ cắm ba nt 4 cái
68 Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có lưới tán xạ nt 8 bộ
69 Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 2 bộ
70 Lắp đặt đèn led có chao chụp - Đèn sát trần nt 4 bộ
71 Lắp đặt quạt trần 250V-60W nt 4 cái
72 Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại dây 6,0mm2 nt 60 m
73 Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại dây 4,0mm2 nt 44 m
74 Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại dây 2,5mm2 nt 45 m
75 Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại dây 1,5mm2 nt 210 m
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm nt 85 m
77 Lắp đặt đế âm + viền nt 14 hộp
78 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ nt 1 sứ
79 Lắp đặt tủ điện nhựa KT 200x200 nt 1 hộp
B NHÀ ĐA CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,191 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt 14,046 m3
3 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 nt 8,616 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột nt 0,24 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,097 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,251 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 4,395 m3
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày nt 12,996 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt 0,308 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,137 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,222 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 4,112 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,726 100m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III nt 0,584 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi nt 0,584 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi nt 0,584 100m3/km
17 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,519 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,092 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,54 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 3,417 m3
21 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 nt 4,943 m3
22 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 nt 24,154 m3
23 SX lắp dựng cửa khung sắt + kính 5mm nt 5 m2
24 SX Lắp dựng hoa sắt cửa nt 2,619 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 6,869 m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,015 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt 0,002 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt 0,007 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,08 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt 0,11 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,073 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,006 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,972 m3
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 32,28 m2
35 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung nt 45,726 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 126,878 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 181,674 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 nt 23,895 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường nt 332,446 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 32,28 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 181,674 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 183,053 m2
43 Gia công cột bằng thép hình nt 0,03 tấn
44 Lắp dựng cột thép các loại nt 0,03 tấn
45 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ nt 0,176 tấn
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ nt 1,617 tấn
47 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt 1,794 tấn
48 Bu lông D20 L=600 nt 36 cái
49 Bu lông D14 L=300 nt 8 cái
50 Bu lông D14 L=80 nt 24 cái
51 Bu lông D14 L=50 nt 8 cái
52 Bu lông D14 L=150 nt 8 cái
53 Tít kê sắt D12 nt 4 cái
54 Gia công xà gồ thép nt 1,137 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép nt 1,137 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 87,709 m2
57 Lợp mái bằng tôn sóng màu dày 0,35mm, chiều dài bất kỳ nt 3,047 100m2
58 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 nt 24,989 m3
59 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 nt 240,045 m2
60 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt 1 cái
61 Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại dây 6,0mm2 nt 30 m
62 Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại dây 2,5mm2 nt 58 m
63 Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại dây 1,5mm2 nt 80 m
64 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm nt 40 m
65 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng nt 3 bộ
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 1 bộ
67 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 4 cái
68 Lắp đặt ổ cắm ba nt 3 cái
69 Lắp đặt tủ điện tổng nt 1 tủ
70 Lắp đặt hộp nối nt 2 hộp
71 Lắp đặt đế âm + viền nhựa nt 8 hộp
72 Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường nt 1 cái
C DI DỜI NHÀ XE HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao nt 96,256 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ nt 0,449 tấn
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt 0,576 m3
4 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 nt 0,192 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,096 m3
6 Lắp dựng cột thép các loại nt 0,078 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt 0,249 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,142 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng mái tôn) nt 0,963 100m2
D GIẾNG KHOAN
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy khoan xoay tự hành 54CV nt 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan nt 35 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan nt 30 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan nt 25 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến nt 10 m
6 Thổi rửa giếng khoan nt 35 m
7 Chèn sỏi nt 0,5 m3
8 Lắp đặt chụp lọc nhựa nt 1 cái
9 Lắp đặt ống chống uPVC D114 nt 0,35 100m
10 Lắp đặt bơm chìm 1pha, 2,5HP, H=148m nt 1 cái
11 Lắp đặt ống nhựa mềm D42 (dẫn từ bơm đến miệng giếng) nt 1 100m
12 Lắp đặt ống uPVC D34 (dẫn từ miệng giếng đến bồn nước) nt 0,75 100m
13 Cáp thép D6 (Treo bơm) nt 100 m
14 Lắp đặt Côn nhựa D42/34 nt 1 cái
15 Lắp đặt khóa nhựa D34 nt 1 cái
16 Ván khuôn gỗ nt 0,005 100m2
17 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,036 m3
18 Lắp đặt kết cấu ống thép miệng giếng và khóa miệng giếng nt 1 bộ
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt 1 cái
20 Lắp đặt tủ điện + bộ khởi động KT:200x300 nt 1 bộ
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt 120 m
22 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ nt 1 sứ
E SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) nt 69,4 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) nt 54,82 m2
3 Vệ sinh tường ốp gạch ceramic nt 56,26 m2
4 Vệ sinh nền lát gạch ceramic nt 30,63 m2
5 Quét vôi 2 nước trắng nt 124,22 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 69,4 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 54,82 m2
8 Thay lề, tay nắm cửa nt 10 Bộ
9 Lắp đặt đèn ống LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng nt 10 bộ
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 10 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I= 10A nt 1 cái
12 Lắp đặt hộp hộp công tắc, hộp automat đặt nổi, KT 50x80 + viền nt 11 hộp
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính nt 30 m
14 Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại dây nt 62 m
15 Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại dây nt 60 m
16 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ nt 1 sứ
17 Lắp đặt ống uPVC D34 nt 0,248 100m
18 Lắp đặt ống uPVC D27 nt 0,429 100m
19 Lắp đặt Co, T uPVC D34 nt 28 cái
20 Lắp đặt Co, T uPVC D27 nt 21 cái
21 Lắp đặt Khóa nhựa D34 nt 5 cái
22 Lắp đặt Khóa nhựa D27 nt 4 cái
23 Lắp đặt vòi đồng D27 nt 8 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.118162E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.236324E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng công trình (trong đó có thi công vì kèo thép khẩu độ >=12m), Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 988.475.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->