Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210618717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210615365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã năm 2021 (Vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 11:01:00 đến ngày 2021-06-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,412,108,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG HỌC BỘ MÔN (02 PHÒNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT | 0,202 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Như trên (nt) | 31,224 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | nt | 29,345 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | nt | 0,248 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,12 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,158 | tấn |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 4,62 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | nt | 35,144 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 1,317 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,427 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,745 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 13,376 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,751 | 100m3 |
| 14 | Khai thác đất để đắp, đất cấp III | nt | 0,437 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,437 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 5km, đất cấp III | nt | 0,437 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 0,36 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,048 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,246 | tấn |
| 20 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 2,16 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | nt | 48,159 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | nt | 2,84 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,598 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,168 | tấn |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,148 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 2,965 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 0,873 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 0,381 | tấn |
| 29 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,164 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 5,426 | m3 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 0,787 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | nt | 0,787 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,529 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,529 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 47,55 | m2 |
| 36 | Lợp mái bằng tôn sóng màu dày 0,35mm, chiều dài bất kỳ | nt | 2,496 | 100m2 |
| 37 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,25mm | nt | 184,37 | m2 |
| 38 | Chỉ nhựa trần tôn lạnh | nt | 135,2 | m |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt + kính dày 5mm | nt | 52,78 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 56,881 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 43,852 | m2 |
| 42 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | nt | 25,92 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 221,64 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 260,58 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 47,67 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 90,054 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 34,88 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | nt | 27,594 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 107,6 | m |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 25,515 | m2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 69,18 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 62,38 | m2 |
| 53 | Lát nền bằng gạch ceramic 400x400mm | nt | 195,51 | m2 |
| 54 | Láng granitô bậc cấp, lan can | nt | 10,315 | m2 |
| 55 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 34,8 | m2 |
| 56 | Quét vôi 2 nước trắng | nt | 680,339 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 260,58 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 419,759 | m2 |
| 59 | Ống uPVC D60mm | nt | 0,582 | 100m |
| 60 | Cút uPVC D60mm | nt | 24 | cái |
| 61 | Ống uPVC D34mm | nt | 0,091 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cầu chắn rác | nt | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | nt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm ba | nt | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có lưới tán xạ | nt | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn led có chao chụp - Đèn sát trần | nt | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt trần 250V-60W | nt | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại dây 6,0mm2 | nt | 60 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại dây 4,0mm2 | nt | 44 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại dây 2,5mm2 | nt | 45 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại dây 1,5mm2 | nt | 210 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | nt | 85 | m |
| 77 | Lắp đặt đế âm + viền | nt | 14 | hộp |
| 78 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | nt | 1 | sứ |
| 79 | Lắp đặt tủ điện nhựa KT 200x200 | nt | 1 | hộp |
| B | NHÀ ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,191 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 14,046 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | nt | 8,616 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | nt | 0,24 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,097 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,251 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 4,395 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | nt | 12,996 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,308 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,137 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,222 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 4,112 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,726 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | nt | 0,584 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | nt | 0,584 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,584 | 100m3/km |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,519 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,092 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,54 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 3,417 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | nt | 4,943 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | nt | 24,154 | m3 |
| 23 | SX lắp dựng cửa khung sắt + kính 5mm | nt | 5 | m2 |
| 24 | SX Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 2,619 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 6,869 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,015 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,002 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,007 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,08 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,11 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,073 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,006 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,972 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 32,28 | m2 |
| 35 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | nt | 45,726 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 126,878 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 181,674 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | nt | 23,895 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 332,446 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 32,28 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 181,674 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 183,053 | m2 |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,03 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,03 | tấn |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 0,176 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 1,617 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | nt | 1,794 | tấn |
| 48 | Bu lông D20 L=600 | nt | 36 | cái |
| 49 | Bu lông D14 L=300 | nt | 8 | cái |
| 50 | Bu lông D14 L=80 | nt | 24 | cái |
| 51 | Bu lông D14 L=50 | nt | 8 | cái |
| 52 | Bu lông D14 L=150 | nt | 8 | cái |
| 53 | Tít kê sắt D12 | nt | 4 | cái |
| 54 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,137 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,137 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 87,709 | m2 |
| 57 | Lợp mái bằng tôn sóng màu dày 0,35mm, chiều dài bất kỳ | nt | 3,047 | 100m2 |
| 58 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | nt | 24,989 | m3 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | nt | 240,045 | m2 |
| 60 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại dây 6,0mm2 | nt | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại dây 2,5mm2 | nt | 58 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại dây 1,5mm2 | nt | 80 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | nt | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm ba | nt | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt tủ điện tổng | nt | 1 | tủ |
| 70 | Lắp đặt hộp nối | nt | 2 | hộp |
| 71 | Lắp đặt đế âm + viền nhựa | nt | 8 | hộp |
| 72 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường | nt | 1 | cái |
| C | DI DỜI NHÀ XE HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | nt | 96,256 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | nt | 0,449 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | nt | 0,192 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,096 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,078 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | nt | 0,249 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,142 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng mái tôn) | nt | 0,963 | 100m2 |
| D | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy khoan xoay tự hành 54CV | nt | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | nt | 35 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | nt | 30 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | nt | 25 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 10 | m |
| 6 | Thổi rửa giếng khoan | nt | 35 | m |
| 7 | Chèn sỏi | nt | 0,5 | m3 |
| 8 | Lắp đặt chụp lọc nhựa | nt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống chống uPVC D114 | nt | 0,35 | 100m |
| 10 | Lắp đặt bơm chìm 1pha, 2,5HP, H=148m | nt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa mềm D42 (dẫn từ bơm đến miệng giếng) | nt | 1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống uPVC D34 (dẫn từ miệng giếng đến bồn nước) | nt | 0,75 | 100m |
| 13 | Cáp thép D6 (Treo bơm) | nt | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt Côn nhựa D42/34 | nt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt khóa nhựa D34 | nt | 1 | cái |
| 16 | Ván khuôn gỗ | nt | 0,005 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,036 | m3 |
| 18 | Lắp đặt kết cấu ống thép miệng giếng và khóa miệng giếng | nt | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện + bộ khởi động KT:200x300 | nt | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | nt | 1 | sứ |
| E | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | nt | 69,4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | nt | 54,82 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tường ốp gạch ceramic | nt | 56,26 | m2 |
| 4 | Vệ sinh nền lát gạch ceramic | nt | 30,63 | m2 |
| 5 | Quét vôi 2 nước trắng | nt | 124,22 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 69,4 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 54,82 | m2 |
| 8 | Thay lề, tay nắm cửa | nt | 10 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I= 10A | nt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp hộp công tắc, hộp automat đặt nổi, KT 50x80 + viền | nt | 11 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại dây | nt | 62 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại dây | nt | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | nt | 1 | sứ |
| 17 | Lắp đặt ống uPVC D34 | nt | 0,248 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống uPVC D27 | nt | 0,429 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Co, T uPVC D34 | nt | 28 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co, T uPVC D27 | nt | 21 | cái |
| 21 | Lắp đặt Khóa nhựa D34 | nt | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt Khóa nhựa D27 | nt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi đồng D27 | nt | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.118162E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.236324E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình (trong đó có thi công vì kèo thép khẩu độ >=12m), Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 988.475.600 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi