Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210653504-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210631805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (kinh phí sự nghiệp)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 11:00:00 đến ngày 2021-06-25 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,362,271,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHOA NỘI, KHOA LÃO KHOA
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Yêu cầu kỹ thuật chương V 555,317 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật chương V 145,476 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật chương V 555,317 m2
4 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật chương V 145,476 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 1.751,982 m2
6 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V 10,873 100m2
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Yêu cầu kỹ thuật chương V 80,43 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Yêu cầu kỹ thuật chương V 80,43 m2
9 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 80,43 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 80,43 m2
11 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
12 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V 672,6 m2
13 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,768 m3
14 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,728 m3
15 Gia công xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,573 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,573 tấn
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Yêu cầu kỹ thuật chương V 13,333 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 51,043 m2
19 Lợp mái bằng tôn chống ồn Yêu cầu kỹ thuật chương V 6,726 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,96 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,077 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,043 tấn
23 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật chương V 79,56 m2
24 SX lắp dựng Vách kính mặt tiền Yêu cầu kỹ thuật chương V 79,56 m2
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Yêu cầu kỹ thuật chương V 26,113 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T Yêu cầu kỹ thuật chương V 26,113 m3
B KHOA PHỤC HỒI CHỨC NĂNG, KHOA CHÂM CỨU DƯỠNG SINH
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Yêu cầu kỹ thuật chương V 550,293 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật chương V 145,476 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật chương V 550,293 m2
4 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật chương V 145,476 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 1.739,422 m2
6 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V 10,873 100m2
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Yêu cầu kỹ thuật chương V 80,43 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Yêu cầu kỹ thuật chương V 80,43 m2
9 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 80,43 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 80,43 m2
11 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
12 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V 672,6 m2
13 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,768 m3
14 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,728 m3
15 Gia công xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,573 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,573 tấn
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Yêu cầu kỹ thuật chương V 13,333 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 51,043 m2
19 Lợp mái bằng tôn chống ồn Yêu cầu kỹ thuật chương V 6,726 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,96 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,077 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,043 tấn
23 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật chương V 79,56 m2
24 SX lắp dựng Vách kính mặt tiền Yêu cầu kỹ thuật chương V 79,56 m2
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Yêu cầu kỹ thuật chương V 26,113 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T Yêu cầu kỹ thuật chương V 26,113 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.043407E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.08681E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng): + Hợp đồng kinh tế; +Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành; + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình. Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây: + Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo, sửa chữa. i) Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 954.000.000 đồng (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 954.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.862.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 954.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.862.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->