Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210651699-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nậm Nhùn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210645782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 10:50:00 đến ngày 2021-06-28 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,113,313,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 39,956 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 95,76 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 59,36 100m3
4 Phá đá nền đường, đá cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 32,285 100m3
5 Đào rãnh dọc, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 3,958 100m3
6 Đào rãnh dọc, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,132 100m3
7 Phá đá rãnh dọc, đá cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 1,108 100m3
8 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 7,229 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 6 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 5,43 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 6,69 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 21,16 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 11,9 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 9,83 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 14,3 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 53,72 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 9,27 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 19,8 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 20,44 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 10,45 100m3
21 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 5,82 100m3
22 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 1,81 100m3
23 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 5,09 100m3
24 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 18,68 100m3
B Cống tròn D100
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,865 100m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 2,58 100m3
3 Đào móng công trình, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 1,77 100m3
4 Phá đá hố móng, đá cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 3,39 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế 10,8 m3
6 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế 11,406 m3
7 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 186,58 m3
8 Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 71,17 m3
9 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 5,245 100m2
10 Ván khuôn tường thẳng Theo hồ sơ thiết kế 2,125 100m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Theo hồ sơ thiết kế 3,524 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 1,888 tấn
13 Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 17,85 m3
14 Lắp đặt ống cống Theo hồ sơ thiết kế 51 cấu kiện
15 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1m Theo hồ sơ thiết kế 43 ống cống
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 5 100m3
C Cống bản 100x100
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,18 100m3
2 Đào móng công trình, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 0,27 100m3
3 Phá đá hố móng, đá cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 0,45 100m3
4 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,49 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế 0,92 m3
6 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 14,66 m3
7 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế 0,59 m3
8 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,24 m3
9 Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,098 tấn
10 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m2
11 Đổ bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,41 m3
12 Ván khuôn tấm bản Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,267 tấn
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,36 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp với gói thầu đang xét: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->