Gói thầu: Xây lắp tuyến cáp quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210583201-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Trung chi nhánhTổng Công ty Hạ tầng mạng
Tên gói thầu Xây lắp tuyến cáp quang
Số hiệu KHLCNT 20210501674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 11:16:00 đến ngày 2021-06-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,954,512,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.932E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Thời điểm hoàn thành hoặc hoàn thành lớn công việc của các hợp đồng tương tự từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu;- Giá trị của hợp đồng tương tự chỉ tính cho các công việc thi công xây lắp tuyến cáp quang (tuyến cống bể, chôn trực tiếp), không bao gồm vật tư (cáp quang, măng xông) và các công việc không có tính chất tương tự. - Phân loại, cấp công trình: + Loại công trình: Xây lắp tuyến cáp quang/Đường cáp truyền tín hiệu viễn thông. + Cấp công trình: ≥ Cấp II hoặc cấp IV đối với các công trình có quyết định phê duyệt dự án đầu tư/BCKTKT trước ngày 01/01/2020.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học các ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, điện, điện tử viễn thông) hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học các ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, điện, điện tử viễn thông) hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Đo suy hao quang
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Hàn cáp quang
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật tư, thiết bị, phế thải…
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Làm chặt, đều bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất đắp
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng tuyến
1Cắt đường bê tông, đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1.406m
2Đào đất mương cáp tuyến ống, đất cấp III, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V9.306,48m3
3Đào đất bể cáp, đất cấp III, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo chương V122,74m3
4Đào đất mương cáp tuyến ống, đất cấp IV, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V95,49m3
5Đắp đất mương cáp, hố ga tuyến ốngMô tả kỹ thuật theo chương V9.255,88m3
6Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94100 m ống
7Lắp ống HDPEp dẫn cáp quang F Mô tả kỹ thuật theo chương V20,07100 m
8Lắp ống HDPEp dẫn cáp quang F Mô tả kỹ thuật theo chương V11,39100 m
9Khoan đường, đặt ống thép xuyên ngầm qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V87m
10Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V333m
11Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngầm, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V29m
12Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V667m
13Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông đường 1 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30bể
14Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới đường 2 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6bể
15Sản xuất nắp đan bể bê tông, dưới đường (KT : 1200x700x90)Mô tả kỹ thuật theo chương V36nắp đan
16Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V36bể
17Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V36bể
18Đổ bê tông rãnh cáp tại chỗ đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V47,105m3
19Lắp đặt cọc mốcMô tả kỹ thuật theo chương V257cọc mốc
20BT đúc sẵn, cột mốc cáp quang đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V257mốc
21BT đúc sẵn, cột đỡ ống thép đá 1x2 M200, L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
22Dựng trụ đỡ ống thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
23Làm lớp móng cấp phối đá dăm dày 30cm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,269100m3
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,896100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,896100m2
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V28,74m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V65,632m3
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V937,6m2
30Hoàn trả vỉa hè lát gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V24,4m2
31Vận chuyển đất thừa bằng ô tô cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,688100m3
32Lắp đặt biển báo cáp quang tại bể.Mô tả kỹ thuật theo chương V40cột/bể
33Tiếp đất cho măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V14điểm
34Gia công lắp đặt cầu cáp trong phòng máyMô tả kỹ thuật theo chương V14m
B Phần kéo và hàn nối cáp quang
1Ra, kéo cáp quang chôn trực tiếp. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V39,131km cáp
2Ra, kéo cáp quang trong cống bể. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073km cáp
3Ra, kéo cáp quang chôn trong ống HDPE, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,146km cáp
4Hàn nối Măng sông cáp sợi quang, loại măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ MX
C Bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trình xây dựng: 0,3%*(giá trị xây lắp + giá trị vật tư A cấp).
Trong đó giá trị vật tư A cấp (MX, CQ) trước thuế là: 1.213.072.000(vnđ)
1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.932E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Thời điểm hoàn thành hoặc hoàn thành lớn công việc của các hợp đồng tương tự từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu;- Giá trị của hợp đồng tương tự chỉ tính cho các công việc thi công xây lắp tuyến cáp quang (tuyến cống bể, chôn trực tiếp), không bao gồm vật tư (cáp quang, măng xông) và các công việc không có tính chất tương tự. - Phân loại, cấp công trình: + Loại công trình: Xây lắp tuyến cáp quang/Đường cáp truyền tín hiệu viễn thông. + Cấp công trình: ≥ Cấp II hoặc cấp IV đối với các công trình có quyết định phê duyệt dự án đầu tư/BCKTKT trước ngày 01/01/2020.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học các ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, điện, điện tử viễn thông) hoặc tương đương31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học các ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, điện, điện tử viễn thông) hoặc tương đương21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo cáp quang OTDR Đo suy hao quang1
2 Máy hàn cáp quang Hàn cáp quang1
3 Xe ô tô tải Vận chuyển vật tư, thiết bị, phế thải…1
4 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, trộn vữa2
5 Máy đầm dùi Làm chặt, đều bê tông2
6 Máy đầm bàn Đầm chặt đất đắp2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->