Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210653969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Định Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210652202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 11:12:00 đến ngày 2021-06-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,966,252,534 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.449378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8987576E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thì công công trình dân dụng cấp IV (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.076.376.774 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.152.753.548 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 5,9592 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài > 2,5m, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 1,23 | 100m |
| 3 | Nẹp tre | Theo TC phê duyệt | 109,8 | m |
| 4 | Phên nứa | Theo TC phê duyệt | 25,62 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 23,6474 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo TC phê duyệt | 0,6139 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo TC phê duyệt | 4,5806 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm | Theo TC phê duyệt | 1,9362 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 1,4935 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 84,7835 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,5062 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,1039 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,8962 | tấn |
| 14 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,0848 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 74,9516 | m3 |
| 16 | Bê tông lót giằng móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 0,1248 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,1595 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,9494 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 7,1027 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,6457 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất trả chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 1,9864 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 đất đào tận dụng | Theo TC phê duyệt | 1,7284 | 100m3 |
| 23 | Mua đất tại mỏ | Theo TC phê duyệt | 195,3092 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo TC phê duyệt | 19,5309 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo TC phê duyệt | 19,5309 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển đất 20km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo TC phê duyệt | 19,5309 | 10m³/1km |
| 27 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 26,5885 | m3 |
| 28 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 47,805 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm | Theo TC phê duyệt | 47,805 | m2 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TC phê duyệt | 3,3525 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 1,49 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 5,364 | m3 |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TC phê duyệt | 1,2818 | 1m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 1,2818 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 9,9042 | m2 |
| 36 | Mua đất màu trồng hoa | Theo TC phê duyệt | 3,5088 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 1,6272 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,24 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 2,4254 | tấn |
| 40 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 4,9421 | m3 |
| 41 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 4,9421 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 2,0947 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,792 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 1,638 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 3,313 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 24,1974 | m3 |
| 47 | Ván khuôn sàn | Theo TC phê duyệt | 5,1699 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 5,453 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 51,7001 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo TC phê duyệt | 0,0515 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,0639 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0263 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0564 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0774 | tấn |
| 55 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,7403 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 1,4543 | m3 |
| 57 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 36,2384 | m2 |
| 58 | Sơn cầu thang 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 36,2384 | m2 |
| 59 | Láng granitô cầu thang | Theo TC phê duyệt | 22,6345 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can inox cầu thang D60 | Theo TC phê duyệt | 7,6 | m |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can inox cầu thang D40 | Theo TC phê duyệt | 3,486 | m |
| 62 | Trụ cầu thang | Theo TC phê duyệt | 1 | Caí |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 94,538 | m3 |
| 64 | Xây gạch mui rù | Theo TC phê duyệt | 3,24 | m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,5941 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Theo TC phê duyệt | 0,1746 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao | Theo TC phê duyệt | 0,3302 | tấn |
| 68 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,9096 | m3 |
| 69 | Trát lanh tô, ô văng, giằng lan can, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 59,41 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 59,41 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 276,957 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 678,921 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 57,996 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 209,464 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 561,2004 | m2 |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 32,76 | m |
| 77 | Đắp trang trí khu lam chắn nắng | Theo TC phê duyệt | 16 | cái |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo TC phê duyệt | 267,986 | m2 |
| 79 | Ốp gạch vào tường 300x300 | Theo TC phê duyệt | 16,218 | m2 |
| 80 | Ốp gạch chân tường gạch 120x200 | Theo TC phê duyệt | 37,9475 | m2 |
| 81 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính dầy 5mm | Theo TC phê duyệt | 38,88 | m2 |
| 82 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh bằng cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo TC phê duyệt | 34,56 | m2 |
| 83 | Gia công lắp dựng vách kính | Theo TC phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 84 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép đặc 14x14 ( đã bao gồm sơn) | Theo TC phê duyệt | 34,4 | m2 |
| 85 | Lam chắn nắng Inox | Theo TC phê duyệt | 64,2 | m |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 1.453,4159 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 276,957 | m2 |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ, dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TC phê duyệt | 5,3136 | m3 |
| 89 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 2,295 | 1m3 |
| 90 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 1,53 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 6,0588 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 34,425 | m2 |
| 93 | Láng granitô tam cấp | Theo TC phê duyệt | 34,425 | m2 |
| 94 | Xây cột, trụ gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo TC phê duyệt | 0,0678 | m3 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,232 | m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,3024 | m3 |
| 97 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,0394 | 100m2 |
| 98 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0251 | tấn |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TC phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 100 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 | Theo TC phê duyệt | 3,8598 | m2 |
| 101 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 28,3973 | m3 |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,6632 | m3 |
| 103 | Ván khuôn giằng thu hồi: | Theo TC phê duyệt | 0,3326 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,0115 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,077 | tấn |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 338,9024 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 23,58 | m2 |
| 108 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 21,6 | m |
| 109 | Đắp trang trí tap lô | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 110 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 177,8624 | m2 |
| 111 | Sản xuất xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 1,5117 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 1,5117 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TC phê duyệt | 94,9208 | m2 |
| 114 | Lợp mái che bằng tôn xốp chống nóng | Theo TC phê duyệt | 2,9417 | 100m2 |
| 115 | Ke chống bão | Theo TC phê duyệt | 336 | cái |
| 116 | Lợp tôn úp nóc khổ 600 dày 0,40mm | Theo TC phê duyệt | 39,9 | md |
| 117 | Ke chống bão | Theo TC phê duyệt | 200 | cái |
| 118 | Sắt tròn D20 làm thang tay lên mái | Theo TC phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 119 | Tấm tôn hoa cửa lên mái | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 120 | Tủ điện tổng | Theo TC phê duyệt | 1 | tủ |
| 121 | Tủ điện tầng | Theo TC phê duyệt | 2 | tủ |
| 122 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo TC phê duyệt | 43 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt trần | Theo TC phê duyệt | 28 | cái |
| 124 | Lắp đặt hệ thống máy hút mùi bếp nấu | Theo TC phê duyệt | 1 | trọn bộ |
| 125 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TC phê duyệt | 24 | cái |
| 126 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo TC phê duyệt | 20 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TC phê duyệt | 13 | cái |
| 128 | Đèn lốp trần | Theo TC phê duyệt | 11 | bộ |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 133 | Lắp cáp CU/XLPE/PVC 2x10 | Theo TC phê duyệt | 150 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TC phê duyệt | 230 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 195 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 850 | m |
| 137 | Ống gen D15 | Theo TC phê duyệt | 1.275 | m |
| 138 | Ống gen D30 | Theo TC phê duyệt | 150 | m |
| 139 | Gia công kim thu sét, dài 1m | 5 | cái | |
| 140 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo TC phê duyệt | 60 | m |
| 141 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo TC phê duyệt | 5 | cọc |
| 142 | dây lập là | Theo TC phê duyệt | 25 | m |
| 143 | Hộp kiểm tra | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| 144 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TC phê duyệt | 8 | m3 |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rữa vào chậu | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi khu sân gia công | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo TC phê duyệt | 1 | bể |
| 153 | Bơm nước két Q=2m3/h H=25m | Theo TC phê duyệt | 1 | Cái |
| 154 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 32mm | Theo TC phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 21mm | Theo TC phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Theo TC phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 157 | Rắc co ren ngoài | Theo TC phê duyệt | 9 | Cái |
| 158 | Rắc co ren trong | Theo TC phê duyệt | 5 | Cái |
| 159 | Cút 32/21 | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 160 | Cút D32 | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 161 | Cút D25 | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 162 | Cút D21 | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 163 | Tê 25 | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 164 | Tê D32 | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 165 | Van D21 | Theo TC phê duyệt | 5 | bộ |
| 166 | Van D25 | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Theo TC phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống PVC D110 | Theo TC phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 170 | lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 171 | lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa xiên PVD D110 | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 173 | Tê nhựa PVC D110 | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 174 | Tê nhựa PVC D110x90 | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo TC phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 178 | Quả cầu chắn rác | Theo TC phê duyệt | 6 | quả |
| B | PHẦN SÂN SƠ CHẾ | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông nền | Theo TC phê duyệt | 0,0393 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 4,752 | m3 |
| 3 | Sản xuất kết cấu thép trụ, kèo | Theo TC phê duyệt | 0,3658 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo, trụ | Theo TC phê duyệt | 0,3658 | tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 0,1119 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 0,1119 | tấn |
| 7 | Lợp mái che bằng tôn xốp chống nóng | Theo TC phê duyệt | 0,3664 | 100m2 |
| 8 | Riềm mái chống hắt phía hàng rào | Theo TC phê duyệt | 0,0396 | 100m2 |
| 9 | Máng thoát nước mái | Theo TC phê duyệt | 9,9 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.449378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8987576E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thì công công trình dân dụng cấp IV (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.076.376.774 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.152.753.548 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≤ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải | ≥ 05 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1 kw | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kw | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 5KW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5KW | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | ≥ 60kg | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | ≥ 0.2 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi